Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Sở GD&ĐT Bắc NinhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=4x−x2y = 4x - x^2 và y=2xy = 2x bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  4. D

    163\displaystyle \dfrac{16}{3}

Câu 2

Cho AA và BB là hai biến cố cùng liên quan đến một phép thử. Biết P(A)=0,4P(A) = 0,4; P(B)=0,5P(B) = 0,5 và P(AB)=0,3P(AB) = 0,3. Xác suất của biến cố A∪BA \cup B bằng bao nhiêu?

  1. A

    0,4\displaystyle 0,4

  2. B

    0,2\displaystyle 0,2

  3. C

    0,6\displaystyle 0,6

  4. D

    0,65\displaystyle 0,65

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;−2)A(1;1;-2) và B(2;2;1)B(2;2;1). Vectơ AB→\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (1;1;3)\displaystyle (1;1;3)

  2. B

    (3;1;1)\displaystyle (3;1;1)

  3. C

    (3;3;−1)\displaystyle (3;3;-1)

  4. D

    (−1;−1;−3)\displaystyle (-1;-1;-3)

Câu 4

Nếu ∫12f(x)dx=1\int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 1 và ∫02f(x)dx=2\int_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 2 thì ∫01f(x)dx\int_{0}^{1} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    −1\displaystyle -1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng có phương trình nào sau đây nhận n⃗=(1;2;3)\vec{n} = (1;2;3) làm vectơ pháp tuyến?

  1. A

    y+2z+3=0\displaystyle y + 2z + 3 = 0

  2. B

    x+2z+3=0\displaystyle x + 2z + 3 = 0

  3. C

    x+2y+3=0\displaystyle x + 2y + 3 = 0

  4. D

    x+2y+3z=0\displaystyle x + 2y + 3z = 0

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có tâm I(0;−2;1)I(0;-2;1) và bán kính R=5R = 5. Phương trình của (S)(S) là

  1. A

    x2+(y−2)2+(z+1)2=5\displaystyle x^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 5

  2. B

    x2+(y−2)2+(z+1)2=25\displaystyle x^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 25

  3. C

    x2+(y+2)2+(z−1)2=25\displaystyle x^2 + (y + 2)^2 + (z - 1)^2 = 25

  4. D

    x2+(y+2)2+(z−1)2=5\displaystyle x^2 + (y + 2)^2 + (z - 1)^2 = 5

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−1;1;−2)\vec{u} = (-1;1;-2), v⃗=(3;0;2)\vec{v} = (3;0;2). Độ dài của vectơ u⃗+v⃗\vec{u} + \vec{v} bằng bao nhiêu?

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    52\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{2}

  3. C

    33\displaystyle \sqrt{33}

  4. D

    6+13\displaystyle \sqrt{6} + \sqrt{13}

Câu 8

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+1x−2y = \dfrac{3x+1}{x-2} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    y=2\displaystyle y = 2

Câu 9

Cho hai biến cố AA và BB cùng liên quan đến một phép thử. Biết P(A)=0,6P(A)=0,6, P(B)=0,7P(B)=0,7 và P(A∩B)=0,3P(A\cap B)=0,3. Xác suất P(A∣B)P(A\mid B) bằng bao nhiêu?

  1. A

    17\displaystyle \frac{1}{7}

  2. B

    37\displaystyle \frac{3}{7}

  3. C

    67\displaystyle \frac{6}{7}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 10

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos⁡x−1sin⁡2xf(x)=\cos x - \dfrac{1}{\sin^{2}x} là

  1. A

    −sin⁡x+cot⁡x+C\displaystyle -\sin x + \cot x + C

  2. B

    sin⁡x−cot⁡x+C\displaystyle \sin x - \cot x + C

  3. C

    −sin⁡x−cot⁡x+C\displaystyle -\sin x - \cot x + C

  4. D

    sin⁡x+cot⁡x+C\displaystyle \sin x + \cot x + C

Câu 11

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+12=y−11=z−23d: \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z-2}{3} và mặt phẳng (P):x−y−z−1=0(P): x-y-z-1=0. Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua điểm A(1;1;−2)A(1;1;-2), song song với (P)(P) và cắt dd. Phương trình của Δ\Delta là

  1. A

    x−12=y−11=z+21\displaystyle \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z+2}{1}

  2. B

    x−18=y−13=z+25\displaystyle \dfrac{x-1}{8}=\dfrac{y-1}{3}=\dfrac{z+2}{5}

  3. C

    x−11=y−1−1=z+2−1\displaystyle \dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y-1}{-1}=\dfrac{z+2}{-1}

  4. D

    x−12=y−11=z+23\displaystyle \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z+2}{3}

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; −1); y′ không xác định tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), đồng biến trên (−2; −1) và (−1; 0), đạt cực tiểu tại x = −2 với y(−2) = 2, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1.

Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (−∞;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (−2;0)\displaystyle (-2;0)

  3. C

    (2;+∞)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (−1;0)\displaystyle (-1;0)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Một hộp có chứa 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Bạn Bắc lấy ngẫu nhiên một quả cầu bất kì trong hộp đó (không trả lại). Sau đó bạn Ninh lấy ngẫu nhiên một quả cầu bất kì trong số những quả cầu còn lại trong hộp.

  1. a)

    Tổng số quả cầu trong hộp ban đầu là 11 (quả)

  2. b)

    Xác suất để bạn Bắc lấy được quả cầu màu xanh là 511\dfrac{5}{11}

  3. c)

    Nếu bạn Bắc lấy được quả cầu màu xanh thì xác suất để bạn Ninh lấy được quả cầu màu đỏ là 611\dfrac{6}{11}

  4. d)

    Xác suất để bạn Bắc lấy được quả cầu màu xanh và bạn Ninh lấy được quả cầu màu đỏ là 311\dfrac{3}{11}

Câu 2

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi 14\frac{1}{4} đường tròn có bán kính R=2R = 2, đường cong y=4−xy = \sqrt{4 - x} và trục hoành. Hình phẳng (H)(H) được chia thành 2 miền có diện tích là S1S_1 và S2S_2 như hình vẽ.

Đồ thị hình phẳng (H) giới hạn bởi 1/4 đường tròn, đường cong $y = \sqrt{4 - x}$ và trục hoành, chia thành hai miền $S_1$ và $S_2$
  1. a)

    Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay miền có diện tích S2S_2 quanh trục hoành là 8π8\pi

  2. b)

    Diện tích S2=163S_2 = \dfrac{16}{3}

  3. c)

    Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình (H)(H) quay quanh trục hoành là 28π3\dfrac{28\pi}{3}

  4. d)

    Diện tích S1=2πS_1 = 2\pi

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0)A(10; 3; 0) và chuyển động đều theo đường cáp, cùng hướng với vectơ u⃗=(2;−2;1)\vec{u} = (2; -2; 1), với tốc độ 4,5 m/s4,5\text{ m/s}. Biết cáp treo có chiều dài lớn hơn 500 m500\text{ m} (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).

Cabin cáp treo di chuyển trên đường cáp
  1. a)

    Phương trình tham số của đường cáp là: {x=10+2ty=3−2tz=t(t∈R)\begin{cases} x = 10 + 2t \\ y = 3 - 2t \\ z = t \end{cases} (t \in \mathbb{R})

  2. b)

    Cabin đi qua điểm vị trí điểm CC có tọa độ C(−10;23;−10)C(-10; 23; -10)

  3. c)

    Sau thời gian 6 (s)6\text{ (s)} kể từ lúc xuất phát, cabin đến điểm MM có tọa độ là M(28;−15;9)M(28; -15; 9)

  4. d)

    Cabin dừng ở điểm BB có tung độ yB=−217y_B = -217, khi đó quãng đường ABAB dài 495 (m)495\text{ (m)}

Câu 4

Một máy bay đang ở vị trí BB và sẽ hạ cánh tới vị trí AA. Người ta chọn một hệ trục toạ độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét) sao cho A(−7;2;0)A(-7;2;0), B(3;7;3)B(3;7;3) và mặt phẳng (Oxy)(Oxy) chứa mặt sân bay.

  1. a)

    Mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(1;1;0)\vec{n} = (1;1;0)

  2. b)

    Đường thẳng ABAB có một vectơ chỉ phương là AB→=(10;5;3)\overrightarrow{AB} = (10;5;3)

  3. c)

    Nếu φ\varphi là góc giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (Oxy)(Oxy) thì sin⁡φ=15268\sin \varphi = \dfrac{15}{\sqrt{268}}

  4. d)

    Góc giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (Oxy)(Oxy) là khoảng 15∘15^{\circ} (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Nếu f(x)f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b][a;b] thì T=1b−a∫abf(x)dxT = \dfrac{1}{b-a}\int_{a}^{b} f(x)\mathrm{d}x được gọi là giá trị trung bình của f(x)f(x) trên [a;b][a;b]. Giá trị trung bình của hàm số f(x)=x3−4xf(x) = x^{3} - 4x trên [−1;3][-1;3] bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;−1)M(2;1;-1) và mặt phẳng (P):ax−3y−z−8=0(P): ax - 3y - z - 8 = 0 (với aa là hằng số). Biết rằng mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm MM. Giá trị của aa bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Một thư viện có hai phòng riêng biệt, phòng I và phòng II. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách ở thư viện đó. Biết rằng, xác suất để chọn được một cuốn sách Toán và ở phòng I là 0,210,21; xác suất để chọn được một cuốn sách Toán và ở phòng II là 0,630,63. Nếu cuốn sách được chọn là sách Toán thì xác suất để cuốn sách đó ở phòng I bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:{x=2+ty=3−4tz=−1\Delta: \begin{cases} x = 2 + t \\ y = 3 - 4t \\ z = -1 \end{cases}

(với t∈Rt \in \mathbb{R} là tham số). Góc giữa Δ\Delta và đường thẳng OyOy bằng bao nhiêu độ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 5

Một viên gạch hình vuông có cạnh bằng 4040 cm. Người ta dùng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu như hình vẽ).

hình vẽ viên gạch hình vuông với bốn cánh hoa được tô màu bởi bốn parabol chung đỉnh tại tâm

Hỏi diện tích phần cánh hoa được tô màu của viên gạch bằng bao nhiêu centimét vuông (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x−12=y−3−1=z+5−5\Delta: \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y-3}{-1} = \dfrac{z+5}{-5}. Biết rằng u⃗=(a;b;5)\vec{u} = (a;b;5) là một vectơ chỉ phương của Δ\Delta. Giá trị của a+ba+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI