Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Lạng Giang số 2, Bắc GiangMã đề 1210

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Độ lệch chuẩn của một dãy số liệu thống kê được tính là giá trị nào sau đây của dãy?

  1. A

    Một nửa của phương sai

  2. B

    Bình phương của phương sai

  3. C

    Căn bậc hai của phương sai

  4. D

    Hai lần phương sai

Câu 2

Gieo con xúc xắc 1 lần. Gọi A là biến cố xuất hiện mặt 2 chấm. B là biến cố xuất hiện mặt chẵn. Xác suất P(AB)P(A|B)

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cosin của góc giữa hai mặt phẳng (P):x+2y2z+1=0(P): x+2y-2z+1=0(Q):x+y+z1=0(Q): x+y+z-1=0 bằng

  1. A

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    39\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{9}

  3. C

    39\displaystyle -\frac{\sqrt{3}}{9}

  4. D

    33\displaystyle -\frac{\sqrt{3}}{3}

Câu 4

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x dx = \sin x + C

  2. B

    cosxdx=sinx+C\displaystyle \int \cos x dx = -\sin x + C

  3. C

    cosxdx=12cos2x+C\displaystyle \int \cos x dx = \frac{1}{2}\cos^2 x + C

  4. D

    cosxdx=cosx+C\displaystyle \int \cos x dx = -\cos x + C

Câu 5

Cho hai biến cố AABB với 0<P(B)<10 < P(B) < 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    P(A)=P(A)P(AB)+P(A)P(AB)\displaystyle P(A) = P(A)P(A|B) + P(\overline{A})P(A|\overline{B})

  2. B

    P(A)=P(B)P(AB)+P(B)P(AB)\displaystyle P(A) = P(B)P(A|\overline{B}) + P(\overline{B})P(A|B)

  3. C

    P(A)=P(B)P(AB)P(B)P(AB)\displaystyle P(A) = P(B)P(A|B) - P(\overline{B})P(A|\overline{B})

  4. D

    P(A)=P(B)P(AB)+P(B)P(AB)\displaystyle P(A) = P(B)P(A|B) + P(\overline{B})P(A|\overline{B})

Câu 6

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 30 học sinh lớp 12A:

Khoảng chieˆˋu cao (cm)[145;150)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)Soˆˊ học sinh255810\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng chiều cao (cm)} & [145;150) & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 5 & 5 & 8 & 10 \\ \hline \end{array}

Tần số nhóm [165;170)[165;170) của mẫu số liệu trên là

  1. A

    8

  2. B

    10

  3. C

    2

  4. D

    5

Câu 7

Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

  1. A

    17

  2. B

    3

  3. C

    15

  4. D

    22

Câu 8

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y3)2+(z+2)2=4(S): (x+1)^2 + (y-3)^2 + (z+2)^2 = 4. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S)(S).

  1. A

    I(1;3;2),R=2\displaystyle I(-1;3;-2), R=2

  2. B

    I(1;3;2),R=4\displaystyle I(1;-3;2), R=4

  3. C

    I(1;3;2),R=4\displaystyle I(-1;3;-2), R=4

  4. D

    I(1;3;2),R=2\displaystyle I(1;-3;2), R=2

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:{x=3+2ty=13tz=1+td: \begin{cases} x = 3+2t \\ y = 1-3t \\ z = -1+t \end{cases} ?

  1. A

    M1(3;1;1)\displaystyle M_{1}(3;1;-1)

  2. B

    M2(2;3;1)\displaystyle M_{2}(2;-3;1)

  3. C

    M3(1;3;1)\displaystyle M_{3}(1;3;-1)

  4. D

    M4(3;1;1)\displaystyle M_{4}(-3;-1;1)

Câu 10

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1,Q2,Q3Q_{1}, Q_{2}, Q_{3}. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:

  1. A

    2Q2\displaystyle 2Q2

  2. B

    Q3Q1\displaystyle Q3 - Q1

  3. C

    Q3+Q1Q2\displaystyle Q3 + Q1 - Q2

  4. D

    Q1Q3\displaystyle Q1 - Q3

Câu 11

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [a;b][a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)\mathrm{d}x = -F(b)-F(a)

  2. B

    abf(x)dx=F(b)+F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)\mathrm{d}x = F(b)+F(a)

  3. C

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)\mathrm{d}x = F(a)-F(b)

  4. D

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)\mathrm{d}x = F(b)-F(a)

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2xy5z+1=0(P): 2x-y-5z+1=0?

  1. A

    n4=(2;1;5)\displaystyle \vec{n}_{4}=(2;-1;5)

  2. B

    n2=(2;1;5)\displaystyle \vec{n}_{2}=(2;1;-5)

  3. C

    n3=(2;1;5)\displaystyle \vec{n}_{3}=(2;1;5)

  4. D

    n1=(2;1;5)\displaystyle \vec{n}_{1}=(2;-1;-5)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một hộp đựng 1010 quả cầu đỏ và 88 quả cầu xanh cùng kích thước và khối lượng. Hùng lấy một quả không hoàn lại. Sau đó Lâm lấy ngẫu nhiên một quả cầu. Gọi AA là biến cố “Hùng lấy được quả cầu đỏ”, BB là biến cố “Lâm lấy được một quả cầu đỏ”.

  1. a)

    P(BA)P(B \mid \overline{A}) bằng 1017\frac{10}{17}

  2. b)

    P(BA)P(B \mid A) bằng 917\frac{9}{17}

  3. c)

    P(AB)P(AB) bằng 417\frac{4}{17}

  4. d)

    P(A)P(A) bằng 59\frac{5}{9}

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình (x1)2+(y+2)2+z2=9(x-1)^{2}+(y+2)^{2}+z^{2}=9. Cho biết tính đúng, sai của các khẳng định sau.

  1. a)

    (S)(S) có tâm I(1;2;0)I(1;-2;0) và bán kính R=3R=3

  2. b)

    (S)(S) đi qua gốc tọa độ OO

  3. c)

    Điểm M(1;2;4)M(1;-2;4) nằm trong mặt cầu (S)(S)

  4. d)

    (S)(S) cắt trục OzOz tại các điểm có tọa độ (0;0;2)(0;0;2)(0;0;2)(0;0;-2)

Câu 3

Cho các điểm A(1;2;0);B(2;1;1);C(1;1;2).A(1;-2;0); B(2;-1;1); C(1;1;2).

  1. a)

    Phương trình mặt phẳng trung trực (β)(\beta) của đoạn ACAC6y+4z1=06y+4z-1=0

  2. b)

    Phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) qua AA và vuông góc với BCBCx2yz5=0x-2y-z-5=0

  3. c)

    Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC)x+2y3z3=0x+2y-3z-3=0

  4. d)

    Phương trình mặt phẳng (γ)(\gamma) chứa trục OxOx và điểm CC2y+z=02y+z=0

Câu 4

Cho hàm số bậc hai y=x2+5xy=-x^{2}+5x và đường thẳng y=2x.y=2x.

  1. a)

    Toạ độ giao điểm của đường thẳng y=2xy = 2x và đồ thị hàm số y=x2+5xy = -x^2 + 5xA(0;0)A(0;0)B(3;6)B(3;6)

  2. b)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+5x,y=2xy = -x^2 + 5x, y = 2x92\frac{9}{2}

  3. c)

    Gọi S1S_1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+5x;y=2xy = -x^2 + 5x; y = 2xS2S_2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+5x;y=2xy = -x^2 + 5x; y = 2x và trục hoành. Tỉ số diện tích S1S2\frac{S_1}{S_2} bằng 276\frac{27}{6}.

  4. d)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+5xy = -x^2 + 5x, trục hoành là 272\frac{27}{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;0)A(-1;2;0)B(3;0;2)B(3;0;2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có dạng Ax+By+Cz2=0Ax + By + Cz - 2 = 0. Tính K=AB+CK = A - B + C?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, mô tả một hệ thống theo dõi với vị trí trung tâm thiết bị theo dõi tại điểm MM, một đơn vị trên trục bằng 100m100 m ngoài thực tế. Có 4 nguồn phát sóng đặt ở các vị trí A(2;3;0),B(0;2;3),C(2;0;3)A(2;3;0), B(0;2;-3), C(-2;0;3)D(2;3;0)D(-2;3;0) đều thuộc phạm vi theo dõi của điểm MM; khi di chuyển A;B;C;DA;B;C;D sang các vị trí xa nguồn MM thì không bị phát hiện nữa. Một thiết bị thu sóng NN bay theo một quỹ đạo mà độ trễ thời gian khi nhận tín hiệu từ các điểm A;CA;C như nhau và trên các điểm B;DB;D như nhau. Biết rằng thiết bị NN bay từ vùng không bị theo dõi đến vùng bị theo dõi và thoát ra khỏi hệ thống theo dõi của điểm MM. Biết rằng tốc độ bay trung bình của NN30km/h30 km/h. Hỏi thiết bị MM theo dõi NN trong bao nhiêu giây (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 3

Trong một bể hình lập phương cạnh 1m1 m có chứa một ít nước. Người ta đặt đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng, lúc đó mặt nước có dạng hình bình hành ABCDABCD và khoảng cách từ các điểm AA, CC đến đáy bể tương ứng là 25cm25 cm, 75cm75 cm.

Bể hình lập phương cạnh 1 m chứa nước đặt thẳng đứng
Bể nghiêng với mặt nước hình bình hành ABCD

Tìm khoảng cách từ điểm BB đến mặt đáy bể khi góc giữa mặt nước và mặt đáy bể đạt giá trị nhỏ nhất.

Trả lời:

Câu 4

Giả sử 02(x2+2x3)dx=ab\int_{0}^{2} (x^2 + 2x - 3) dx = \frac{a}{b}, (ab\frac{a}{b} là phân số tối giản). Giá trị của H=a+bH = a + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, một cabin cáp treo ở khu nghỉ dưỡng xuất phát từ điểm A(2;1;5)A(-2;1;5) và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là u=(0;2;6)\vec{u} = (0;-2;6) với tốc độ là 4m/s4 m/s (đơn vị trên mỗi trục toạ độ là mét). Giả sử sau 5(s)5 (s) kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm MM. Gọi tọa độ M(a;b;c)M(a;b;c). Tính a+3b+ca + 3b + c.

Cabin cáp treo trên núi
Trả lời:

Câu 6

Một nhà máy sản xuất bóng đèn có tỉ lệ bóng đèn đạt tiêu chuẩn là 80%. Trước khi xuất ra thị trường, mỗi bóng đèn đều được kiểm tra chất lượng. Vì sự kiểm tra không thể tuyệt đối hoàn hảo nên tỉ lệ công nhận một bóng đèn đạt tiêu chuẩn là 0,9 và tỉ lệ loại bỏ một bóng hỏng là 0,95. Hãy tính tỉ lệ bóng đạt tiêu chuẩn sau khi qua khâu kiểm tra chất lượng.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài