Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Ngũ Hành Sơn, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 3,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho 2 đường thẳng d1:x11=y21=z32d_1: \dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y-2}{-1}=\dfrac{z-3}{2}d2:{x=1+ty=2+2tz=3t(tR)d_2: \begin{cases} x=1+t \\ y=2+2t \\ z=3-t \end{cases} (t \in \mathbb{R}). Tính góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2.

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    150\displaystyle 150^{\circ}

Câu 2

Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \int \sin x dx = -\cos x + C

  2. B

    dxx=lnx+C\displaystyle \int \dfrac{dx}{x} = \ln x + C

  3. C

    dxcos2x=tanx+C\displaystyle \int \dfrac{dx}{\cos^2 x} = \tan x + C

  4. D

    (x21)dx=x33x+C\displaystyle \int (x^2-1)dx = \dfrac{x^3}{3} - x + C

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z24x+2y+6z2=0(S): x^2+y^2+z^2-4x+2y+6z-2=0. Tìm tọa độ tâm II và tính bán kính RR của (S)(S).

  1. A

    I(2;1;3),R=23\displaystyle I(-2;1;3), R=2\sqrt{3}

  2. B

    I(2;1;3),R=4\displaystyle I(-2;1;3), R=4

  3. C

    I(2;1;3),R=4\displaystyle I(2;-1;-3), R=4

  4. D

    I(2;1;3),R=12\displaystyle I(2;-1;-3), R=\sqrt{12}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b][a;b], hình (H)(H) giới hạn bởi đồ thị y=f(x)y=f(x), các đường thẳng x=a,x=bx=a, x=b (a<b)(a<b) và trục OxOx. Khi quay (H)(H) quanh trục OxOx ta được một khối tròn xoay có thể tích tính bằng công thức nào sau đây?

  1. A

    V=πabf(x)dx\displaystyle V=\pi \int_{a}^{b} |f(x)|dx

  2. B

    V=abf(x)dx\displaystyle V=\int_{a}^{b} f(x)dx

  3. C

    V=πabf(x)dx\displaystyle V=\pi \int_{a}^{b} f(x)dx

  4. D

    V=πabf2(x)dx\displaystyle V=\pi \int_{a}^{b} f^2(x)dx

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm I(2;4;1)I(2;4;-1)A(0;2;3)A(0;2;3). Phương trình mặt cầu có tâm II và đi qua điểm AA

  1. A

    (x2)2+(y4)2+(z+1)2=24\displaystyle (x-2)^2+(y-4)^2+(z+1)^2=24

  2. B

    (x+2)2+(y+4)2+(z1)2=24\displaystyle (x+2)^2+(y+4)^2+(z-1)^2=24

  3. C

    (x+2)2+(y+4)2+(z1)2=26\displaystyle (x+2)^2+(y+4)^2+(z-1)^2=2\sqrt{6}

  4. D

    (x2)2+(y4)2+(z+1)2=26\displaystyle (x-2)^2+(y-4)^2+(z+1)^2=2\sqrt{6}

Câu 6

Cho hai biến cố AABB. Xác suất của biến cố AA với điều kiện biến cố BB đã xảy ra được gọi là xác suất của AA với điều kiện BB, ký hiệu là P(AB)P(A|B). Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A

    Nếu P(AB)>0P(A \cap B)>0 thì P(AB)=P(B)P(AB)P(A|B)=\dfrac{P(B)}{P(A \cap B)}

  2. B

    Nếu P(B)>0P(B)>0 thì P(AB)=P(AB)P(B)P(A|B)=\dfrac{P(A \cap B)}{P(B)}

  3. C

    Nếu P(AB)>0P(A \cap B)>0 thì P(AB)=P(A)P(AB)P(A|B)=\dfrac{P(A)}{P(A \cap B)}

  4. D

    Nếu P(A)>0P(A)>0 thì P(AB)=P(AB)P(A)P(A|B)=\dfrac{P(A \cap B)}{P(A)}

Câu 7

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3][1;3] và thỏa mãn f(1)=2,f(3)=4f(1)=2, f(3)=4. Tính tích phân I=13f(x)dxI=\int_{1}^{3} f'(x)dx.

  1. A

    I=2\displaystyle I=2

  2. B

    I=4\displaystyle I=4

  3. C

    I=1\displaystyle I=1

  4. D

    I=3\displaystyle I=3

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 3x+2yz+1=03x+2y-z+1=0

  1. A

    n3=(3;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_3}=(3;2;-1)

  2. B

    n4=(3;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_4}=(3;-2;-1)

  3. C

    n1=(3;2;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1}=(3;2;1)

  4. D

    n2=(2;3;1)\displaystyle \overrightarrow{n_2}=(-2;3;1)

Câu 9

Cho 12f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 3, 23f(x)dx=1\int_{2}^{3} f(x) \mathrm{d}x = -1. Tính 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (P):x2y+z10=0(P): x - 2y + z - 10 = 0

