Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Lương Ngọc Quyến, Thái NguyênMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Tích phân 025x+7x2+3x+2dx\int_{0}^{2} \dfrac{5x+7}{x^{2}+3x+2} \mathrm{d}x bằng

  1. A

    2ln3+3ln2\displaystyle 2\ln 3 + 3\ln 2

  2. B

    2ln2+ln3\displaystyle 2\ln 2 + \ln 3

  3. C

    2ln2+3ln3\displaystyle 2\ln 2 + 3\ln 3

  4. D

    2ln3+ln4\displaystyle 2\ln 3 + \ln 4

Câu 2

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xexy = xe^{x}, y=0y = 0, x=0x = 0, x=1x = 1 xung quanh trục OxOx

  1. A

    V=π01x2exdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{1} x^{2}e^{x} \mathrm{d}x

  2. B

    V=π01xexdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{1} xe^{x} \mathrm{d}x

  3. C

    V=π01x2e2xdx\displaystyle V = \pi \int_{0}^{1} x^{2}e^{2x} \mathrm{d}x

  4. D

    V=01x2e2xdx\displaystyle V = \int_{0}^{1} x^{2}e^{2x} \mathrm{d}x

Câu 3

Cho hai số phức z=23iz = 2 - 3iw=14iw = 1 - 4i. Số phức z+wz + w bằng

  1. A

    1i\displaystyle 1 - i

  2. B

    37i\displaystyle 3 - 7i

  3. C

    1+i\displaystyle 1 + i

  4. D

    3+7i\displaystyle 3 + 7i

Câu 4

Mặt phẳng (P):x2y+z5=0(P): x - 2y + z - 5 = 0 có véctơ pháp tuyến là

  1. A

    n=(1;2;1)\displaystyle \vec{n} = (1;2;1)

  2. B

    n=(1;2;5)\displaystyle \vec{n} = (1;-2;5)

  3. C

    n=(1;2;2)\displaystyle \vec{n} = (1;2;2)

  4. D

    n=(1;2;1)\displaystyle \vec{n} = (1;-2;1)

Câu 5

Nguyên hàm x(x2+7)15dx\int x(x^{2}+7)^{15} \mathrm{d}x bằng

  1. A

    12(x2+7)16+C\displaystyle \dfrac{1}{2}(x^{2}+7)^{16}+C

  2. B

    132(x2+7)16+C\displaystyle -\dfrac{1}{32}(x^{2}+7)^{16}+C

  3. C

    116(x2+7)16+C\displaystyle \dfrac{1}{16}(x^{2}+7)^{16}+C

  4. D

    132(x2+7)16+C\displaystyle \dfrac{1}{32}(x^{2}+7)^{16}+C

Câu 6

Hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng KK nếu

  1. A

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = f(x), \forall x \in K

  2. B

    F(x)=f(x),xK\displaystyle F'(x) = -f(x), \forall x \in K

  3. C

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = -F(x), \forall x \in K

  4. D

    f(x)=F(x),xK\displaystyle f'(x) = F(x), \forall x \in K

Câu 7

Phần ảo của số phức z=32iz = 3 - 2i bằng

  1. A

    3\displaystyle -3

  2. B

    2i\displaystyle -2i

  3. C

    3i\displaystyle 3i

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=log2(4x)1y = \sqrt{\log_{2}(4-x)-1}

  1. A

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

  2. B

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  3. C

    [2;4)\displaystyle [2;4)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x32=y45=z+13d: \dfrac{x-3}{2} = \dfrac{y-4}{-5} = \dfrac{z+1}{3}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u4(3;4;1)\displaystyle \overrightarrow{u_{4}}(3;4;1)

  2. B

    u2(2;4;1)\displaystyle \overrightarrow{u_{2}}(2;4;-1)

  3. C

    u3(2;5;3)\displaystyle \overrightarrow{u_{3}}(2;5;3)

  4. D

    u1(2;5;3)\displaystyle \overrightarrow{u_{1}}(2;-5;3)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:x+11=y23=z13d: \dfrac{x+1}{-1} = \dfrac{y-2}{3} = \dfrac{z-1}{3}?

  1. A

    N(1;3;2)\displaystyle N(-1;3;2)

  2. B

    P(1;2;1)\displaystyle P(1;2;1)

  3. C

    P(1;2;1)\displaystyle P(-1;2;1)

  4. D

    Q(1;2;1)\displaystyle Q(1;-2;-1)

Câu 11

Mặt phẳng (P)(P) chứa d:x2=y11=z+11d: \dfrac{x}{2} = \dfrac{y-1}{1} = \dfrac{z+1}{1} và vuông góc với (Q):x+yz3=0(Q): x + y - z - 3 = 0 có phương trình là

  1. A

    2x3y+z+2=0\displaystyle 2x - 3y + z + 2 = 0

  2. B

    2x3yz3=0\displaystyle 2x - 3y - z - 3 = 0

  3. C

    2x+3y+z+2=0\displaystyle 2x + 3y + z + 2 = 0

  4. D

    2x3yz+2=0\displaystyle 2x - 3y - z + 2 = 0

Câu 12

Môđun của số phức z=68iz = 6 - 8i bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 13

Trên mặt phẳng phức, tập hợp các số phức z=x+yi(x,yR)z = x + yi (x, y \in \mathbb{R}) thỏa mãn z+2+i=z3i|z + 2 + i| = |\overline{z} - 3i| là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=x+1\displaystyle y = -x + 1

  2. B

    y=x1\displaystyle y = x - 1

  3. C

    y=x1\displaystyle y = -x - 1

  4. D

    y=x+1\displaystyle y = x + 1

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SABSAB là tam giác đều và (SAB)(SAB) vuông góc với (ABCD)(ABCD). Gọi φ\varphi là góc tạo bởi (SAC)(SAC)(SCD)(SCD), cosφ\cos \varphi bằng

  1. A

    27\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{7}

  2. B

    37\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{7}

  3. C

    67\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{7}

  4. D

    57\displaystyle \dfrac{5}{7}

Câu 15

Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc vv (km/h) phụ thuộc vào thời gian tt (h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;5)I(2;5) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Quãng đường mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó bằng

Đồ thị vận tốc theo thời gian

  1. A

    1515 (km)

  2. B

    1212 (km)

  3. C

    323\dfrac{32}{3} (km)

  4. D

    353\dfrac{35}{3} (km)

Câu 16

Giá trị của các số thực x,yx, y sao cho x21+yi=1+2ix^{2} - 1 + yi = -1 + 2i

  1. A

    x=2,y=2\displaystyle x = \sqrt{2}, y = 2

  2. B

    x=2,y=2\displaystyle x = -\sqrt{2}, y = 2

  3. C

    x=2,y=2\displaystyle x = \sqrt{2}, y = -2

  4. D

    x=0,y=2\displaystyle x = 0, y = 2

Câu 17

Mặt phẳng (P):x2y+z5=0(P): x - 2y + z - 5 = 0 đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    (1;5;2)\displaystyle (1;5;2)

  2. B

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

  3. C

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;1)

  4. D

    (1;2;0)\displaystyle (1;-2;0)

Câu 18

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(3)=1f(3) = 101xf(3x)dx=1\int\limits_{0}^{1} x f(3x) \mathrm{d}x = 1, khi đó 03x2f(x)dx\int\limits_{0}^{3} x^{2} f'(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    253\displaystyle \dfrac{25}{3}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    9\displaystyle -9

Câu 19

Trong hệ trục tọa độ (O;i;j;k)(O; \vec{i}; \vec{j}; \vec{k}), u=2i3j+k\vec{u} = 2\vec{i} - 3\vec{j} + \vec{k} có tọa độ là

  1. A

    (0;0;1)\displaystyle (0;0;1)

  2. B

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

  3. C

    (2;3;1)\displaystyle (2;3;1)

  4. D

    (2;3;1)\displaystyle (2;-3;1)

Câu 20

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2+3x162^{x^{2} + 3x} \le 16

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 21

Kết quả của 12dx2x+3\int\limits_{1}^{2} \dfrac{dx}{2x + 3} bằng

  1. A

    12ln35\displaystyle \dfrac{1}{2} \ln 35

  2. B

    ln75\displaystyle \ln \dfrac{7}{5}

  3. C

    2ln75\displaystyle 2 \ln \dfrac{7}{5}

  4. D

    12ln75\displaystyle \dfrac{1}{2} \ln \dfrac{7}{5}

Câu 22

Tập nghiệm của bất phương trình logx1\log x \ge 1

  1. A

    (;10)\displaystyle (-\infty;10)

  2. B

    [10;+)\displaystyle [10;+\infty)

  3. C

    (10;+)\displaystyle (10;+\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 23

Cho số phức zz thỏa mãn (2i+1)z+10i=5(2i+1)z+10i=5. Khi đó zz bằng

  1. A

    2i\displaystyle -2-i

  2. B

    34i\displaystyle -3-4i

  3. C

    2+i\displaystyle -2+i

  4. D

    3+4i\displaystyle 3+4i

Câu 24

Cho số phức z=3+iz=3+i. Số phức zˉ\bar{z}

  1. A

    3i\displaystyle -3-i

  2. B

    3i\displaystyle 3-i

  3. C

    13i\displaystyle 1-3i

  4. D

    3+i\displaystyle -3+i

Câu 25

Cho số phức zz thỏa mãn z+3=5|z+3|=5z2i=z22i|z-2i|=|z-2-2i|. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    z=10\displaystyle |z|=\sqrt{10}

  2. B

    z=17\displaystyle |z|=17

  3. C

    z=17\displaystyle |z|=\sqrt{17}

  4. D

    z=10\displaystyle |z|=10

Câu 26

Nếu 03f(x)dx=6\int_{0}^{3} f(x) dx = 6 thì 03[13f(x)+2x]dx\int_{0}^{3} \left[\frac{1}{3} f(x) + 2x\right] dx bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 27

Nếu 13f(x)dx=2\int_{1}^{3} f(x) dx = 2 thì 133f(x)dx\int_{1}^{3} 3f(x) dx bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 28

Biết rằng tồn tại duy nhất bộ các số nguyên a,b,ca, b, c sao cho 23(4x+2)lnxdx=a+bln2+cln3\int_{2}^{3} (4x+2)\ln x dx = a + b\ln 2 + c\ln 3. Giá trị của a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    19\displaystyle -19

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    19\displaystyle 19

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 29

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3);B(1;4;1)A(1;-2;-3); B(-1;4;1) và đường thẳng d:x+21=y21=z+32d: \frac{x+2}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{2}. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn ABAB và song song với dd?

  1. A

    x1=y11=z+12\displaystyle \frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{2}

  2. B

    x1=y11=z+12\displaystyle \frac{x}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}

  3. C

    x1=y21=z+22\displaystyle \frac{x}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+2}{2}

  4. D

    x11=y11=z+12\displaystyle \frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}

Câu 30

Gọi z1,z2z_{1}, z_{2} là hai nghiệm phức của phương trình 3z2z+1=03z^{2}-z+1=0. Biết P=z1+z2P=|z_{1}|+|z_{2}|, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    P=233\displaystyle P=\frac{2\sqrt{3}}{3}

  2. B

    P=23\displaystyle P=\frac{2}{3}

  3. C

    P=143\displaystyle P=\frac{\sqrt{14}}{3}

  4. D

    P=33\displaystyle P=\frac{\sqrt{3}}{3}

Câu 31

Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 2020 m/s rồi hãm phanh chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=2t+20v(t)=-2t+20 m/s, trong đó tt là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Quãng đường mà ô tô đi được trong 1515 giây cuối cùng đến khi dừng hẳn bằng

  1. A

    100100 m

  2. B

    125125 m

  3. C

    200200 m

  4. D

    7575 m

Câu 32

Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức zz thỏa mãn điều kiện zi+2=2|z-i+2|=2

  1. A

    Đường tròn tâm I(2;1)I(2;-1), bán kính R=2R=2

  2. B

    Đường tròn tâm I(1;2)I(-1;2), bán kính R=2R=2

  3. C

    Đường tròn tâm I(1;2)I(1;-2), bán kính R=2R=2

  4. D

    Đường tròn tâm I(2;1)I(-2;1), bán kính R=2R=2

Câu 33

Nguyên hàm (x34x)exdx\int (x^{3}-4x)e^{x} dx bằng

  1. A

    3ex(x33x2+2x2)+C\displaystyle 3e^{x}(x^{3}-3x^{2}+2x-2)+C

  2. B

    ex(x33x2+2x2)+C\displaystyle e^{x}(x^{3}-3x^{2}+2x-2)+C

  3. C

    ex(x33x2+2x2)+C\displaystyle -e^{x}(x^{3}-3x^{2}+2x-2)+C

  4. D

    2ex(x33x2+2x2)+C\displaystyle -2e^{x}(x^{3}-3x^{2}+2x-2)+C

Câu 34

Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;3)A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;3)

  1. A

    x+y3+z=1\displaystyle x + \dfrac{y}{3} + z = 1

  2. B

    x+y3z=1\displaystyle x + \dfrac{y}{3} - z = 1

  3. C

    xy+z3=1\displaystyle x - y + \dfrac{z}{3} = 1

  4. D

    x+y+z3=1\displaystyle x + y + \dfrac{z}{3} = 1

Câu 35

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm M(1;2;1)M(1;-2;1), N(0;1;3)N(0;1;3). Phương trình đường thẳng qua hai điểm M,NM, N

  1. A

    x+11=y23=z+12\displaystyle \dfrac{x+1}{-1} = \dfrac{y-2}{3} = \dfrac{z+1}{2}

  2. B

    x1=y12=z31\displaystyle \dfrac{x}{1} = \dfrac{y-1}{-2} = \dfrac{z-3}{1}

  3. C

    x+11=y32=z21\displaystyle \dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y-3}{-2} = \dfrac{z-2}{1}

  4. D

    x1=y13=z32\displaystyle \dfrac{x}{-1} = \dfrac{y-1}{3} = \dfrac{z-3}{2}

Câu 36

Cho hàm số y=f(x)y = f(x). Đồ thị y=f(x)y = f'(x) của hàm số như hình bên. Đặt g(x)=2f(x)+x2g(x) = 2f(x) + x^2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. A

    g(3)<g(3)<g(1)\displaystyle g(3) < g(-3) < g(1)

  2. B

    g(1)<g(3)<g(3)\displaystyle g(1) < g(-3) < g(3)

  3. C

    g(1)<g(3)<g(3)\displaystyle g(1) < g(3) < g(-3)

  4. D

    g(3)<g(3)<g(1)\displaystyle g(-3) < g(3) < g(-1)

Câu 37

Gọi MM là điểm biểu diễn số phức z1=a+(a22a+2)iz_1 = a + (a^2 - 2a + 2)i (với aRa \in \mathbb{R}) và NN là điểm biểu diễn cho số phức z2z_2 biết z22i=z26i|z_2 - 2 - i| = |\overline{z_2} - 6 - i|. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm M,NM, N

  1. A

    655\displaystyle \dfrac{6\sqrt{5}}{5}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

Câu 38

Mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y+6z4=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y + 6z - 4 = 0 có tọa độ tâm II

  1. A

    I(1;2;3)\displaystyle I(1;-2;-3)

  2. B

    I(1;2;3)\displaystyle I(-1;2;3)

  3. C

    I(2;4;6)\displaystyle I(-2;4;6)

  4. D

    I(1;1;2)\displaystyle I(1;1;2)

Câu 39

Cho A(1,2,3),B(3,2,1)A(1,2,3), B(3,2,-1). Phương trình mặt cầu đường kính ABAB

  1. A

    (x2)2+(y2)2+(z1)2=5\displaystyle (x-2)^2 + (y-2)^2 + (z-1)^2 = 5

  2. B

    (x2)2+y2+(z+4)2=5\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z+4)^2 = 5

  3. C

    (x2)2+y2+(z+4)2=20\displaystyle (x-2)^2 + y^2 + (z+4)^2 = 20

  4. D

    (x2)2+(y2)2+(z1)2=20\displaystyle (x-2)^2 + (y-2)^2 + (z-1)^2 = 20

Câu 40

Trong hệ trục tọa độ (O;i;j;k)\left(O; \vec{i}; \vec{j}; \vec{k}\right), u=(1,2,3),v=(1,1,1)\vec{u} = (1,2,3), \vec{v} = (1,1,1), a=u2v\vec{a} = \vec{u} - 2\vec{v} có tọa độ là

  1. A

    (1;0;1)\displaystyle (1;0;1)

  2. B

    (1;0;1)\displaystyle (1;0;-1)

  3. C

    (0;0;2)\displaystyle (0;0;2)

  4. D

    (1;0;1)\displaystyle (-1;0;1)

Câu 41

Gọi z0z_0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z24z+13=0z^2 - 4z + 13 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1z01 - z_0

  1. A

    N(1;3)\displaystyle N(-1;-3)

  2. B

    M(3;3)\displaystyle M(3;-3)

  3. C

    Q(1;3)\displaystyle Q(1;3)

  4. D

    P(1;3)\displaystyle P(-1;3)

Câu 42

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị f(x)=x33x+2f(x) = x^3 - 3x + 2g(x)=x+2g(x) = x + 2 bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 43

Cho hai số phức z1=12iz_1 = 1 - 2i, z2=2+6iz_2 = 2 + 6i. Tích z1z2z_1 \cdot z_2 bằng

  1. A

    14+2i\displaystyle 14 + 2i

  2. B

    10+2i\displaystyle -10 + 2i

  3. C

    1410i\displaystyle 14 - 10i

  4. D

    212i\displaystyle 2 - 12i

Câu 44

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    dx5x2=ln5x2+C\displaystyle \int \frac{\mathrm{d}x}{5x-2} = \ln|5x-2| + C

  2. B

    dx5x2=5ln5x2+C\displaystyle \int \frac{\mathrm{d}x}{5x-2} = 5\ln|5x-2| + C

  3. C

    dx5x2=12ln5x2+C\displaystyle \int \frac{\mathrm{d}x}{5x-2} = -\frac{1}{2}\ln|5x-2| + C

  4. D

    dx5x2=15ln5x2+C\displaystyle \int \frac{\mathrm{d}x}{5x-2} = \frac{1}{5}\ln|5x-2| + C

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;0;1)A(0;0;-1), B(1;1;0)B(-1;1;0), C(1;0;1)C(1;0;1). Tọa độ điểm MM sao cho 3MA2+2MB2MC23MA^{2} + 2MB^{2} - MC^{2} đạt giá trị nhỏ nhất là

  1. A

    M(34;12;2)\displaystyle M\left(-\frac{3}{4}; \frac{1}{2}; 2\right)

  2. B

    M(34;12;1)\displaystyle M\left(-\frac{3}{4}; \frac{1}{2}; -1\right)

  3. C

    M(34;12;1)\displaystyle M\left(\frac{3}{4}; \frac{1}{2}; -1\right)

  4. D

    M(34;32;1)\displaystyle M\left(-\frac{3}{4}; \frac{3}{2}; -1\right)

Câu 46

Tập nghiệm của bất phương trình (34)x2>81256\left(\frac{3}{4}\right)^{-x^{2}} > \frac{81}{256}

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (;2)(2;+)\displaystyle (-\infty;-2) \cup (2;+\infty)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

Câu 47

Cosin của góc giữa hai mặt phẳng (P):2xy+2z1=0(P): 2x - y + 2z - 1 = 0, (Q):xyz+2=0(Q): x - y - z + 2 = 0

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{\sqrt{3}}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    233\displaystyle \frac{2}{3\sqrt{3}}

  4. D

    133\displaystyle \frac{1}{3\sqrt{3}}

Câu 48

Mặt cầu (S):(x1)2+y2+z2=4(S): (x-1)^{2} + y^{2} + z^{2} = 4, bán kính của mặt cầu là

  1. A

    R=4\displaystyle R = 4

  2. B

    R=3\displaystyle R = 3

  3. C

    R=2\displaystyle R = 2

  4. D

    R=2\displaystyle R = \sqrt{2}

Câu 49

Bất phương trình 2x+142^{x+1} \le 4 có tập nghiệm là

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    (;1]\displaystyle (-\infty;1]

  3. C

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=42ty=3+tz=1td: \begin{cases} x = 4 - 2t \\ y = -3 + t \\ z = 1 - t \end{cases}

, giao điểm của dd với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (4;3;0)\displaystyle (4;-3;0)

  2. B

    (0;1;1)\displaystyle (0;-1;-1)

  3. C

    (2;0;2)\displaystyle (-2;0;-2)

  4. D

    (2;2;0)\displaystyle (2;-2;0)

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài