Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, TP HCMMã đề 874
Câu 1
Trong không gian , phương trình mặt cầu có tâm và bán kính bằng là
Câu 2
Trong không gian , cho vectơ . Tọa độ của điểm là:
Câu 3
Trong không gian , cho hai vectơ và . Tìm tọa độ của véctơ
Câu 4
Cho hàm số liên tục trên và có một nguyên hàm là . Biết . Giá trị của là
Câu 5
Nếu thì bằng
Câu 6
Diện tích của hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào sau đây?
![Hình phẳng tô đậm giới hạn bởi đồ thị $y = x + 2$ và $y = x^2$ trên đoạn $[-1; 2]$](https://assets.toanexam.com/exams/e7ba9395-4d38-4984-8aa6-50afa5ac4a87/images/img-0.jpeg)
Câu 7
Cho tích phân . Nếu dùng phương pháp tích phân từng phần, đặt và thì tích phân đã cho bằng
Câu 8
Trong không gian , đường thẳng
không đi qua điểm nào dưới đây?
Câu 9
Gọi là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 10
Trong không gian , cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình là và . Cắt vật thể bởi một mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ bằng , ta được thiết diện có diện tích bằng . Khi là một hàm liên tục trên , thể tích của vật thể được tính theo công thức nào sau đây?
Câu 11
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành.
Câu 12
Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
Câu 13
Trong không gian , phương trình đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương là:
Câu 14
Trong không gian , cho mặt cầu có phương trình . Tọa độ tâm của mặt cầu là:
Câu 15
Cho biết lần lượt là một nguyên hàm của hàm số trên . Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 16
Trong không gian , mặt phẳng có phương trình là
Câu 17
Trên tập hợp số phức, phương trình có tập nghiệm là:
Câu 18
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của ?
Câu 19
Cho tích phân , nếu đặt thì tích phân đã cho trở thành tích phân nào sau đây?
Câu 20
Phần thực của số phức bằng:
Câu 21
Trong không gian , cho , . Côsin góc giữa và bằng:
Câu 22
Tích phân bằng:
Câu 23
Trong không gian , khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng:
Câu 24
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng . Tính tổng giá trị của các tham số và .
Câu 25
Cho số phức , phần ảo của số phức là:
Câu 26
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng bằng
Câu 27
Tìm nguyên hàm của hàm số trên thỏa mãn điều kiện .
Câu 28
Trong không gian , cho mặt phẳng và mặt phẳng . Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và song song với hai mặt phẳng , là:
Câu 29
Cho hàm số liên tục trên và . Tích phân có giá trị bằng:
Câu 30
Trong không gian , cho phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc và . Biết rằng khi cắt phần vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ thì ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng . Tính thể tích của phần vật thể .
Câu 31
Cho số phức . Trong mặt phẳng , điểm biểu diễn cho số phức có tọa độ là:
Câu 32
Biết với . Tính giá trị .
Câu 33
Trong không gian , cho mặt cầu có bán kính . Tính giá trị của .
Câu 34
Trên tập hợp số phức, gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của .
Câu 35
Trong không gian , xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
Câu 36
Trong tất cả các số phức thỏa mãn , gọi số phức là số phức có mô đun nhỏ nhất. Tính .
Câu 37
Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng , tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Đồ thị của đồ thị hàm số bậc ba nhận làm tâm đối xứng và là hai điểm cực trị tạo với các đoạn thẳng một miền phẳng (phần gạch chéo trong hình vẽ). Một chiếc đồng hồ cát có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng quanh trục . Tính thể tích của chiếc đồng hồ đó, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Câu 38
Cho với là các số nguyên dương. Giá trị của bằng:
Câu 39
Trong không gian , cho bốn điểm . Xác định tham số để bốn điểm tạo thành bốn điểm của tứ diện.
Câu 40
Cho là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (với ), đường thẳng và trục hoành (phần gạch chéo trong hình vẽ). Diện tích của hình phẳng bằng:
![Đồ thị hàm số $y = \sin x$ trên đoạn $[0; \pi]$, đường thẳng $y = \frac{1}{2}$ và miền gạch chéo giới hạn bởi đồ thị, đường thẳng và trục hoành](https://assets.toanexam.com/exams/e7ba9395-4d38-4984-8aa6-50afa5ac4a87/images/img-2.jpeg)
Câu 41
Cho hàm số liên tục trên và các tích phân và . Tính
Câu 42
Xét các số phức thỏa mãn là số thuần ảo. Trên mặt phẳng , tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cho số phức là một đường tròn có bán kính bằng:
Câu 43
Trong không gian , cho đường thẳng . Gọi là mặt phẳng chứa đồng thời cắt các trục lần lượt tại và ( khác ) sao cho đường thẳng vuông góc với . Phương trình của mặt phẳng là:
Câu 44
Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Gọi là điểm thuộc mặt phẳng sao cho điểm đối xứng của qua mặt phẳng nằm trên trục hoành. Tung độ của điểm bằng:
Câu 45
Trong không gian , viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên đường thẳng và tiếp xúc với hai mặt phẳng và
Câu 46
Xét các số phức thỏa mãn và . Trong mặt phẳng , gọi lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức . Diện tích của tam giác bằng:
Câu 47
Cho đồ thị hàm số bậc và đường thẳng cắt nhau tại điểm có hoành độ lần lượt là . Biết , tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị , trục hoành và hai đường thẳng .
Câu 48
Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua , song song với đồng thời tạo với một góc nhỏ nhất. Biết rằng có một vectơ chỉ phương . Tính giá trị
Câu 49
Cho hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn và . Giá trị của bằng:
Câu 50
Trong không gian , cho mặt phẳng , đường thẳng và điểm thuộc mặt phẳng . Gọi là đường thẳng đi qua , nằm trong và cách một khoảng cách lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm đến ?