  1. A

    2x4y+2z20=0\displaystyle 2x - 4y + 2z - 20 = 0

  2. B

    x2yz20=0\displaystyle x - 2y - z - 20 = 0

  3. C

    2x4y+2z10=0\displaystyle 2x - 4y + 2z - 10 = 0

  4. D

    x+2yz+10=0\displaystyle -x + 2y - z + 10 = 0

Câu 11

Cho hai biến cố AABB là hai biến cố độc lập, với P(A)=0,2024P(A) = 0,2024; P(B)=0,2025P(B) = 0,2025. Xác suất của biến cố ABA \mid B

  1. A

    0,7976\displaystyle 0,7976

  2. B

    0,7975\displaystyle 0,7975

  3. C

    0,2024\displaystyle 0,2024

  4. D

    0,2025\displaystyle 0,2025

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3)A(1; -2; 3) và có vectơ chỉ phương u=(2;1;2)\vec{u} = (2; -1; -2)

  1. A

    x+12=y21=z+32\displaystyle \frac{x+1}{2} = \frac{y-2}{-1} = \frac{z+3}{-2}

  2. B

    x12=y+21=z32\displaystyle \frac{x-1}{-2} = \frac{y+2}{-1} = \frac{z-3}{2}

  3. C

    x12=y+21=z32\displaystyle \frac{x-1}{-2} = \frac{y+2}{1} = \frac{z-3}{-2}

  4. D

    x12=y+21=z32\displaystyle \frac{x-1}{2} = \frac{y+2}{-1} = \frac{z-3}{-2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd có phương trình x+44=y+33=z31\frac{x+4}{4} = \frac{y+3}{3} = \frac{z-3}{1}.

  1. a)

    Đường thẳng dd có một vectơ chỉ phương là u=(4;1;3)\vec{u} = (4; 1; 3)

  2. b)

    Đường thẳng dd đi qua điểm M(4;3;3)M(-4; -3; 3)

  3. c)

    Đường thẳng d:{x=24ty=33tz=t(tR)d': \begin{cases} x = 2 - 4t \\ y = 3 - 3t \\ z = -t \end{cases} (t \in \mathbb{R}) song song với đường thẳng dd

  4. d)

    Điểm A(2;3;7)A(2; -3; -7) nằm ngoài mặt cầu (S):(x+1)2+(y+3)2+(z+7)2=9(S): (x+1)^2 + (y+3)^2 + (z+7)^2 = 9

Câu 2

Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán Học, 12 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ Tiếng Anh và Toán Học. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp 12A. Xét các biến cố sau:

AA: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh”.

BB: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Toán Học”.

  1. a)

    P(A)=0,4P(A) = 0,4

  2. b)

    P(B)=0,625P(B) = 0,625

  3. c)

    P(AB)=0,75P(A \mid B) = 0,75

  4. d)

    P(BA)=0,48P(B \mid A) = 0,48

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2xf(x) = e^{x} + 2x thỏa mãn F(0)=32F(0) = \frac{3}{2}. Tính F(1)F(1) (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Nhà ông An cần sơn mặt trước của một cái cổng, các đường cong có dạng là Parabol với các kích thước được cho như hình vẽ. Biết giá thuê nhân công là 300.000300.000 đồng/m2m^{2}. Hỏi ông An phải trả cho bên thi công bao nhiêu tiền (triệu đồng) để sơn cổng?

Sơ đồ cổng vòm với chiều cao 8 m, chiều cao lọt lòng 6 m và các kích thước chân cổng 3 m, 4 m
Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=ty=1tz=69t(tR)d: \begin{cases} x = -t \\ y = 1 - t \\ z = -6 - 9t \end{cases} (t \in \mathbb{R}) và mặt phẳng (P):4xy+2z+13=0(P): 4x - y + 2z + 13 = 0.

Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng bao nhiêu độ? (làm tròn đến hàng đơn vị của độ)

Trả lời:

Câu 4

Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi, mỗi lần lấy 1 bi không hoàn lại. Tính xác suất để bi thứ 2 màu xanh nếu biết bi thứ nhất màu đỏ?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Trong không gian OxyzOxyz, cho 2 điểm A(1;4;1),B(1;1;2)A(1;4;1), B(-1;1;2) và mặt phẳng (P):3xy+z+5=0(P): 3x - y + z + 5 = 0. Lập phương trình mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm A,BA, B và vuông góc với mặt phẳng (P)(P).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong không gian OxyzOxyz, một cabin cáp treo ở Bà Nà Hill xuất phát từ điểm A(2;1;3)A(2;1;-3) và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là u=(0;1;2)\vec{u} = (0;1;2) (cùng hướng với u\vec{u}), với tốc độ là 5m/s5m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Giả sử sau 4(s)4 (s) kể từ lúc xuất phát, cabin di chuyển từ điểm AA đến điểm MM. Tìm tọa độ điểm MM.

    Hình ảnh cabin cáp treo Bà Nà Hill đang di chuyển trên dây cáp

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0)O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 11 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(688;185;8)A(-688;-185;8), chuyển động theo đường thẳng dd có vectơ chỉ phương là u=(91;75;0)\vec{u} = (91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu. Hãy xác định tọa độ vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa.

      Hình minh họa mặt cầu tâm O bán kính 417 km và đường thẳng d cắt mặt cầu tại hai điểm B, C
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài