Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP HCMMã đề 874

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(1;2;0)I(1; -2; 0) và bán kính bằng 44

  1. A

    (x1)2+(y2)2+z2=16\displaystyle (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + z^2 = 16

  2. B

    (x1)2+(y+2)2+z2=16\displaystyle (x - 1)^2 + (y + 2)^2 + z^2 = 16

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+z2=4\displaystyle (x - 1)^2 + (y + 2)^2 + z^2 = 4

  4. D

    (x1)2+(y2)2+z2=4\displaystyle (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + z^2 = 4

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ OA=2i+3j+5k\overrightarrow{OA} = -2\vec{i} + 3\vec{j} + 5\vec{k}. Tọa độ của điểm AA là:

  1. A

    A(2;3;5)\displaystyle A(-2; 3; 5)

  2. B

    A(2;3;5)\displaystyle A(2; -3; -5)

  3. C

    A(2;3;5)\displaystyle A(2; 3; 5)

  4. D

    A(2;3;5)\displaystyle A(-2; -3; 5)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;4;0)\vec{u} = (3; 4; 0)v=(5;2;2)\vec{v} = (5; 2; -2). Tìm tọa độ của véctơ w=uv\vec{w} = \vec{u} - \vec{v}

  1. A

    w=(2;2;2)\displaystyle \vec{w} = (2; 2; -2)

  2. B

    w=(2;2;2)\displaystyle \vec{w} = (-2; 2; -2)

  3. C

    w=(2;2;2)\displaystyle \vec{w} = (2; 2; 2)

  4. D

    w=(2;2;2)\displaystyle \vec{w} = (-2; 2; 2)

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbf{R} và có một nguyên hàm là F(x)F(x). Biết F(2)=7,F(4)=3F(2) = -7, F(4) = 3. Giá trị của 24f(x)dx\int_{2}^{4} f(x) dx

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 5

Nếu 31f(x)dx=2\int_{3}^{1} f(x) dx = -2 thì 13f(x)dx\int_{1}^{3} f(x) dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

Câu 6

Diện tích SS của hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào sau đây?

Hình phẳng tô đậm giới hạn bởi đồ thị $y = x + 2$ và $y = x^2$ trên đoạn $[-1; 2]$
  1. A

    S=12(x2x2)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} (x^{2} - x - 2) dx

  2. B

    S=12(x2x+2)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} (-x^{2} - x + 2) dx

  3. C

    S=12(x2+x+2)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} (-x^{2} + x + 2) dx

  4. D

    S=12x2x+2dx\displaystyle S = \int_{-1}^{2} x^{2} - x + 2 dx

Câu 7

Cho tích phân I=12lnxdxI = \int_{1}^{2} \ln x dx. Nếu dùng phương pháp tích phân từng phần, đặt u=lnxu = \ln xdv=dxdv = dx thì tích phân II đã cho bằng

  1. A

    (xlnx)12+12dx\displaystyle (x \ln x)|_{1}^{2} + \int_{1}^{2} dx

  2. B

    (xlnx)1212x2dx\displaystyle (x \ln x)|_{1}^{2} - \int_{1}^{2} x^{2} dx

  3. C

    (xlnx)1212dx.\displaystyle (x \ln x)|_{1}^{2} - \int_{1}^{2} dx.

  4. D

    (xlnx)12+12x2dx.\displaystyle (x \ln x)|_{1}^{2} + \int_{1}^{2} x^{2} dx.

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:{x=1+2ty=3tz=1td: \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 3 - t \\ z = 1 - t \end{cases}

không đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    P(3;2;1)\displaystyle P(3; 2; 1)

  2. B

    Q(3;5;3)\displaystyle Q(-3; 5; 3)

  3. C

    M(1;3;1)\displaystyle M(1; 3; 1)

  4. D

    N(1;4;2)\displaystyle N(-1; 4; 2)

Câu 9

Gọi SS là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=exy = e^{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2x = 0, x = 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    S=02e2xdx\displaystyle S = \int_{0}^{2} e^{2x} dx

  2. B

    S=π02exdx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{2} e^{x} dx

  3. C

    S=02exdx\displaystyle S = \int_{0}^{2} e^{x} dx

  4. D

    S=π02e2xdx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{2} e^{2x} dx

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho vật thể BB giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình là x=ax = ax=bx = b (a<b)(a < b). Cắt vật thể BB bởi một mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ bằng xx (axb)(a \le x \le b), ta được thiết diện có diện tích bằng S(x)S(x). Khi S(x)S(x) là một hàm liên tục trên [a,b][a, b], thể tích VV của vật thể BB được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    V=abS(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} S(x) dx

  2. B

    V=πabS(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} S(x) dx

  3. C

    V=baS(x)dx\displaystyle V = \int_{b}^{a} S(x) dx

  4. D

    V=πabS2(x)dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} S^{2}(x) dx

Câu 11

Cho hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=xy = \sqrt{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2x = 1, x = 2. Tính thể tích VV của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục hoành.

  1. A

    V=5π2\displaystyle V = \frac{5\pi}{2}

  2. B

    V=32\displaystyle V = \frac{3}{2}

  3. C

    V=52\displaystyle V = \frac{5}{2}

  4. D

    V=3π2\displaystyle V = \frac{3\pi}{2}

Câu 12

Hàm số F(x)=x2+xF(x) = x^{2} + x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

  1. A

    f3(x)=2x+1\displaystyle f_{3}(x) = 2x + 1

  2. B

    f1(x)=x33+x22\displaystyle f_{1}(x) = \frac{x^{3}}{3} + \frac{x^{2}}{2}

  3. C

    f2(x)=x3+x2\displaystyle f_{2}(x) = x^{3} + x^{2}

  4. D

    f4(x)=x+1\displaystyle f_{4}(x) = x + 1

Câu 13

Trong không gian OxyzOxyz, phương trình đường thẳng dd đi qua điểm M(3;1;4)M(3; -1; 4) và có một vectơ chỉ phương u=(2;4;5)\vec{u} = (-2; 4; 5) là:

  1. A

    {x=3+2ty=1+4tz=4+5t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = -1 + 4t \\ z = 4 + 5t \end{cases}

  2. B

    {x=32ty=1+4tz=4+5t\displaystyle \begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = -1 + 4t \\ z = 4 + 5t \end{cases}

  3. C

    {x=32ty=1+4tz=4+5t\displaystyle \begin{cases} x = 3 - 2t \\ y = 1 + 4t \\ z = 4 + 5t \end{cases}

  4. D

    {x=2+3ty=4tz=5+4t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 4 - t \\ z = 5 + 4t \end{cases}

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình x2+y2+z2+2x2z7=0x^{2} + y^{2} + z^{2} + 2x - 2z - 7 = 0. Tọa độ tâm II của mặt cầu (S)(S) là:

  1. A

    I(1;1;0)\displaystyle I(1; -1; 0)

  2. B

    I(1;0;1)\displaystyle I(1; 0; -1)

  3. C

    I(1;0;1)\displaystyle I(-1; 0; 1)

  4. D

    I(1;0;1)\displaystyle I(-1; 0; -1)

Câu 15

Cho biết F(x),G(x)F(x), G(x) lần lượt là một nguyên hàm của hàm số f(x),g(x)f(x), g(x) trên R\mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    [f(x)+g(x)]dx=F(x)+G(x)+C\displaystyle \int [f(x) + g(x)] dx = F(x) + G(x) + C

  2. B

    [f(x)g(x)]dx=F(x)G(x)+C\displaystyle \int [f(x) - g(x)] dx = F(x) - G(x) + C

  3. C

    2f(x)dx=2F(x)+C\displaystyle \int 2f(x) dx = 2F(x) + C

  4. D

    f(x)g(x)dx=F(x)G(x)+C\displaystyle \int f(x) * g(x) dx = F(x) * G(x) + C

Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có phương trình là

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x+y=0\displaystyle x + y = 0

  3. C

    z=0\displaystyle z = 0

  4. D

    y=0\displaystyle y = 0

Câu 17

Trên tập hợp số phức, phương trình z2+4=0z^2 + 4 = 0 có tập nghiệm là:

  1. A

    {4;4}\displaystyle \{4; -4\}

  2. B

    {2i;2i}\displaystyle \{2i; -2i\}

  3. C

    {4i;4i}\displaystyle \{4i; -4i\}

  4. D

    {2;2}\displaystyle \{2; -2\}

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+3z1=0(P): x - 2y + 3z - 1 = 0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A

    n=(1;2;3)\displaystyle \vec{n} = (1; 2; 3)

  2. B

    n=(1;2;3)\displaystyle \vec{n} = (1; -2; -3)

  3. C

    n=(1;2;3)\displaystyle \vec{n} = (-1; -2; 3)

  4. D

    n=(1;2;3)\displaystyle \vec{n} = (1; -2; 3)

Câu 19

Cho tích phân I=012x(x2+1)5dxI = \int_0^1 2x(x^2 + 1)^5 dx, nếu đặt t=x2+1t = x^2 + 1 thì tích phân II đã cho trở thành tích phân nào sau đây?

  1. A

    I=212t5dt\displaystyle I = 2\int_1^2 t^5 dt

  2. B

    01t5dt\displaystyle \int_0^1 t^5 dt

  3. C

    12t5dt\displaystyle \int_1^2 t^5 dt

  4. D

    1212t5dt\displaystyle \frac{1}{2}\int_1^2 t^5 dt

Câu 20

Phần thực của số phức z=20232024iz = 2023 - 2024i bằng:

  1. A

    2024i\displaystyle -2024i

  2. B

    2024\displaystyle -2024

  3. C

    2023\displaystyle 2023

  4. D

    2023\displaystyle -2023

Câu 21

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(3;4;0)\vec{a} = (-3; 4; 0), b=(5;0;12)\vec{b} = (5; 0; 12). Côsin góc giữa a\vec{a}b\vec{b} bằng:

  1. A

    56\displaystyle -\frac{5}{6}

  2. B

    313\displaystyle \frac{3}{13}

  3. C

    313\displaystyle -\frac{3}{13}

  4. D

    56\displaystyle \frac{5}{6}

Câu 22

Tích phân I=0π3xsinxdxI = \int_0^{\frac{\pi}{3}} x \cdot \sin x dx bằng:

  1. A

    π632\displaystyle -\frac{\pi}{6} - \frac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    π632\displaystyle \frac{\pi}{6} - \frac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    π6+32\displaystyle \frac{\pi}{6} + \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    π6+32\displaystyle -\frac{\pi}{6} + \frac{\sqrt{3}}{2}

Câu 23

Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):2x+y2z5=0(P): 2x + y - 2z - 5 = 0(Q):2x+y2z+1=0(Q): 2x + y - 2z + 1 = 0 bằng:

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 24

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (Q):mx+2y+4z+n=0(Q): mx + 2y + 4z + n = 0 đi qua điểm A(2;1;1)A(2; -1; -1) và song song với mặt phẳng (P):x+y+2z5=0(P): x + y + 2z - 5 = 0. Tính tổng giá trị của các tham số mmnn.

  1. A

    m+n=0\displaystyle m + n = 0

  2. B

    m+n=4\displaystyle m + n = 4

  3. C

    m+n=6\displaystyle m + n = 6

  4. D

    m+n=5\displaystyle m + n = 5

Câu 25

Cho số phức z=2iz = 2i, phần ảo của số phức w=(12i)zw = (1 - 2i)z là:

  1. A

    2i\displaystyle 2i

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 26

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y = x^2 và đường thẳng y=2xy = 2x bằng

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    1615\displaystyle \frac{16}{15}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    6415\displaystyle \frac{64}{15}

Câu 27

Tìm nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=cosxf(x) = \cos x trên R\mathbb{R} thỏa mãn điều kiện F(0)=1F(0) = -1.

  1. A

    F(x)=sinx+1\displaystyle F(x) = -\sin x + 1

  2. B

    F(x)=sinx1\displaystyle F(x) = \sin x - 1

  3. C

    F(x)=sinx+1\displaystyle F(x) = \sin x + 1

  4. D

    F(x)=sinx1\displaystyle F(x) = -\sin x - 1

Câu 28

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+2z2=0(P): 2x + 3y + 2z - 2 = 0 và mặt phẳng (Q):x3y+2z+1=0(Q): x - 3y + 2z + 1 = 0. Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ OO và song song với hai mặt phẳng (P)(P), (Q)(Q) là:

  1. A

    x12=y2=z9\displaystyle \frac{x}{12} = \frac{y}{2} = \frac{z}{-9}

  2. B

    x9=y12=z2\displaystyle \frac{x}{9} = \frac{y}{12} = \frac{z}{-2}

  3. C

    x9=y12=z2\displaystyle \frac{x}{9} = \frac{y}{-12} = \frac{z}{-2}

  4. D

    x12=y2=z9\displaystyle \frac{x}{12} = \frac{y}{-2} = \frac{z}{-9}

Câu 29

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R}02f(x)dx=2\int_{0}^{2} f(x) dx = 2. Tích phân 01f(2x)dx\int_{0}^{1} f(2x) dx có giá trị bằng:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 30

Trong không gian OxyzOxyz, cho phần vật thể (T)(T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc x=0x = 0x=2x = 2. Biết rằng khi cắt phần vật thể (T)(T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (0x2)(0 \leq x \leq 2) thì ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 4x2\sqrt{4 - x^{2}}. Tính thể tích VV của phần vật thể (T)(T).

  1. A

    V=833π\displaystyle V = \frac{8\sqrt{3}}{3}\pi

  2. B

    V=433\displaystyle V = \frac{4\sqrt{3}}{3}

  3. C

    V=833\displaystyle V = \frac{8\sqrt{3}}{3}

  4. D

    V=433π\displaystyle V = \frac{4\sqrt{3}}{3}\pi

Câu 31

Cho số phức z=23iz = 2 - 3i. Trong mặt phẳng (Oxy)(Oxy), điểm MM biểu diễn cho số phức z\overline{z} có tọa độ là:

  1. A

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (-2; 3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2; -3)

  4. D

    (2;3)\displaystyle (-2; -3)

Câu 32

Biết (1x22x)dx=ax2xlnb+C\int \left(\frac{1}{x^{2}} - 2^{x}\right) dx = \frac{a}{x} - \frac{2^{x}}{\ln b} + C với aZ,bNa \in \mathbb{Z}, b \in \mathbb{N}^{*}. Tính giá trị M=a+bM = a + b.

  1. A

    M=0\displaystyle M = 0

  2. B

    M=1\displaystyle M = 1

  3. C

    M=4\displaystyle M = 4

  4. D

    M=3\displaystyle M = 3

Câu 33

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y4zm=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 2x + 4y - 4z - m = 0 có bán kính R=5R = 5. Tính giá trị của mm.

  1. A

    m=4\displaystyle m = -4

  2. B

    m=4\displaystyle m = 4

  3. C

    m=16\displaystyle m = -16

  4. D

    m=16\displaystyle m = 16

Câu 34

Trên tập hợp số phức, gọi z1,z2z_{1}, z_{2} là hai nghiệm của phương trình z22z+10=0z^{2} - 2z + 10 = 0. Tính giá trị của P=z1+z2P = |z_{1}| + |z_{2}|.

  1. A

    P=42\displaystyle P = 4\sqrt{2}

  2. B

    P=10\displaystyle P = \sqrt{10}

  3. C

    P=20\displaystyle P = 20

  4. D

    P=210\displaystyle P = 2\sqrt{10}

Câu 35

Trong không gian OxyzOxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng (d):x63=y84=z116(d): \frac{x-6}{3} = \frac{y-8}{4} = \frac{z-11}{6}(d):x74=y106=z61(d'): \frac{x-7}{4} = \frac{y-10}{6} = \frac{z-6}{1}.

  1. A

    dddd' trùng nhau

  2. B

    dddd' cắt nhau

  3. C

    dddd' chéo nhau

  4. D

    dddd' song song

Câu 36

Trong tất cả các số phức zz thỏa mãn z+2=z+zˉ2+4|z + 2| = \left|\frac{z + \bar{z}}{2} + 4\right|, gọi số phức z=a+biz = a + bi (a,bR)(a, b \in \mathbb{R}) là số phức có mô đun nhỏ nhất. Tính S=a+b2S = a + b^{2}.

  1. A

    S=3\displaystyle S = 3

  2. B

    S=5\displaystyle S = 5

  3. C

    S=4\displaystyle S = 4

  4. D

    S=2\displaystyle S = 2

Câu 37

Cho hình vuông ABCDABCD có độ dài cạnh bằng 2dm2\,dm, tâm OO. Gọi I,KI, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CDAB, CD. Đồ thị (C)(C) của đồ thị hàm số bậc ba nhận OO làm tâm đối xứng và A,CA, C là hai điểm cực trị tạo với các đoạn thẳng IK,IA,CKIK, IA, CK một miền phẳng (H)(H) (phần gạch chéo trong hình vẽ). Một chiếc đồng hồ cát có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng (H)(H) quanh trục IKIK. Tính thể tích của chiếc đồng hồ đó, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Hình chữ nhật ABCD với các miền gạch chéo đối xứng qua tâm O
  1. A

    4,13(dm2)\displaystyle 4,13(dm^{2})

  2. B

    0,97(dm2)\displaystyle 0,97(dm^{2})

  3. C

    1,94(dm2)\displaystyle 1,94(dm^{2})

  4. D

    3,05(dm2)\displaystyle 3,05(dm^{2})

Câu 38

Cho 12lnxxdx=ab+cln2\int_{1}^{2} \frac{\ln x}{\sqrt{x}} dx = a - \sqrt{b} + \sqrt{c} \ln 2 với a,b,ca, b, c là các số nguyên dương. Giá trị của T=ac+bT = ac + b bằng:

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    64\displaystyle 64

Câu 39

Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;1;4),B(5;1;3),C(3;1;5),D(2;2;m)A(1; 1; 4), B(5; -1; 3), C(3; 1; 5), D(2; 2; m). Xác định tham số mm để bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D tạo thành bốn điểm của tứ diện.

  1. A

    m6\displaystyle m \neq 6

  2. B

    mR\displaystyle m \in \mathbb{R}

  3. C

    m4\displaystyle m \neq 4

  4. D

    m<0\displaystyle m < 0

Câu 40

Cho (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinxy = \sin x (với 0xπ0 \leq x \leq \pi), đường thẳng y=12y = \frac{1}{2} và trục hoành (phần gạch chéo trong hình vẽ). Diện tích của hình phẳng (H)(H) bằng:

Đồ thị hàm số $y = \sin x$ trên đoạn $[0; \pi]$, đường thẳng $y = \frac{1}{2}$ và miền gạch chéo giới hạn bởi đồ thị, đường thẳng và trục hoành
  1. A

    336+π3\displaystyle \frac{3\sqrt{3} - 6 + \pi}{3}

  2. B

    23\displaystyle 2 - \sqrt{3}

  3. C

    633+π3\displaystyle \frac{6 - 3\sqrt{3} + \pi}{3}

  4. D

    232\displaystyle \frac{2 - \sqrt{3}}{2}

Câu 41

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và các tích phân 0ln2f(ex)dx=4\int_{0}^{\ln 2} f(e^{x}) dx = 412(2x+1)f(x)xdx=2\int_{1}^{2} \frac{(2x+1)f(x)}{x} dx = 2. Tính 12f(x)dx\int_{1}^{2} f(x) dx

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 42

Xét các số phức zz thỏa mãn w=(zˉ+i)(z+2)w = (\bar{z} + i) * (z + 2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng OxyOxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cho số phức zz là một đường tròn có bán kính bằng:

  1. A

    52\displaystyle \frac{\sqrt{5}}{2}

  2. B

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    54\displaystyle \frac{5}{4}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 43

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x21=y12=z1d: \frac{x-2}{1} = \frac{y-1}{2} = \frac{z}{-1}. Gọi (P)(P) là mặt phẳng chứa dd đồng thời cắt các trục Ox,OyOx, Oy lần lượt tại AABB (A,BA, B khác OO) sao cho đường thẳng ABAB vuông góc với dd. Phương trình của mặt phẳng (P)(P) là:

  1. A

    2xy3=0\displaystyle 2x - y - 3 = 0

  2. B

    2x+y+4z5=0\displaystyle 2x + y + 4z - 5 = 0

  3. C

    x+2y+5z4=0\displaystyle x + 2y + 5z - 4 = 0

  4. D

    x+2yz4=0\displaystyle x + 2y - z - 4 = 0

Câu 44

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x2y+z+2=0(P): x - 2y + z + 2 = 0(Q):x+y+4=0(Q): x + y + 4 = 0. Gọi MM là điểm thuộc mặt phẳng (P)(P) sao cho điểm đối xứng của MM qua mặt phẳng (Q)(Q) nằm trên trục hoành. Tung độ của điểm MM bằng:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    4\displaystyle -4

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 45

Trong không gian OxyzOxyz, viết phương trình mặt cầu (S)(S) có tâm nằm trên đường thẳng d:x1=y11=z21d: \frac{x}{1} = \frac{y-1}{1} = \frac{z-2}{1} và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P):2xz4=0(P): 2x - z - 4 = 0(Q):x2y2=0(Q): x - 2y - 2 = 0

  1. A

    (S):(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=5\displaystyle (S): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 5

  2. B

    (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=5\displaystyle (S): (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 5

  3. C

    (S):(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=5\displaystyle (S): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = \sqrt{5}

  4. D

    (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=5\displaystyle (S): (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = \sqrt{5}

Câu 46

Xét các số phức z1,z2z_1, z_2 thỏa mãn z1=2z2=2|z_1| = 2|z_2| = 2z1z2=3|z_1 - z_2| = \sqrt{3}. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi A,B,CA, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1z2,z1+z2,2z1+z23z_1 - z_2, z_1 + z_2, \frac{2z_1+z_2}{3}. Diện tích của tam giác ABCABC bằng:

  1. A

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    233\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{3}

  4. D

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

Câu 47

Cho đồ thị hàm số bậc 33 y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d và đường thẳng y=mxy = mx (m<0)(m < 0) cắt nhau tại 33 điểm A,B,CA, B, C có hoành độ lần lượt là x=1,x=1,x=2x = -1, x = 1, x = 2. Biết AC=35AC = 3\sqrt{5}, tính diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2x = 1, x = 2.

  1. A

    S=3112\displaystyle S = \frac{31}{12}

  2. B

    S=114\displaystyle S = \frac{11}{4}

  3. C

    S=1912\displaystyle S = \frac{19}{12}

  4. D

    S=74\displaystyle S = \frac{7}{4}

Câu 48

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+21=y12=z+22d: \frac{x+2}{1} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z+2}{2} và mặt phẳng (P):x+2y2z+3=0(P): x + 2y - 2z + 3 = 0. Đường thẳng Δ\Delta đi qua A(2;1;2)A(-2; 1; -2), song song với (P)(P) đồng thời tạo với dd một góc nhỏ nhất. Biết rằng Δ\Delta có một vectơ chỉ phương u=(m;n;1)\vec{u} = (m; n; -1). Tính giá trị T=4m2+n2T = 4m^2 + n^2

  1. A

    T=2\displaystyle T = 2

  2. B

    T=1\displaystyle T = 1

  3. C

    T=65\displaystyle T = 65

  4. D

    T=20\displaystyle T = 20

Câu 49

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên RR thỏa mãn f(x)=3x26x01f(x)dxf(x) = 3x^2 - 6x\int_0^1 |f(x)|dx14<01f(x)dx<25\frac{1}{4} < \int_0^1 |f(x)|dx < \frac{2}{5}. Giá trị của f(2)f(2) bằng:

  1. A

    4+25\displaystyle 4 + 2\sqrt{5}

  2. B

    6+5\displaystyle 6 + \sqrt{5}

  3. C

    1225\displaystyle 12 - 2\sqrt{5}

  4. D

    1535\displaystyle 15 - 3\sqrt{5}

Câu 50

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y2z=0(P): x + y - 2z = 0, đường thẳng d:x31=y+11=z12d: \frac{x-3}{1} = \frac{y+1}{1} = \frac{z-1}{-2} và điểm A(1;1;1)A(1; 1; 1) thuộc mặt phẳng (P)(P). Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua AA, nằm trong (P)(P) và cách dd một khoảng cách lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm M(1;2;3)M(1; 2; 3) đến Δ\Delta?

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    233\displaystyle \frac{2\sqrt{3}}{3}

  3. C

    3\displaystyle \sqrt{3}

  4. D

    155\displaystyle \frac{\sqrt{15}}{5}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài