Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Bình Sơn, Quảng NgãiMã đề 124

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho số phức z=12iz = 1 - 2i. Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w=izw = iz trên mặt phẳng tọa độ

  1. A

    P(2;1)\displaystyle P(-2;1)

  2. B

    M(1;2)\displaystyle M(1;-2)

  3. C

    Q(1;2)\displaystyle Q(1;2)

  4. D

    N(2;1)\displaystyle N(2;1)

Câu 2

Số phức 3+7i-3 + 7i có phần ảo bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, 3 điểm A,B,CA, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức z1=37i,z2=95iz_1 = 3 - 7i, z_2 = 9 - 5iz3=5+9iz_3 = -5 + 9i. Khi đó, trọng tâm GG là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

  1. A

    z=73i\displaystyle z = \frac{7}{3} - i

  2. B

    z=2+2i\displaystyle z = 2 + 2i

  3. C

    z=19i\displaystyle z = 1 - 9i

  4. D

    z=3+3i\displaystyle z = 3 + 3i

Câu 4

Cho hai số phức z1=13iz_1 = 1 - 3iz2=25iz_2 = -2 - 5i. Tìm phần ảo bb của số phức z=z1z2z = z_1 - z_2.

  1. A

    b=3\displaystyle b = 3

  2. B

    b=3\displaystyle b = -3

  3. C

    b=2\displaystyle b = 2

  4. D

    b=2\displaystyle b = -2

Câu 5

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2y = \sqrt{x} - 2, y=0y = 0x=9x = 9 quay xung quanh trục OxOx. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.

  1. A

    V=11π6\displaystyle V = \frac{11\pi}{6}

  2. B

    V=5π6\displaystyle V = \frac{5\pi}{6}

  3. C

    V=7π11\displaystyle V = \frac{7\pi}{11}

  4. D

    V=76\displaystyle V = \frac{7}{6}

Câu 6

Trong mặt phẳng phức cho hai số phức z1z_1z2z_2 có điểm biểu diễn là AABB (theo hình vẽ). Tìm tọa độ điểm MM là điểm biểu diễn của số phức z=z1+z2z1z2z = z_1 + z_2 - z_1z_2.

Hình vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn hai điểm A(4;2) và B(-1;4)
  1. A

    M(15;8)\displaystyle M(15;8)

  2. B

    M(10;3)\displaystyle M(-10;-3)

  3. C

    M(6;11)\displaystyle M(-6;-11)

  4. D

    M(15;8)\displaystyle M(15;-8)

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [a,b][a,b]. Diện tích hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a;x=bx = a; x = b được tính theo công thức

  1. A

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=πabf(x)dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  4. D

    S=πab[f(x)]2dx\displaystyle S = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \mathrm{d}x

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=1,x=2y = f(x), y = 0, x = -1, x = 2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x) với phần diện tích gạch sọc giới hạn bởi đồ thị, trục Ox và các đường thẳng x = -1, x = 1, x = 2
  1. A

    S=11f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=11f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x - \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=11f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x + \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    S=11f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{1} f(x) \mathrm{d}x - \int_{1}^{2} f(x) \mathrm{d}x

Câu 9

Cho hai số thực x,yx, y thỏa mãn 2x+1+(12y)i=x+3i2x+1+(1-2y)i = x+3-i. Khi đó giá trị của x2+yx^{2}+y bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [a,b][a,b]. Viết công thức tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=ax = a, x=bx = b quay xung quanh trục OxOx.

  1. A

    V=ab[f(x)]2dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \mathrm{d}x

  2. B

    V=abf(x)dx\displaystyle V = \int_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

  3. C

    V=π(abf(x)dx)2\displaystyle V = \pi \left(\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x \right)^{2}

  4. D

    V=πab[f(x)]2dx\displaystyle V = \pi \int_{a}^{b} [f(x)]^{2} \mathrm{d}x

Câu 11

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx1+3cosxf(x) = \dfrac{\sin x}{1+3\cos x} trên [0;π2]\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]F(π2)=2F\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 2. Tính F(0)F(0).

  1. A

    F(0)=13ln2+2\displaystyle F(0) = -\dfrac{1}{3}\ln 2 + 2

  2. B

    F(0)=23ln2+2\displaystyle F(0) = -\dfrac{2}{3}\ln 2 + 2

  3. C

    F(0)=23ln22\displaystyle F(0) = -\dfrac{2}{3}\ln 2 - 2

  4. D

    F(0)=13ln22\displaystyle F(0) = -\dfrac{1}{3}\ln 2 - 2

Câu 12

Biết I=1ex2lnxdx=ae3+bI = \int_{1}^{e} x^{2} \ln x \mathrm{d}x = ae^{3}+b với a,ba, b là các số hữu tỉ. Giá trị của 9(a+b)9(a+b) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 13

Nếu đặt t=x2+1t = x^{2}+1 thì x(x2+1)5dx\int x(x^{2}+1)^{5} \mathrm{d}x là.

  1. A

    2t5dt\displaystyle 2\int t^{5} \mathrm{d}t

  2. B

    t5dt\displaystyle \int t^{5} \mathrm{d}t

  3. C

    12t5dt\displaystyle \dfrac{1}{2}\int t^{5} \mathrm{d}t

  4. D

    (t52)dt\displaystyle \int (t^{5}-2) \mathrm{d}t

Câu 14

Cho f(x),g(x)f(x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    f(x)g(x)dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int f(x)g(x) \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x \cdot \int g(x) \mathrm{d}x

  2. B

    2f(x)dx=2f(x)dx\displaystyle \int 2f(x) \mathrm{d}x = 2\int f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\displaystyle \int [f(x)+g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x + \int g(x) \mathrm{d}x

  4. D

    [f(x)g(x)]dx=f(x)dxg(x)dx\displaystyle \int [f(x)-g(x)] \mathrm{d}x = \int f(x) \mathrm{d}x - \int g(x) \mathrm{d}x

Câu 15

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên đoạn [a,b][a,b]. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

  1. A

    abkf(x)dx=kabf(x)dx\int_{a}^{b} k f(x) \mathrm{d}x = k\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x, (kR)(k \in \mathbb{R})

  2. B

    abxf(x)dx=xabf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} x f(x) \mathrm{d}x = x\int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    abf(x)dx=abf(u)du\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = \int_{a}^{b} f(u) \mathrm{d}u

  4. D

    abf(x)dx=baf(x)dx\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = -\int_{b}^{a} f(x) \mathrm{d}x

Câu 16

Cho hàm số f(x)=ex+2f(x) = e^{x}+2. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    f(x)dx=ex+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = e^{x}+C

  2. B

    f(x)dx=ex2x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = e^{x}-2x+C

  3. C

    f(x)dx=ex2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = e^{x-2}+C

  4. D

    f(x)dx=ex+2x+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = e^{x}+2x+C

Câu 17

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên [a;b][a;b]f(x)dx=F(x)+C\int f(x) \mathrm{d}x = F(x)+C, hãy chọn khẳng định đúng?

  1. A

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = F(a) - F(b)

  2. B

    abf(x)dx=ab\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = a - b

  3. C

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = F(b) - F(a)

  4. D

    abf(x)dx=ba\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) dx = b - a

Câu 18

Hình phẳng (H)(H) được giới hạn bởi các đường y=x2y = x^{2}, y=3x2y = 3x - 2. Tính diện tích hình phẳng (H)(H).

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 19

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}, có f(8)=20;f(4)=12f(8) = 20; f(4) = 12. Tính tích phân I=48f(x)dxI = \int_{4}^{8} f'(x) dx.

  1. A

    I=8\displaystyle I = 8

  2. B

    I=16\displaystyle I = 16

  3. C

    I=4\displaystyle I = 4

  4. D

    I=32\displaystyle I = 32

Câu 20

Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

  1. A

    1+i\displaystyle 1 + i

  2. B

    i\displaystyle -i

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    1i\displaystyle 1 - i

Câu 21

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x2y+2z1=0(P): x - 2y + 2z - 1 = 0(Q):2x+2yz3=0(Q): 2x + 2y - z - 3 = 0. Gọi α\alpha là góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q). Tính cosα\cos \alpha.

  1. A

    49\displaystyle -\frac{4}{9}

  2. B

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

  3. C

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 22

Cho số phức zz thỏa mãn z1+i=z+2|z - 1 + i| = |z + 2|. Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức zz.

  1. A

    Đường thẳng 3x+y1=03x + y - 1 = 0

  2. B

    Đường thẳng 3xy1=03x - y - 1 = 0

  3. C

    Đường thẳng 3x+y+1=03x + y + 1 = 0

  4. D

    Đường thẳng 3xy+1=03x - y + 1 = 0

Câu 23

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) lần lượt có phương trình là x+yz=0x + y - z = 0, x2y+3z=4x - 2y + 3z = 4 và điểm M(1;2;5)M(1; -2; 5). Tìm phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua điểm MM đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (P)(P), (Q)(Q).

  1. A

    x4y3z+6=0\displaystyle x - 4y - 3z + 6 = 0

  2. B

    5x+2yz+4=0\displaystyle 5x + 2y - z + 4 = 0

  3. C

    5x+2yz+14=0\displaystyle 5x + 2y - z + 14 = 0

  4. D

    x4y3z6=0\displaystyle x - 4y - 3z - 6 = 0

Câu 24

Gọi z1z_{1} là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z22z+5=0z^{2} - 2z + 5 = 0. Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức 74iz1\frac{7 - 4i}{z_{1}} trên mặt phẳng phức?

  1. A

    P(3;2)\displaystyle P(3; 2)

  2. B

    N(1;2)\displaystyle N(1; -2)

  3. C

    Q(3;2)\displaystyle Q(3; -2)

  4. D

    M(1;2)\displaystyle M(1; 2)

Câu 25

Trên tập hợp số phức C\mathbb{C}, Tìm một căn bậc hai của 9-9.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3i\displaystyle -3i

  4. D

    9i\displaystyle -9i

Câu 26

Trong không gian với hệ trục tọa độ (O;i;j;k)(O; \vec{i}; \vec{j}; \vec{k}) cho OA=2i+j5k\overrightarrow{OA} = 2\vec{i} + \vec{j} - 5\vec{k}. Tọa độ của điểm AA là:

  1. A

    (2;1;5)\displaystyle (-2; -1; 5)

  2. B

    (2;1;5)\displaystyle (2; 1; -5)

  3. C

    (2;5;1)\displaystyle (2; -5; 1)

  4. D

    (5;2;1)\displaystyle (5; -2; 1)

Câu 27

Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(1;2)M(1; -2)?

  1. A

    12i\displaystyle 1 - 2i

  2. B

    2+i\displaystyle -2 + i

  3. C

    12i\displaystyle -1 - 2i

  4. D

    1+2i\displaystyle 1 + 2i

Câu 28

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua điểm M(2;1;3)M(-2; 1; 3) và nhận vectơ u(1;3;5)\vec{u}(1; 3; -5) làm vectơ chỉ phương có phương trình là:

  1. A

    x+21=y13=z35\displaystyle \frac{x + 2}{1} = \frac{y - 1}{3} = \frac{z - 3}{5}

  2. B

    x12=y31=z+53\displaystyle \frac{x - 1}{-2} = \frac{y - 3}{1} = \frac{z + 5}{3}

  3. C

    x21=y+13=z+35\displaystyle \frac{x - 2}{1} = \frac{y + 1}{3} = \frac{z + 3}{-5}

  4. D

    x+21=y13=z35\displaystyle \frac{x + 2}{1} = \frac{y - 1}{3} = \frac{z - 3}{-5}

Câu 29

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz. Viết phương trình mặt cầu đường kính ABAB biết A(2;3;1)A(2; 3; -1), B(0;1;1)B(0; -1; 1).

  1. A

    (x1)2+(y1)2+z2=6\displaystyle (x - 1)^{2} + (y - 1)^{2} + z^{2} = 6

  2. B

    (x+1)2+(y+2)2+(z1)2=6\displaystyle (x + 1)^{2} + (y + 2)^{2} + (z - 1)^{2} = 6

  3. C

    (x1)2+(y1)2+z2=24\displaystyle (x - 1)^{2} + (y - 1)^{2} + z^{2} = 24

  4. D

    (x2)2+(y3)2+(z+1)2=6\displaystyle (x - 2)^{2} + (y - 3)^{2} + (z + 1)^{2} = 6

Câu 30

Cho số phức z=23iz = 2 - 3i. Số phức liên hợp của số phức zz là:

  1. A

    zˉ=3+2i\displaystyle \bar{z}=3+2i

  2. B

    zˉ=23i\displaystyle \bar{z}=-2-3i

  3. C

    zˉ=2+3i\displaystyle \bar{z}=2+3i

  4. D

    zˉ=32i\displaystyle \bar{z}=3-2i

Câu 31

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng d:x12=y3=z+21d: \frac{x-1}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z+2}{1} đi qua điểm nào dưới đây?

  1. A

    P(1;0;2)\displaystyle P(1;0;2)

  2. B

    Q(1;0;2)\displaystyle Q(1;0;-2)

  3. C

    M(1;0;2)\displaystyle M(-1;0;2)

  4. D

    N(2;3;1)\displaystyle N(2;3;1)

Câu 32

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+3z+2=0(P):x-2y+3z+2=0 và đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A

    u3=(0;2;3)\displaystyle \vec{u}_3=(0;-2;3)

  2. B

    u4=(1;2;3)\displaystyle \vec{u}_4=(1;2;3)

  3. C

    u1=(1;2;3)\displaystyle \vec{u}_1=(1;-2;3)

  4. D

    u2=(1;2;2)\displaystyle \vec{u}_2=(1;-2;2)

Câu 33

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

Δ1:x12=y+12=z3,Δ2:x31=y32=z+21\Delta_1: \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{2}=\frac{z}{3},\quad \Delta_2: \frac{x-3}{-1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z+2}{1}
  1. A

    Δ1\Delta_1 chéo với Δ2\Delta_2

  2. B

    Δ1\Delta_1 cắt Δ2\Delta_2

  3. C

    Δ1\Delta_1 trùng với Δ2\Delta_2

  4. D

    Δ1\Delta_1 song song với Δ2\Delta_2

Câu 34

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz. Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)(Oxy).

  1. A

    n=(1;1;0)\displaystyle \vec{n}=(1;1;0)

  2. B

    i=(1;0;0)\displaystyle \vec{i}=(1;0;0)

  3. C

    j=(0;1;0)\displaystyle \vec{j}=(0;1;0)

  4. D

    k=(0;0;1)\displaystyle \vec{k}=(0;0;1)

Câu 35

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho A(a;0;0)A(a;0;0), B(0;b;0)B(0;b;0), C(0;0;c)C(0;0;c), (abc0)(abc \neq 0). Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC) là:

  1. A

    xc+yb+za=1\displaystyle \frac{x}{c}+\frac{y}{b}+\frac{z}{a}=1

  2. B

    xb+ya+zc=1\displaystyle \frac{x}{b}+\frac{y}{a}+\frac{z}{c}=1

  3. C

    xa+yc+zb=1\displaystyle \frac{x}{a}+\frac{y}{c}+\frac{z}{b}=1

  4. D

    xa+yb+zc=1\displaystyle \frac{x}{a}+\frac{y}{b}+\frac{z}{c}=1

Câu 36

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+yz+9=0(P):x+y-z+9=0, đường thẳng d:x31=y33=z2d:\frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z}{2} và điểm A(1;2;1)A(1;2;-1). Viết phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm AA cắt dd và song song với mặt phẳng (P)(P).

  1. A

    x11=y22=z+11\displaystyle \frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+1}{-1}

  2. B

    x11=y22=z+11\displaystyle \frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+1}{1}

  3. C

    x11=y22=z+11\displaystyle \frac{x-1}{-1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+1}{1}

  4. D

    x11=y22=z+11\displaystyle \frac{x-1}{-1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+1}{-1}

Câu 37

Xét các số phức zz thỏa mãn z=2|z|=\sqrt{2}. Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=5+iz1+zw=\frac{5+iz}{1+z} là một đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

  1. A

    52\displaystyle 52

  2. B

    213\displaystyle 2\sqrt{13}

  3. C

    211\displaystyle 2\sqrt{11}

  4. D

    44\displaystyle 44

Câu 38

Cho số phức ww và hai số thực aa, bb. Biết rằng w+iw+i2w12w-1 là hai nghiệm của phương trình z2+az+b=0z^2+az+b=0. Tổng S=a+bS=a+b bằng

  1. A

    13\displaystyle -\frac{1}{3}

  2. B

    59\displaystyle \frac{5}{9}

  3. C

    59\displaystyle -\frac{5}{9}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 39

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;0)A(1;-2;0), B(1;0;1)B(1;0;-1), C(0;1;2)C(0;-1;2), D(2;m;n)D(-2;m;n). Trong các hệ thức liên hệ giữa mmnn dưới đây, hệ thức nào để bốn điểm AA, BB, CC, DD đồng phẳng?

  1. A

    2m3n=10\displaystyle 2m-3n=10

  2. B

    2m+n=13\displaystyle 2m+n=13

  3. C

    2mn=13\displaystyle 2m-n=13

  4. D

    m+2n=13\displaystyle m+2n=13

Câu 40

Tập hợp các số phức w=(1+i)z+1w=(1+i)z+1 với zz là số phức thỏa mãn z11|z-1|\le 1 là một hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó.

  1. A

    4π\displaystyle 4\pi

  2. B

    2π\displaystyle 2\pi

  3. C

    π\displaystyle \pi

  4. D

    3π\displaystyle 3\pi

Câu 41

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,BA, B lần lượt bằng 111122.

Đồ thị hàm số y = f(x) với hai miền gạch sọc A và B

Giá trị của I=10f(3x+1)dxI = \int_{-1}^{0} f(3x+1) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    13

  2. B

    3

  3. C

    133\displaystyle \dfrac{13}{3}

  4. D

    9

Câu 42

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm P(2;0;1)P(2;0;-1), Q(1;1;3)Q(1;-1;3) và mặt phẳng (P):3x+2yz+5=0(P): 3x+2y-z+5=0. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng đi qua PP, QQ và vuông góc với (P)(P), tìm mm để mặt phẳng (R):x+my4z+5=0(R): x+my-4z+5=0 vuông góc với (α)(\alpha)

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 43

Biết 0ln6ex1+ex+3dx=a+bln2+cln3\int_{0}^{\ln 6} \dfrac{\mathrm{e}^{x}}{1+\sqrt{\mathrm{e}^{x}+3}} \mathrm{d}x = a + b \ln 2 + c \ln 3 với aa, bb, cc là các số nguyên. Tính T=a+b+cT = a+b+c.

  1. A

    T=2\displaystyle T = 2

  2. B

    T=1\displaystyle T = 1

  3. C

    T=1\displaystyle T = -1

  4. D

    T=0\displaystyle T = 0

Câu 44

Cho số phức z=a+biz = a+bi (a,bR)(a, b \in \mathbb{R}) thỏa mãn 2 điều kiện: z3=z1|z-3| = |z-1|(z+2)(zi)(z+2)(\overline{z}-i) là số thực. Tính a+ba+b.

  1. A

    0

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 45

Giả sử hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục và nhận giá trị dương trên khoảng (0;+)(0;+\infty) và thỏa mãn f(1)=1f(1)=1, f(x)=f(x)3x+1f(x) = f'(x)\sqrt{3x+1} với mọi x>0x>0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    1<f(5)<2\displaystyle 1 < f(5) < 2

  2. B

    3<f(5)<4\displaystyle 3 < f(5) < 4

  3. C

    2<f(5)<3\displaystyle 2 < f(5) < 3

  4. D

    4<f(5)<5\displaystyle 4 < f(5) < 5

Câu 46

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(x)+x2f(x3)=2x(x+2)f(x)+x^{2}f(x^{3}) = 2x(x+2), xR\forall x \in \mathbb{R}. Tính tích phân I=11xf(x)dxI = \int_{-1}^{1} x f'(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    I=1\displaystyle I = 1

  2. B

    I=83\displaystyle I = \dfrac{8}{3}

  3. C

    I=43\displaystyle I = \dfrac{4}{3}

  4. D

    I=23\displaystyle I = -\dfrac{2}{3}

Câu 47

Cho số phức zz thỏa mãn z+22i=5|z+2-2i| = \sqrt{5} và số phức w=z+2iw = z+2i. Tìm phần thực của số phức ww sao cho w|w| đạt giá trị lớn nhất.

  1. A

    5

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    6

Câu 48

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho ba điểm A(2;1;2)A(-2;1;2), B(2;2;1)B(2;2;-1), C(0;1;0)C(0;1;0). MM là một điểm di động trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) sao cho biểu thức E=MA2+2MB2MC2E = MA^{2}+2MB^{2}-MC^{2} đạt giá trị nhỏ nhất. Tính OMOM.

  1. A

    OM=2\displaystyle OM = 2

  2. B

    OM=1\displaystyle OM = 1

  3. C

    OM=3\displaystyle OM = 3

  4. D

    OM=4\displaystyle OM = 4

Câu 49

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x12=y1=z22d: \dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y}{-1} = \dfrac{z-2}{2} và mặt cầu (S):(x2)2+y2+(z1)2=1(S): (x-2)^{2}+y^{2}+(z-1)^{2}=1. Gọi (P)(P)(Q)(Q) là hai mặt phẳng chứa đường thẳng dd và tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) lần lượt tại MMNN. Độ dài dây cung MNMN có giá trị bằng bao nhiêu?

  1. A

    4

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    1

Câu 50

Cho hai hàm số f(x)=mx3+nx2+px52(m,n,pR)f(x) = mx^3 + nx^2 + px - \frac{5}{2} (m, n, p \in \mathbb{R})g(x)=x2+2x1g(x) = x^2 + 2x - 1 có đồ thị cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3;1;1-3; -1; 1 (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Đồ thị hai hàm số f(x) và g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ -3; -1; 1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)f(x)g(x)g(x) bằng

  1. A

    92\displaystyle \frac{9}{2}

  2. B

    185\displaystyle \frac{18}{5}

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

HẾT
Đăng nhập để làm bài