Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà MauMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=log3(x1)y=\log_3(x-1)

  1. A

    y=12ln3\displaystyle y'=\dfrac{1}{2\ln 3}

  2. B

    y=1(x1)ln3\displaystyle y'=\dfrac{1}{(x-1)\ln 3}

  3. C

    y=x1ln3\displaystyle y'=\dfrac{x-1}{\ln 3}

  4. D

    y=1x1\displaystyle y'=\dfrac{1}{x-1}

Câu 2

Cho hàm số y=(2x21)12y=(2x^2-1)^{\frac{1}{2}}. Giá trị của hàm số đã cho tại điểm x=3x=3 bằng

  1. A

    17\displaystyle \sqrt{17}

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    7\displaystyle \sqrt{7}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Với aa, bb là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a1a \neq 1logab=2\log_a b =2, giá trị của loga2(ab2)\log_{a^2}(ab^2) bằng

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

Câu 4

Cho hàm số f(x)=x2+4f(x)=x^2+4. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    f(x)dx=x3+4x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x^3+4x+C

  2. B

    f(x)dx=x2+4x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = x^2+4x+C

  3. C

    f(x)dx=2x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = 2x+C

  4. D

    f(x)dx=x33+4x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \dfrac{x^3}{3}+4x+C

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x5)(x1)2023f'(x)=(x-5)(x-1)^{2023}, xR\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3xy=e^{3x}, y=0y=0, x=0x=0x=1x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx bằng:

  1. A

    π01e9x2dx\displaystyle \pi \int_0^1 e^{9x^2} \mathrm{d}x

  2. B

    π01e6xdx\displaystyle \pi \int_0^1 e^{6x} \mathrm{d}x

  3. C

    01e6xdx\displaystyle \int_0^1 e^{6x} \mathrm{d}x

  4. D

    π01e3x2dx\displaystyle \pi \int_0^1 e^{3x^2} \mathrm{d}x

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;1;1)M(1;1;-1) và vuông góc với đường thẳng Δ:x+12=y22=z11\Delta: \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-2}{2}=\dfrac{z-1}{1} có phương trình là

  1. A

    2x+2y+z+3=0\displaystyle 2x+2y+z+3=0

  2. B

    x2yz=0\displaystyle x-2y-z=0

  3. C

    2x+2y+z3=0\displaystyle 2x+2y+z-3=0

  4. D

    x2yz2=0\displaystyle x-2y-z-2=0

Câu 8

Gọi z1z_1z2z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+2=0z^2+z+2=0. Khi đó z1+z2|z_1|+|z_2| bằng

  1. A

    22\displaystyle 2\sqrt{2}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 9

Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=2x33x2+1y=2x^3-3x^2+1 trên đoạn [3;3][-3;3].

  1. A

    M=175\displaystyle M=-175

  2. B

    M=80\displaystyle M=-80

  3. C

    M=28\displaystyle M=28

  4. D

    M=81\displaystyle M=81

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho các điểm A(1;0;0)A(1;0;0), B(1;2;0)B(1;2;0). Xét điểm CC thuộc trục OzOz, gọi HH là hình chiếu vuông góc của AA trên BCBC. Biết rằng khi CC thay đổi thì HH luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng

  1. A

    233\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  2. B

    255\displaystyle \dfrac{2\sqrt{5}}{5}

  3. C

    55\displaystyle \dfrac{\sqrt{5}}{5}

  4. D

    33\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{3}

Câu 11

Số cách chọn 22 học sinh từ 66 học sinh bằng

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    8!\displaystyle 8!

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+z+2=0(P): 2x+3y+z+2=0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n4(2;0;3)\displaystyle \vec{n}_4(2;0;3)

  2. B

    n3(2;3;2)\displaystyle \vec{n}_3(2;3;2)

  3. C

    n2(2;3;1)\displaystyle \vec{n}_2(2;3;1)

  4. D

    n1(2;3;0)\displaystyle \vec{n}_1(2;3;0)

Câu 13

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=7u_1=7 và công sai d=4d=4. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    28\displaystyle 28

  2. B

    74\displaystyle \frac{7}{4}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 14

Tập nghiệm của bất phương trình 3x<73^x < 7

  1. A

    (;log73)\displaystyle (-\infty; \log_7 3)

  2. B

    (log37;+)\displaystyle (\log_3 7; +\infty)

  3. C

    (;log37)\displaystyle (-\infty; \log_3 7)

  4. D

    (;log37]\displaystyle (-\infty; \log_3 7]

Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z24z5=0(S): x^2+y^2+z^2-4z-5=0 có diện tích bằng

  1. A

    36π\displaystyle 36\pi

  2. B

    12π\displaystyle 12\pi

  3. C

    9π\displaystyle 9\pi

  4. D

    18π\displaystyle 18\pi

Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 17

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng ACACADA'D bằng

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    30\displaystyle 30^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    90\displaystyle 90^\circ

  4. D

    45\displaystyle 45^\circ

Câu 18

Biết 25f(x)dx=4\int_2^5 f(x)dx = 425g(x)dx=1\int_2^5 g(x)dx = 1. Khi đó: 25[2f(x)g(x)]dx\int_2^5 [2f(x)-g(x)]dx bằng:

  1. A

    21\displaystyle 21

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 19

Cho tích phân 02f(x)dx=11\int_0^2 f(x)dx = 11. Tính tích phân 02[10f(x)+8]dx\int_0^2 [10f(x)+8]dx.

  1. A

    94\displaystyle 94

  2. B

    118\displaystyle 118

  3. C

    126\displaystyle 126

  4. D

    127\displaystyle 127

Câu 20

Hàm số F(x)=e5xF(x)=e^{5x} là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f3(x)=5e5x\displaystyle f_3(x)=5e^{5x}

  2. B

    f2(x)=ex5\displaystyle f_2(x)=e^{x^5}

  3. C

    f4(x)=15e5x\displaystyle f_4(x)=\frac{1}{5}e^{5x}

  4. D

    f1(x)=e5x\displaystyle f_1(x)=e^{5x}

Câu 21

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3a23a^2 và chiều cao 2a2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 22

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −2.
  1. A

    y=x3+3x\displaystyle y = -x^3 + 3x

  2. B

    y=x33x\displaystyle y = x^3 - 3x

  3. C

    y=x+12x2\displaystyle y = \dfrac{-x+1}{2x-2}

  4. D

    y=x42x2\displaystyle y = x^4 - 2x^2

Câu 23

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm f(x)=(x+2)(x5),xRf'(x) = (x+2)(x-5), \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  2. B

    (5;+)\displaystyle (5; +\infty)

  3. C

    (2;5)\displaystyle (-2; 5)

  4. D

    (,2)\displaystyle (-\infty, -2)

Câu 24

Cho số phức zz thỏa mãn 3(z+i)(2i)z=3+10i3(\overline{z}+i)-(2-i)z = 3+10i. Mô đun của zz bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle \sqrt{5}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 25

Cho số phức z=110iz = 1-10i, số phức (9i1)z(9i-1)\overline{z} có số phức liên hợp là

  1. A

    89+i\displaystyle 89+i

  2. B

    91+i\displaystyle -91+i

  3. C

    89i\displaystyle 89-i

  4. D

    91i\displaystyle -91-i

Câu 26

Cho khối chóp có diện tích đáy B=2a2B = 2a^2 và chiều cao h=ah = a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    13a3\displaystyle \dfrac{1}{3}a^3

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    23a3\displaystyle \dfrac{2}{3}a^3

Câu 27

Từ một nhóm học sinh gồm 55 nam và 88 nữ, chọn ngẫu nhiên 44 học sinh. Xác suất để 44 học sinh được chọn có cả nam và nữ bằng

  1. A

    128143\displaystyle \dfrac{128}{143}

  2. B

    71143\displaystyle \dfrac{71}{143}

  3. C

    72143\displaystyle \dfrac{72}{143}

  4. D

    15143\displaystyle \dfrac{15}{143}

Câu 28

Cho hình trụ có bán kính đáy r=5r = 5 và độ dài đường sinh l=3l = 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  1. A

    75π\displaystyle 75\pi

  2. B

    25π\displaystyle 25\pi

  3. C

    30π\displaystyle 30\pi

  4. D

    15π\displaystyle 15\pi

Câu 29

Trong mặt phẳng phức (hình dưới), số phức z=4+3iz = -4+3i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm trên hình vẽ?

Mặt phẳng phức biểu diễn các điểm A, B, C, D
  1. A

    Điểm AA

  2. B

    Điểm DD

  3. C

    Điểm CC

  4. D

    Điểm BB

Câu 30

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=7l = 7. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  1. A

    14π\displaystyle 14\pi

  2. B

    14π3\displaystyle \dfrac{14\pi}{3}

  3. C

    28π\displaystyle 28\pi

  4. D

    98π3\displaystyle \dfrac{98\pi}{3}

Câu 31

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) < 0 trên (1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 1) và (2; +∞), nghịch biến trên (1; 2), đạt cực đại tại x = 1 với f(1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 2 với f(2) = −2.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 32

Cho hai số phức z1=3+2iz_{1}=3+2iz2=1iz_{2}=1-i. Số phức z1z2z_{1}-z_{2} bằng

  1. A

    2+3i\displaystyle 2+3i

  2. B

    2+i\displaystyle 2+i

  3. C

    23i\displaystyle -2-3i

  4. D

    23i\displaystyle 2-3i

Câu 33

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=1,x=2y=f(x), y=0, x=-1, x=2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x) với diện tích hình phẳng tô đậm giới hạn bởi y = f(x), y = 0, x = -1, x = 2
  1. A

    S=11f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle S=\int_{-1}^{1} f(x) dx + \int_{1}^{2} f(x) dx

  2. B

    S=11f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle S=-\int_{-1}^{1} f(x) dx + \int_{1}^{2} f(x) dx

  3. C

    S=11f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S=-\int_{-1}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{2} f(x) dx

  4. D

    S=11f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S=\int_{-1}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{2} f(x) dx

Câu 34

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2+2az+b2+2=0z^{2}+2az+b^{2}+2=0 (a,ba,b là các tham số thực). Có bao nhiêu cặp số thực (a,b)(a,b) sao cho phương trình đó có hai nghiệm z1,z2z_{1},z_{2} thỏa mãn z1+2iz2=3+3iz_{1}+2iz_{2}=3+3i?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 35

Với aa là số thực dương tùy ý, log7(7a)\log_{7}(7a)

  1. A

    1+a\displaystyle 1+a

  2. B

    1log7a\displaystyle 1-\log_{7}a

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    1+log7a\displaystyle 1+\log_{7}a

Câu 36

Số phức z=74iz=7-4i có phần ảo bằng

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 37

Cho tích phân 913f(x)dx=6\int_{9}^{13} f(x) dx =6. Tính tích phân 1395f(x)dx\int_{13}^{9} -5f(x) dx.

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    11\displaystyle -11

  3. C

    30\displaystyle -30

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 38

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;2)M(2;1;-2) và mặt phẳng (P):3x2y+z+1=0(P): 3x-2y+z+1=0. Phương trình của mặt phẳng đi qua MM và song song với (P)(P)

  1. A

    3x2y+z+2=0\displaystyle 3x-2y+z+2=0

  2. B

    2x+y2z9=0\displaystyle 2x+y-2z-9=0

  3. C

    2x+y2z+9=0\displaystyle 2x+y-2z+9=0

  4. D

    3x2y+z2=0\displaystyle 3x-2y+z-2=0

Câu 39

Tìm tập xác định của hàm số y=(x+9)7y=(x+9)^{\sqrt{7}}.

  1. A

    D=(9;+)\displaystyle D=(9;+\infty)

  2. B

    D=(;9)\displaystyle D=(-\infty;-9)

  3. C

    D=(9;+)\displaystyle D=(-9;+\infty)

  4. D

    D=R{9}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus \{-9\}

Câu 40

Tập nghiệm của phương trình log4(x29)=2\log_4(x^2-9)=2

  1. A

    {17;17}\displaystyle \{-\sqrt{17};\sqrt{17}\}

  2. B

    {5}\displaystyle \{5\}

  3. C

    {7;7}\displaystyle \{-\sqrt{7};\sqrt{7}\}

  4. D

    {5;5}\displaystyle \{-5;5\}

Câu 41

Cho hàm số đa thức bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị hàm số f(x)f'(x) như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu giá trị tự nhiên của tham số mm để hàm số g(x)=f(12xx2+m2024)g(x)=f\left(|1-2x-x^2|+m-2024\right) có đúng 4 điểm cực đại.

Đồ thị hàm số $f'(x)$
  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    2026\displaystyle 2026

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 42

Cho khối nón có bán kính đáy r=4r=4 và chiều cao h=2h=2. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  1. A

    8π\displaystyle 8\pi

  2. B

    8π3\displaystyle \dfrac{8\pi}{3}

  3. C

    32π3\displaystyle \dfrac{32\pi}{3}

  4. D

    32π\displaystyle 32\pi

Câu 43

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty) ?

  1. A

    y=log15x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{5}} x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=log3x\displaystyle y=\log_{3} x

  4. D

    y=log0,6x\displaystyle y=\log_{0,6} x

Câu 44

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành OxOx

Đồ thị hàm số $y=f(x)$
  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;2)B(3;1;0)B(3;1;0). Trung điểm của đoạn thẳng ABAB có tọa độ là

  1. A

    (1;0;1)\displaystyle (1;0;-1)

  2. B

    (2;0;2)\displaystyle (2;0;-2)

  3. C

    (2;1;1)\displaystyle (2;1;1)

  4. D

    (4;2;2)\displaystyle (4;2;2)

Câu 46

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x2)2+(y+1)2+(z3)2=4(S): (x-2)^2+(y+1)^2+(z-3)^2=4. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  1. A

    (2;1;3)\displaystyle (2;-1;3)

  2. B

    (4;2;6)\displaystyle (4;-2;6)

  3. C

    (4;2;6)\displaystyle (-4;2;-6)

  4. D

    (2;1;3)\displaystyle (-2;1;-3)

Câu 47

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(3)=6,F(8)=13F(3)=6, F(8)=13. Tích phân 38f(x)dx\int_{3}^{8} f(x)dx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    19\displaystyle 19

  3. C

    7\displaystyle -7

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 48

Cho tứ diện ABCDABCDAD(ABC)AD \perp (ABC), AC=AD=2AC=AD=2, AB=1AB=1BC=5BC=\sqrt{5}. Tính khoảng cách dd từ AA đến mặt phẳng (BCD)(BCD).

  1. A

    d=22\displaystyle d=\frac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    d=62\displaystyle d=\frac{\sqrt{6}}{2}

  3. C

    d=63\displaystyle d=\frac{\sqrt{6}}{3}

  4. D

    d=255\displaystyle d=\frac{2\sqrt{5}}{5}

Câu 49

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;-2)B(2;2;1)B(2;2;1). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (1;1;3)\displaystyle (-1;-1;-3)

  2. B

    (3;1;1)\displaystyle (3;1;1)

  3. C

    (1;1;3)\displaystyle (1;1;3)

  4. D

    (3;3;1)\displaystyle (3;3;-1)

Câu 50

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị là đường cong như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

Đồ thị hàm số $y=\frac{ax+b}{cx+d}$
  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=3\displaystyle x=3

  3. C

    x=0\displaystyle x=0

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài