Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu, TP HCMMã đề 485

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1ty=2z=1+2td: \begin{cases} x = 1 - t \\ y = -2 \\ z = 1 + 2t \end{cases}. Véc tơ nào sau đây không phải là véc tơ chỉ phương của dd ?

  1. A

    m=(2;0;4)\displaystyle \vec{m}=(-2;0;4)

  2. B

    n=(1;0;2)\displaystyle \vec{n}=(1;0;-2)

  3. C

    u=(1;2;2)\displaystyle \vec{u}=(-1;-2;2)

  4. D

    v=(12;0;1)\displaystyle \vec{v}=\left(\frac{1}{2};0;-1\right)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, gọi (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn có bán kính r=2r=2 và đồ thị (C)(C) của hàm số y=f(x)y=f(x) như hình vẽ. Biết (H)(H) có diện tích S=314S=\frac{31}{4}. Ta có 22f(1x)dx=aπ+b2\int_{-2}^{2} f(1-x)dx = a\pi + \frac{b}{2}, tính a+ba+b

Hình vẽ hình phẳng (H) giới hạn bởi nửa đường tròn và đồ thị (C): y = f(x)
  1. A

    a+b=32\displaystyle a+b=\frac{3}{2}

  2. B

    a+b=52\displaystyle a+b=\frac{5}{2}

  3. C

    a+b=3\displaystyle a+b=3

  4. D

    a+b=52\displaystyle a+b=-\frac{5}{2}

Câu 3

Gọi (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=2xy=2^{x}, y=2y=2, x=3x=3 (phần gạch chéo trong hình vẽ), khi (H)(H) quay quanh trục hoành ta được khối tròn xoay có thể tích được tính theo công thức nào dưới đây?

Hình vẽ hình phẳng giới hạn bởi y = 2^x, y = 2, x = 3 (phần gạch chéo)
  1. A

    V=π134xdx\displaystyle V=\pi \int_{1}^{3} 4^{x}dx

  2. B

    V=π13(2x2)2dx\displaystyle V=\pi \int_{1}^{3} (2^{x}-2)^{2}dx

  3. C

    V=π13(4x4)dx\displaystyle V=\pi \int_{1}^{3} (4^{x}-4)dx

  4. D

    V=13(2x2)dx\displaystyle V=\int_{1}^{3} (2^{x}-2)dx

Câu 4

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, M(a;b;c)M(a;b;c) là giao điểm của mặt phẳng (P):x+2yz+2=0(P): x+2y-z+2=0 và đường thẳng d:x12=y1=z1d: \frac{x-1}{2}=\frac{y}{-1}=\frac{z}{1}. Khi đó:

  1. A

    a+b+c=2\displaystyle a+b+c=2

  2. B

    a+b+c=1\displaystyle a+b+c=-1

  3. C

    a+b+c=2\displaystyle a+b+c=-2

  4. D

    a+b+c=7\displaystyle a+b+c=7

Câu 5

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+yz+3=0(P): 2x+y-z+3=0. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    Q(0;1;2)\displaystyle Q(0;-1;2)

  2. B

    M(1;4;1)\displaystyle M(1;-4;1)

  3. C

    P(1;0;1)\displaystyle P(-1;0;1)

  4. D

    N(2;0;1)\displaystyle N(-2;0;1)

Câu 6

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) qua A(1;2;2)A(-1;-2;2) và chứa trục OzOz có một véc tơ pháp tuyến n=(1;a;b)\vec{n}=(1;a;b), khi đó a+ba+b bằng

  1. A

    32\displaystyle -\frac{3}{2}

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 7

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x11=y1=z+21d: \frac{x-1}{1}=\frac{y}{-1}=\frac{z+2}{1} và mặt phẳng (P):x+2y+z1=0(P): x+2y+z-1=0, biết rằng có hai đường thẳng d1d_{1}d2d_{2} nằm trên mặt phẳng (P)(P), và cùng song song với dd và cách dd một khoảng bằng 2\sqrt{2}, một đường tròn (C)(C) nằm trên mặt phẳng (P)(P) và tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1d_{1}d2d_{2}. Bán kính của đường tròn (C)(C) bằng:

  1. A

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    223\displaystyle \frac{2\sqrt{2}}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{3}

  4. D

    233\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{3}

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn 02f(x)dx=4\int_{0}^{2} f(x)dx=412f(x)dx=3\int_{1}^{2} f(x)dx=3. Khi đó 01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x)dx bằng

  1. A

    0,75\displaystyle 0,75

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 9

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+z1=0(P): x-2y+z-1=0 và mặt phẳng (Q):x+2yz+7=0(Q): -x+2y-z+7=0, khi đó khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    463\displaystyle \frac{4\sqrt{6}}{3}

  3. C

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  4. D

    6\displaystyle \sqrt{6}

Câu 10

Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 nam và 15 nữ. Trong đợt kiểm tra giữa kỳ II, lớp 12A có 18 học sinh đạt điểm giỏi môn toán trong đó có 10 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp, tính xác suất để chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn toán, biết học sinh đó là học sinh nam.

  1. A

    0,25\displaystyle 0,25

  2. B

    59\displaystyle \frac{5}{9}

  3. C

    715\displaystyle \frac{7}{15}

  4. D

    0,4\displaystyle 0,4

Câu 11

Cho hai biến cố AA, BB của cùng một phép thử thỏa P(A)=0,5P(A)=0,5, P(B)=0,6P(B)=0,6, P(AB)=0,7P(A \cup B)=0,7, Khi đó P(BA)P(B \mid A) bằng

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    0,6\displaystyle 0,6

  3. C

    0,8\displaystyle 0,8

  4. D

    0,5\displaystyle 0,5

Câu 12

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x+sinxf(x)=6x+\sin xF(0)=2F(0)=2. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    F(x)=3x2+cosx+1\displaystyle F(x)=3x^{2}+\cos x+1

  2. B

    F(x)=2x2+cosx+1\displaystyle F(x)=2x^{2}+\cos x+1

  3. C

    F(x)=2x2cosx+3\displaystyle F(x)=2x^{2}-\cos x+3

  4. D

    F(x)=3x2cosx+3\displaystyle F(x)=3x^{2}-\cos x+3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 72km/h72 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50m50 m. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=10t+20(m/s)v(t) = -10t + 20 (m/s), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t)s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong tt (giây) kể từ lúc đạp phanh. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Quãng đường s(t)s(t) mà xe ô tô đi được trong thời gian tt (giây) là một nguyên hàm của hàm số v(t)v(t)

  2. b)

    s(t)=5t2+20ts(t) = -5t^2 + 20t

  3. c)

    Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 2020 giây

  4. d)

    Xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật ở trên đường

Câu 2

Ở cửa ra vào của một nhà sách có một thiết bị cảnh báo hàng hóa chưa được thanh toán khi qua cửa. Thiết bị phát chuông cảnh báo với 99%99\% các hàng hóa ra cửa mà chưa thanh toán và 0,1%0,1\% các hàng hóa đã thanh toán. Tỷ lệ hàng hóa qua cửa không được thanh toán là 0,1%0,1\%. Chọn ngẫu nhiên một hàng hóa khi đi qua cửa. Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Xác suất để hàng qua cửa đã thanh toán là 99,9%99,9\%

  2. b)

    Xác suất để hàng qua cửa chưa thanh toán và thiết bị phát chuông cảnh báo là 1%1\%

  3. c)

    Xác suất để hàng qua cửa đã thanh toán và thiết bị phát chuông cảnh báo là 0,1%0,1\%

  4. d)

    Xác suất để hàng qua cửa chưa thanh toán và thiết bị không phát chuông cảnh báo là 0,001%0,001\%

Câu 3

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+z2=0(P): 2x - y + z - 2 = 0 và điểm A(1;1;1)A(-1;1;-1). Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (P)(P) bằng 6\sqrt{6}

  2. b)

    sin\sin của góc tạo bởi OAOA và mặt phẳng (P)(P) bằng 223\frac{2\sqrt{2}}{3}

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta qua AA và vuông góc với (P)(P) có phương trình x12=y+11=z11\frac{x-1}{2} = \frac{y+1}{-1} = \frac{z-1}{1}

  4. d)

    M(a;b;c)M(a;b;c) là điểm thuộc (P)(P) sao cho AMAM ngắn nhất. ta có a+b+c=2a+b+c = 2.

Câu 4

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, mặt phẳng (P):x+y+z5=0(P): x + y + z - 5 = 0 và mặt cầu (S)x2+y2+z22x+2y1=0(S) x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 2y - 1 = 0 và điểm A(1;1;1)A(1;-1;-1), Các khẳng định sau đúng hay sai?

  1. a)

    (S)(S) có tâm I(1;1;0)I(1;-1;0) và bán kính R=3R = \sqrt{3}

  2. b)

    Mặt phẳng (P)(P) không có điểm chung với mặt cầu (S)(S)

  3. c)

    EE là điểm thuộc (S)(S), giá trị lớn nhất của EA+EO|\overrightarrow{EA} + \overrightarrow{EO}| bằng 332\frac{3\sqrt{3}}{2}

  4. d)

    MM là điểm thuộc (S)(S), NN là điểm thuộc (P)(P), giá trị nhỏ nhất của MA+MNMA + MN bằng 43\frac{4}{\sqrt{3}}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 60m60m, chiều rộng 20m20m. Người ta muốn trồng hoa ở hai đầu của mảnh đất hai hình bằng nhau giới hạn bởi hai đường parabol có hai đỉnh cách nhau 40m40m và nhận đường trung bình của hình chữ nhật làm trục đối xứng (như hình vẽ bên dưới). Phần còn lại của mảnh đất người ta lát gạch. Tính diện tích phần lát gạch (m2)(m^2) (kết quả làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

hình vẽ mảnh đất hình chữ nhật 20 m x 60 m với hai miền trồng hoa giới hạn bởi parabol
Trả lời:

Câu 2

Một công ty có ba phân xưởng sản xuất A, B, C. Xưởng A sản xuất 50% tổng số sản phẩm, xác suất sản phẩm bị lỗi là 2%. Xưởng B sản xuất 20% tổng số sản phẩm và xác suất sản phẩm bị lỗi là 3%. Xưởng C sản xuất 30% tổng số sản phẩm, xác suất sản phẩm bị lỗi là 5%. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm bị lỗi, hỏi xác suất sản phẩm đó do xưởng B sản xuất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Một khối cầu có bán kính là 5(dm)5(dm), người ta cắt bỏ hai phần của khối cầu bằng hai mặt phẳng song song và cách tâm một khoảng 3(dm)3(dm) để làm một chiếc lu đựng nước (như hình vẽ). Tính thể tích (đơn vị dm3dm^3) mà chiếc lu chứa được (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vẽ khối cầu bán kính 5dm bị cắt bởi hai mặt phẳng song song cách tâm 3dm
Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho điểm A(1;1;2)A(1;1;2), B(1;2;1)B(-1;2;1), E(3;3;1)E(-3;3;1). M là điểm thuộc mặt phẳng (P):x+y+z1=0(P): x+y+z-1=0 sao cho MA=2MBMA=\sqrt{2}MB. Tính giá trị lớn nhất của EMEM (kết quả làm tròn đến phần mười).

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+11=y1=z21d: \frac{x+1}{1}=\frac{y}{-1}=\frac{z-2}{1} và điểm A(2;1;1)A(2;1;-1). Gọi M(a;b;c)M(a;b;c) là hình chiếu của AA lên dd. Tính T=a+b+cT=a+b+c (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2yz3=0(P): x+2y-z-3=0, mặt cầu (S)(S) có tâm II thuộc (P)(P) và tiếp xúc với (Q):x+yz1=0(Q): x+y-z-1=0 tại A(1;1;1)A(1;1;1), (P)(P) cắt mặt cầu (S)(S) theo đường tròn (C)(C). Tính bán kính của (C)(C) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài