Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Quách Văn Phẩm, Cà MauMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm nguyên hàm ∫(−x−1)dx\int(-x-1)dx.

  1. A

    −x2−1+C\displaystyle -x^2-1+C

  2. B

    −x22−x+C\displaystyle -\frac{x^2}{2}-x+C

  3. C

    −1+C\displaystyle -1+C

  4. D

    −x2−x+C\displaystyle -x^2-x+C

Câu 2

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x3−4xy=x^3-4x và y=−x−2y=-x-2. Tính diện tích hình (H)(H).

  1. A

    S=274\displaystyle S=\frac{27}{4}

  2. B

    S=11\displaystyle S=11

  3. C

    S=414\displaystyle S=\frac{41}{4}

  4. D

    S=254\displaystyle S=\frac{25}{4}

Câu 3

Nếu ∫34f(x)dx=3\int_{3}^{4}f(x)dx=3 thì ∫34−4f(x)dx\int_{3}^{4}-4f(x)dx bằng

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    12

  4. D

    -12

Câu 4

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x2−xy=x^2-x, OxOx, x=−1,x=3x=-1, x=3. Khi xoay hình (H)(H) quanh trục OxOx tạo thành vật thể tròn xoay. Tính thể tích vật thể đó.

  1. A

    S=28\displaystyle S=28

  2. B

    S=27215\displaystyle S=\frac{272}{15}

  3. C

    S=272π15\displaystyle S=\frac{272\pi}{15}

  4. D

    S=28π\displaystyle S=28\pi

Câu 5

Biết ∫14−x2+2x+8dx=a+bcπ\int_{1}^{4}\sqrt{-x^2+2x+8}dx=a+\frac{b}{c}\pi; bc\frac{b}{c} tối giản. Tính a+b+ca+b+c.

  1. A

    13

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    12

Câu 6

Tính tích phân I=∫02(2x−1)dxI=\int_{0}^{2}(2x-1)dx.

  1. A

    I=2\displaystyle I=2

  2. B

    I=4\displaystyle I=4

  3. C

    I=0\displaystyle I=0

  4. D

    I=6\displaystyle I=6

Câu 7

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡xf(x)=\cos x

  1. A

    ∫cos⁡xdx=−sin⁡x+C\displaystyle \int\cos x dx=-\sin x+C

  2. B

    ∫cos⁡xdx=−cos⁡x+C\displaystyle \int\cos x dx=-\cos x+C

  3. C

    ∫cos⁡xdx=sin⁡x+C\displaystyle \int\cos x dx=\sin x+C

  4. D

    ∫cos⁡xdx=12cos⁡2x+C\displaystyle \int\cos x dx=\frac{1}{2}\cos^2 x+C

Câu 8

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3−4xy=x^3-4x, trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=3x=0; x=3.

  1. A

    S=11\displaystyle S=11

  2. B

    S=94\displaystyle S=\frac{9}{4}

  3. C

    S=254\displaystyle S=\frac{25}{4}

  4. D

    S=414\displaystyle S=\frac{41}{4}

Câu 9

Tìm một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=−3x2−x+1f(x)=-3x^2-x+1 biết F(8)=−527F(8)=-527.

  1. A

    F(x)=−x3−x22+x+36\displaystyle F(x)=-x^3-\frac{x^2}{2}+x+36

  2. B

    F(x)=−x3+7x22+x+9\displaystyle F(x)=-x^3+\frac{7x^2}{2}+x+9

  3. C

    F(x)=−x3−x22+9x+63\displaystyle F(x)=-x^3-\frac{x^2}{2}+9x+63

  4. D

    F(x)=−x3−x22+x+9\displaystyle F(x)=-x^3-\frac{x^2}{2}+x+9

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [a,b][a,b]. Diện tích hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a;x=bx=a; x=b được tính theo công thức

  1. A

    S=∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S=\int_{a}^{b}|f(x)|dx

  2. B

    S=π∫ab∣f(x)∣dx\displaystyle S=\pi\int_{a}^{b}|f(x)|dx

  3. C

    S=π∫ab[f(x)]2dx\displaystyle S=\pi\int_{a}^{b}[f(x)]^2dx

  4. D

    S=∫abf(x)dx\displaystyle S=\int_{a}^{b}f(x)dx

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) thỏa f(1)=3f(1) = 3 và ∫14f(x)=5\int_{1}^{4} f(x) = 5. Tính f(4)f(4).

  1. A

    53\displaystyle \frac{5}{3}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2x+2f(x) = 4x^3 - 2x + 2 biết F(3)=9F(3) = 9. Tính F(−4)F(-4).

  1. A

    163\displaystyle 163

  2. B

    161\displaystyle 161

  3. C

    162\displaystyle 162

  4. D

    164\displaystyle 164

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho ∫48f(x)=10\int_{4}^{8} f(x) = 10.

  1. a)

    ∫482f(x)dx=5\int_{4}^{8} 2f(x)dx = 5

  2. b)

    ∫14f(2x)dx=5\int_{1}^{4} f(2x)dx = 5

  3. c)

    Nếu ∫45f(x)dx=3\int_{4}^{5} f(x)dx = 3 thì ∫58f(x)dx=7\int_{5}^{8} f(x)dx = 7

  4. d)

    ∫28[3x2−x−f(x)]dx=482\int_{2}^{8} \left[3x^2 - x - f(x)\right]dx = 482

Câu 2

Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=200−20tv(t) = 200 - 20t (m/s). Trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh.

  1. a)

    Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là 2020s

  2. b)

    Tại thời điểm t=2t=2s kể từ lúc đạp phanh thì vận tốc của tàu là 100100m/s

  3. c)

    Quãng đường đi được của tàu lửa từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là: 1000(m)1000(m)

  4. d)

    Quãng đường tàu đi sau 55 giây kể từ lúc đạp phanh là 750750 m

Câu 3

Cho hàm số f(x)=x2+1f(x) = x^2 + 1 và hàm số g(x)=2xg(x) = 2x.

  1. a)

    Họ nguyên hàm của hàm g(x)g(x) là G(x)=x2+CG(x) = x^2 + C

  2. b)

    ∫02f(x)dx=145\int_{0}^{2} f(x)dx = \frac{14}{5}

  3. c)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) và hai đường thẳng x=0,x=3x = 0, x = 3 bằng 33

  4. d)

    Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi hàm số f(x)=x2+1f(x) = x^2 + 1, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2x = 1, x = 2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình (H)(H) xoay quanh trục OxOx là 178π15\frac{178\pi}{15}

Câu 4

Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+x+3f(x) = x^2 + x + 3.

  1. a)

    F(x)=x33+x22+3xF(x) = \frac{x^3}{3} + \frac{x^2}{2} + 3x

  2. b)

    F(x)=2x+1F(x) = 2x + 1

  3. c)

    Khi F(6)=108F(6) = 108 thì F(−6)=−72F(-6) = -72

  4. d)

    F(x)F(x) có 11 cực trị

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho ∫−4−2f(x)dx=9,∫−4−2g(x)dx=−7\int_{-4}^{-2} f(x)dx = 9, \int_{-4}^{-2} g(x)dx = -7. Tính ∫−4−2[−1f(x)−5g(x)]dx\int_{-4}^{-2} [-1f(x) - 5g(x)]dx.

Trả lời:

Câu 2

Biết I=∫12x2+1xdx=a+bln⁡2I = \int_{1}^{2} \frac{x^2 + 1}{x}dx = a + b\ln 2. Tính a2−2ba^2 - 2b (làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 3

Biết ∫(x3−3x2+2)dx=x4a−bx3+cx+C\int \left(x^3 - 3x^2 + 2\right)dx = \frac{x^4}{a} - bx^3 + cx + C. Tính T=a−b+cT = a - b + c.

Trả lời:

Câu 4

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=exy = e^x, các đường thẳng x=−2,x=−1x = -2, x = -1 và trục OxOx có diện tích là? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)=cos⁡x+2xy = f(x) = \cos x + 2x có nguyên hàm là F(x)F(x). Biết F(0)=3F(0) = 3, tính F(π)F(\pi) (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 6

Cô Ngọc luộc chín trứng gà và cắt theo chiều dọc quả trứng ra hai phần bằng nhau rồi đo đạc (như hình vẽ). Sau đó Cô Ngọc nhận thấy hình mặt cắt trứng gà là sự kết hợp của nửa đường tròn đường kính ACAC đi qua điểm BB và parabol qua các điểm A,D,CA, D, C, với DD là đỉnh của parabol. Biết BDBD và ACAC cắt nhau tại II là trung điểm của ACAC và đo được AC=4cm,BD=5,5cmAC = 4cm, BD = 5,5cm. Hãy giúp Cô Ngọc tính thể tích trứng gà (làm tròn đến hàng phần chục).

quả trứng gà
mặt cắt dọc quả trứng gà luộc
mô hình mặt cắt trứng gà với các điểm A, B, C, D, I
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI