Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Lạc Long Quân, Khánh HòaMã đề 132
Câu 1
Cho . Khi đó đường thẳng đi qua M và vuông góc với có phương trình là
Câu 2
Cho biết là một nguyên hàm của hàm số . Tìm .
Câu 3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 4
Nghịch đảo của số phức là
Câu 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm . Phương trình đường thẳng nào được cho dưới đây là phương trình đường thẳng AB.
Câu 6
Trong không gian Oxyz. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
Câu 7
Cho số phức thỏa . Tìm phần thực của số phức .
Câu 8
Cho là các số thực thỏa phương trình biết 1 nghiệm của phương trình là . Tìm .
Câu 9
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng là
Câu 10
Đường thẳng d qua , với vectơ chỉ phương có phương trình là
Câu 11
Tìm số phức , biết điểm biểu diễn của là có tọa độ như hình vẽ.

Câu 12
Tìm tất cả các số thực sao cho là số thực.
Câu 13
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và mặt phẳng . Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của và .
Câu 14
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng và . Đường thẳng cắt lần lượt tại và sao cho là trung điểm của có phương trình
Câu 15
Tính mô đun của số phức .
Câu 16
Cho , . Khi đó thì bằng
Câu 17
Ông B có một khu vườn giới hạn bởi một đường parabol và một đường thẳng. Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxy như hình vẽ bên thì parabol có phương trình và đường thẳng . Ông B dự định dùng một mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn bởi một đường thẳng đi qua O và điểm M trên parabol để trồng một loại hoa. Hãy giúp ông B xác định điểm M bằng cách tính độ dài OM để diện tích mảnh vườn nhỏ bằng .

Câu 18
Tìm phần ảo của số phức biết .
Câu 19
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm , đường thẳng và mặt phẳng . Viết phương trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với và song song với .
Câu 20
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng là
Câu 21
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục hoành, , . Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh trục .
Câu 22
Trong không gian . Cho hai đường thẳng và .
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 23
Mô đun của số phức là
Câu 24
Biết là hàm số liên tục trên và . Khi đó tính .
Câu 25
Cho số phức thỏa . Phần thực của số phức là
Câu 26
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số .
Câu 27
Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm . Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ?
Câu 28
Họ nguyên hàm của hàm số là
Câu 29
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng
, vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
Câu 30
Phương trình có 2 nghiệm phức . Tính .
Câu 31
Phần thực và phần ảo của lần lượt là
Câu 32
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình , . Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng .
Câu 33
Số phức liên hợp của là
Câu 34
Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng , được tính bởi công thức nào sau đây?
![Đồ thị hai hàm số $y = f_1(x)$ và $y = f_2(x)$ trên đoạn $[a;b]$ với hình phẳng $S$ giới hạn bởi hai đồ thị và các đường thẳng $x = a$, $x = b$](https://assets.toanexam.com/exams/bfe5b2e4-814a-492f-840b-c0d7b7c02c4b/images/img-2.jpeg)
Câu 35
Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục có phương trình là:
Câu 36
Trong tập hợp số phức, phương trình có tập nghiệm là
Câu 37
Trong không gian . Cho điểm và đường thẳng .
Đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng có phương trình là
Câu 38
Trong không gian . Cho đường thẳng và mặt cầu . Lập phương trình mặt phẳng song song với và trục đồng thời tiếp xúc với mặt cầu
Câu 39
Cho số phức thỏa . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
Câu 40
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn và là số thuần ảo?
Câu 41
Tính mô đun của số phức nghịch đảo của số phức .
Câu 42
Trong không gian . Cho đường thẳng và mặt phẳng . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 43
Cho hai số phức ; . Tìm giá trị của để là số thuần ảo.
Câu 44
Trong không gian . Cho mặt phẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
Câu 45
Nghiệm có phần ảo âm của phương trình trên tập số phức là
Câu 46
Cho hai số phức và . Phần ảo của số phức là
Câu 47
Trong không gian . Cho mặt phẳng và đường thẳng . Phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng là
Câu 48
Một vật đang chuyển động với vận tốc thì tăng tốc với gia tốc trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu?
Câu 49
Nếu và thì bằng bao nhiêu?
Câu 50
Cho , . Điểm đối xứng với qua đường thẳng có tọa độ