Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho sơ đồ hình cây như hình. Tính P(B)P(B)

Sơ đồ hình cây minh họa cho Câu 1
  1. A

    0,2\displaystyle 0,2

  2. B

    0,1\displaystyle 0,1

  3. C

    0,13\displaystyle 0,13

  4. D

    0,8\displaystyle 0,8

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình x13=y+22=z51\frac{x-1}{3} = \frac{y+2}{2} = \frac{z-5}{-1}?

  1. A

    u=(3;2;1)\displaystyle \vec{u} = (3;2;-1)

  2. B

    u=(3;2;1)\displaystyle \vec{u} = (3;2;1)

  3. C

    u=(3;2;1)\displaystyle \vec{u} = (-3;2;1)

  4. D

    u=(3;2;1)\displaystyle \vec{u} = (3;-2;-1)

Câu 3

Cho hai biến cố AABBP(A)=0,2;P(B)=0,4;P(AB)=0,3P(A) = 0,2; P(B) = 0,4; P(A \cap B) = 0,3. Xác suất P(AB)P(A \mid B)

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x5)2+(y+1)2+(z2)2=16(S): (x-5)^2 + (y+1)^2 + (z-2)^2 = 16. Xác định tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S)(S).

  1. A

    I(5;1;2),R=16\displaystyle I(5;-1;2), R = 16

  2. B

    I(5;1;2),R=4\displaystyle I(5;-1;2), R = 4

  3. C

    I(5;1;2),R=16\displaystyle I(-5;1;-2), R = 16

  4. D

    I(5;1;2),R=4\displaystyle I(-5;1;-2), R = 4

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):2x+y+3z2=0(P): 2x + y + 3z - 2 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (2;-1;3)

  2. B

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (2;1;3)

  3. C

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (-2;1;3)

  4. D

    n=(2;1;3)\displaystyle \vec{n} = (2;1;-3)

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz)(Oxyz), mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm M(0;1;2)M(0;1;-2) đồng thời (α)(\alpha) có vectơ pháp tuyến n=(1;1;4)\vec{n} = (1;1;4)

  1. A

    x+y+4z+7=0\displaystyle x + y + 4z + 7 = 0

  2. B

    x+y4z+7=0\displaystyle x + y - 4z + 7 = 0

  3. C

    xy+4z+7=0\displaystyle x - y + 4z + 7 = 0

  4. D

    x+y+4z7=0\displaystyle x + y + 4z - 7 = 0

Câu 7

Phương trình mặt cầu tâm I(1;2;7)I(1;-2;7) và bán kính R=5R = 5

  1. A

    (x+1)2+(y2)2+(z+7)2=5\displaystyle (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+7)^2 = 5

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+(z7)2=25\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-7)^2 = 25

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z+7)2=25\displaystyle (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+7)^2 = 25

  4. D

    (x1)2+(y+2)2+(z7)2=5\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 + (z-7)^2 = 5

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;2;9)A(5;2;9)B(3;6;1)B(3;6;1). Mặt cầu đường kính ABAB có phương trình là

  1. A

    (x4)2+(y4)2+(z5)2=21\displaystyle (x-4)^2+(y-4)^2+(z-5)^2=21

  2. B

    (x4)2+(y4)2+(z5)2=84\displaystyle (x-4)^2+(y-4)^2+(z-5)^2=84

  3. C

    (x+4)2+(y+4)2+(z+5)2=21\displaystyle (x+4)^2+(y+4)^2+(z+5)^2=21

  4. D

    (x+4)2+(y+4)2+(z+5)2=84\displaystyle (x+4)^2+(y+4)^2+(z+5)^2=84

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1)A(4;2;1)B(2;0;3)B(2;0;3). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là

  1. A

    xyz2=0\displaystyle x-y-z-2=0

  2. B

    x+y+z2=0\displaystyle x+y+z-2=0

  3. C

    x+yz+2=0\displaystyle x+y-z+2=0

  4. D

    x+yz2=0\displaystyle x+y-z-2=0

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(0;1;1)M(0;1;1) và mặt phẳng (P):x+2yz+5=0(P): x+2y-z+5=0. Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (P)(P) là:

  1. A

    6\displaystyle \sqrt{6}

  2. B

    566\displaystyle \dfrac{5\sqrt{6}}{6}

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    66\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{6}

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(0;1;5)A(0;1;5) và có VTCP u=(1;7;1)\vec{u}=(1;7;1):

  1. A

    {x=1y=7+tz=1+5t\displaystyle \begin{cases} x=1 \\ y=7+t \\ z=1+5t \end{cases}

  2. B

    {x=ty=17tz=5+t\displaystyle \begin{cases} x=t \\ y=1-7t \\ z=5+t \end{cases}

  3. C

    {x=ty=1+7tz=5+t\displaystyle \begin{cases} x=t \\ y=1+7t \\ z=5+t \end{cases}

  4. D

    {x=1y=7tz=1+5t\displaystyle \begin{cases} x=1 \\ y=7-t \\ z=1+5t \end{cases}

Câu 12

Cho hai đường thẳng d1:x12=y+12=z1d_1: \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+1}{-2}=\dfrac{z}{1}; d2:x31=y13=z54d_2: \dfrac{x-3}{1}=\dfrac{y-1}{3}=\dfrac{z-5}{4}. Số đo góc giữa hai đường thẳng d1;d2d_1; d_2 bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=3+2ty=4tz=57td: \begin{cases} x=3+2t \\ y=-4t \\ z=5-7t \end{cases}

. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Điểm M(3;4;5)M(3;-4;5) nằm trên đường thẳng dd

  2. b)

    Phương trình đường thẳng dd có dạng chính tắc: x32=y4=z57\dfrac{x-3}{2}=\dfrac{y}{-4}=\dfrac{z-5}{-7}

  3. c)

    Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua P(6;2;1)P(6;-2;1), song song với dd thì phương trình đường thẳng Δ\Deltax+62=y24=z+17\dfrac{x+6}{2}=\dfrac{y-2}{-4}=\dfrac{z+1}{-7}

  4. d)

    Đường thẳng dd vuông góc với đường thẳng Δ1:{x=1+3ty=42tz=2t\Delta_1: \begin{cases} x=1+3t' \\ y=4-2t' \\ z=2t' \end{cases}

Câu 2

Một nhóm học sinh gồm 12 nam và 13 nữ đi tham quan Công viên nước Đầm Sen, tới lúc tham gia trò chơi mỗi học sinh chọn một trong hai trò chơi là Biển nhân tạo hoặc Trượt ống nước. Xác suất chọn trò chơi Biển nhân tạo của mỗi học sinh nam là 0,60,6 và của mỗi học sinh nữ là 0,30,3. Chọn ngẫu nhiên một bạn của nhóm. Xét các biến cố sau:

Gọi AA là biến cố “Học sinh nam”.

Gọi BB là biến cố “Chọn trò chơi Biển nhân tạo”.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    P(A)=1325P(\overline{A})=\dfrac{13}{25}

  2. b)

    P(A)=1225P(A)=\dfrac{12}{25}

  3. c)

    P(AB)=0,6P(AB)=0,6

  4. d)

    P(BA)=0,6P(B \mid A)=0,6

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2xy+z3=0(\alpha): 2x - y + z - 3 = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Mặt phẳng (α)(\alpha) cắt mặt phẳng: 3xy+z+2=03x - y + z + 2 = 0

  2. b)

    Điểm M(0;1;2)M(0; -1; 2) thuộc mặt phẳng (α)(\alpha)

  3. c)

    Góc giữa mặt phẳng (α)(\alpha)(β):xy+z+1=0(\beta): x - y + z + 1 = 0 xấp xỉ 5353^{\circ}

  4. d)

    Phương trình mặt phẳng đi qua điểm N(3;1;7)N(-3; 1; -7) và song song với mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình 2xy+z+14=02x - y + z + 14 = 0

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z26x8y+4z+4=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 8y + 4z + 4 = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Phương trình mặt cầu (S1)(S_1) có tâm J(0;2;1)J(0; 2; -1) và đi qua điểm D(2;1;5)D(-2; 1; 5) có dạng: x2+(y+2)2+(z1)2=41x^2 + (y + 2)^2 + (z - 1)^2 = \sqrt{41}

  2. b)

    Tọa độ tâm II của mặt cầu (S)(S)(3;4;2)(3; 4; -2)

  3. c)

    Điểm Q(5;1;6)Q(5; 1; 6) nằm trong mặt cầu (S)(S)

  4. d)

    Bán kính của mặt cầu (S)(S)R=5R = 5

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua ba điểm M(1;1;1),N(3;2;3),P(5;6;2)M(1; -1; 1), N(3; 2; -3), P(5; 6; 2) có dạng ax+by+cz51=0ax + by + cz - 51 = 0, Tính giá trị của biểu thức T=abc2T = \dfrac{abc}{2}.

Trả lời:

Câu 2

Một máy bay đang ở vị trí điểm M(2;3;2)M(2; -3; 2) và sẽ hạ cánh ở vị trí điểm D(3;5;0)D(3; 5; 0) trên đường băng dd được mô hình hóa trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, như hình vẽ bên dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là kilômét). Có một lớp mây được mô phỏng bởi một mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua ba điểm A(0;0;5),B(0;5;0)A(0; 0; 5), B(0; -5; 0)C(4;0;0)C(4; 0; 0). Gọi J(a;b;c)J(a; b; c) là vị trí mà máy bay xuyên qua đám mây để hạ cánh. Tính T=a+b+cT = a + b + c?

hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C và đường thẳng MD cắt mặt phẳng tại điểm J
Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho E(0;3;2),F(1;3;2)E(0; 3; -2), F(1; 3; 2). Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm E,FE, F có dạng {x=aty=bz=2+4t\begin{cases} x = at \\ y = b \\ z = -2 + 4t \end{cases}

. Tính T=2a+bT = 2a + b.

Trả lời:

Câu 4

Mặt cầu (S)(S) ngoại tiếp tứ diện MNPQMNPQ, với M(2;3;0),N(6;6;5),P(2;3;2)M(2; 3; 0), N(6; 6; -5), P(-2; 3; -2)Q(2;0;1)Q(2; 0; -1) có dạng x2+y2+z2+ax+by+cz+d=0x^2 + y^2 + z^2 + ax + by + cz + d = 0. Tính T=a+b+cdT = a + b + c - d.

Trả lời:

Câu 5

Công nghệ hỗ trợ trọng tài VAR (Video Assistant Referee) thiết lập một hệ tọa độ OxyzOxyz để theo dõi vị trí của quả bóng MM. Cho biết MM đang nằm trên mặt sân có phương trình z=0z = 0, đồng thời thuộc mặt cầu (S)(S):

(x5)2+(y4)2+(z10)2=125(x-5)^2 + (y-4)^2 + (z-10)^2 = 125 (đơn vị độ dài tính theo mét). Gọi JJ là hình chiếu tâm II của mặt cầu (S)(S) xuống mặt sân bóng. Tính khoảng cách từ vị trí MM của quả bóng đến điểm JJ?

hình minh họa mặt cầu tâm I, hình chiếu J xuống mặt sân và điểm M
sân bóng nhìn từ trên

Hình 4

Trả lời:

Câu 6

Hộp thứ nhất có 2 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Hộp thứ hai có 3 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. An lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai. Nếu 2 viên bi được lấy ra khác màu thì An lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp thứ hai, nếu hai viên bi được lấy ra cùng màu thì An lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi từ hộp thứ hai. Biết rằng các viên bi lấy ra từ hộp thứ hai là màu đỏ. Tính xác suất 2 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất khác màu (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài