Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Sở GD&ĐT Vĩnh LongMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Một nguyên hàm của hàm số 7x7^x

  1. A

    7xln7\displaystyle \dfrac{7^x}{\ln 7}

  2. B

    7x\displaystyle 7^x

  3. C

    7x+1x+1\displaystyle \dfrac{7^{x+1}}{x+1}

  4. D

    7xln7\displaystyle 7^x \ln 7

Câu 2

Gọi z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z26z+10=0z^2 - 6z + 10 = 0. Giá trị của z12+z22z_1^2 + z_2^2 bằng

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    26\displaystyle 26

  3. C

    56\displaystyle 56

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 3

Cho hai số phức z1=2+3iz_1 = 2 + 3iz2=34iz_2 = 3 - 4i. Phần ảo của số phức w=z1z2w = z_1 \cdot z_2 bằng

  1. A

    i\displaystyle i

  2. B

    18i\displaystyle 18i

  3. C

    18\displaystyle 18

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho véc-tơ OA=j2k\overrightarrow{OA} = \vec{j} - 2\vec{k}. Tọa độ điểm AA

  1. A

    (0;1;2)\displaystyle (0; -1; 2)

  2. B

    (1;2;0)\displaystyle (1; -2; 0)

  3. C

    (0;1;2)\displaystyle (0; 1; -2)

  4. D

    (1;0;2)\displaystyle (1; 0; -2)

Câu 5

Cho 02f(x)dx=3\int\limits_{0}^{2} f(x) \mathrm{d}x = 302g(x)dx=7\int\limits_{0}^{2} g(x) \mathrm{d}x = 7, khi đó 02[f(x)+3g(x)]dx\int\limits_{0}^{2} [f(x) + 3g(x)] \mathrm{d}x bằng

  1. A

    18\displaystyle -18

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    24\displaystyle 24

Câu 6

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2cosxf(x) = 2\cos x.

  1. A

    2sinx+C\displaystyle 2\sin x + C

  2. B

    sin2x+C\displaystyle -\sin 2x + C

  3. C

    2sinx+C\displaystyle -2\sin x + C

  4. D

    sin2x+C\displaystyle \sin 2x + C

Câu 7

Diện tích hình phẳng được gạch sọc trong hình vẽ được tính bằng công thức nào sau đây?

Hình phẳng gạch sọc giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$, trục hoành và các đường thẳng $x = a$, $x = b$
  1. A

    S=πabf(x)dx\displaystyle S = \pi \int\limits_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int\limits_{a}^{b} -f(x) \mathrm{d}x

  3. C

    S=abf(x)dx\displaystyle S = \int\limits_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  4. D

    S=abf2(x)dx\displaystyle S = \int\limits_{a}^{b} f^2(x) \mathrm{d}x

Câu 8

Cho các số thực a,ba, b (a<b)(a < b). Nếu hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R\mathbb{R} thì

  1. A

    abf(x)dx=f(a)f(b)\displaystyle \int\limits_{a}^{b} f'(x) \mathrm{d}x = f(a) - f(b)

  2. B

    abf(x)dx=f(b)f(a)\displaystyle \int\limits_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = f'(b) - f'(a)

  3. C

    abf(x)dx=f(b)f(a)\displaystyle \int\limits_{a}^{b} f'(x) \mathrm{d}x = f(b) - f(a)

  4. D

    abf(x)dx=f(a)f(b)\displaystyle \int\limits_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x = f'(a) - f'(b)

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [a;b][a; b]. Diện tích hình phẳng SS giới hạn bởi đường cong y=f(x)y = f(x), trục hoành và các đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b (a<b)(a < b) được xác định bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    abf(x)dx\displaystyle \int\limits_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x

  2. B

    baf(x)dx\displaystyle \int\limits_{b}^{a} |f(x)| \mathrm{d}x

  3. C

    abf(x)dx\displaystyle \left| \int\limits_{a}^{b} f(x) \mathrm{d}x \right|

  4. D

    abf(x)dx\displaystyle \int\limits_{a}^{b} |f(x)| \mathrm{d}x

Câu 10

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) đi qua M(2;1;1)M(2; -1; 1) và có một véc-tơ pháp tuyến n=(1;2;2)\vec{n} = (1; -2; 2). Phương trình mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    x+2y2z+3=0\displaystyle x + 2y - 2z + 3 = 0

  2. B

    x2y2z1=0\displaystyle x - 2y - 2z - 1 = 0

  3. C

    x2y+2z12=0\displaystyle x - 2y + 2z - 12 = 0

  4. D

    x2y+2z6=0\displaystyle x - 2y + 2z - 6 = 0

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;0);B(0;2;0);C(0;0;3)A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-3). Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,CA, B, C

  1. A

    6x+3y+2z6=0\displaystyle 6x + 3y + 2z - 6 = 0

  2. B

    6x+3y2z+6=0\displaystyle 6x + 3y - 2z + 6 = 0

  3. C

    6x+3y2z6=0\displaystyle 6x + 3y - 2z - 6 = 0

  4. D

    6x3y2z+6=0\displaystyle 6x - 3y - 2z + 6 = 0

Câu 12

Nguyên hàm của hàm số f(x)=24x+3f(x) = \dfrac{2}{4x+3}

  1. A

    24x+3dx=14ln4x+3+C\displaystyle \displaystyle\int \dfrac{2}{4x+3} \mathrm{d}x = \dfrac{1}{4} \ln |4x+3| + C

  2. B

    24x+3dx=12ln4x+3+C\displaystyle \displaystyle\int \dfrac{2}{4x+3} \mathrm{d}x = \dfrac{1}{2} \ln |4x+3| + C

  3. C

    24x+3dx=2ln4x+3+C\displaystyle \displaystyle\int \dfrac{2}{4x+3} \mathrm{d}x = 2 \ln |4x+3| + C

  4. D

    24x+3dx=2ln2x+32+C\displaystyle \displaystyle\int \dfrac{2}{4x+3} \mathrm{d}x = 2 \ln \left|2x + \dfrac{3}{2}\right| + C

Câu 13

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z24x+2y2z3=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 4x + 2y - 2z - 3 = 0. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của (S)(S).

  1. A

    I(2;1;1)I(-2;1;-1)R=3R = 3

  2. B

    I(2;1;1)I(2;-1;1)R=3R = 3

  3. C

    I(2;1;1)I(-2;1;-1)R=9R = 9

  4. D

    I(2;1;1)I(2;-1;1)R=9R = 9

Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;3;4)A(2;3;4). Điểm đối xứng với AA qua trục OyOy có tọa độ là

  1. A

    (0;3;0)\displaystyle (0;3;0)

  2. B

    (2;3;4)\displaystyle (2;-3;4)

  3. C

    (2;3;4)\displaystyle (-2;3;-4)

  4. D

    (2;3;4)\displaystyle (2;3;4)

Câu 15

Nếu f(x)dx=4x3+x2+C\displaystyle\int f(x)\mathrm{d}x = 4x^{3} + x^{2} + C thì hàm số f(x)f(x) bằng

  1. A

    f(x)=12x2+2x+C\displaystyle f(x) = 12x^{2} + 2x + C

  2. B

    f(x)=x4+x33+Cx\displaystyle f(x) = x^{4} + \dfrac{x^{3}}{3} + Cx

  3. C

    f(x)=x4+x33\displaystyle f(x) = x^{4} + \dfrac{x^{3}}{3}

  4. D

    f(x)=12x2+2x\displaystyle f(x) = 12x^{2} + 2x

Câu 16

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x3=y+12=z31d: \dfrac{x}{3} = \dfrac{y+1}{2} = \dfrac{z-3}{1}. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    Q(3;1;2)\displaystyle Q(3;1;2)

  2. B

    P(0;1;2)\displaystyle P(0;-1;2)

  3. C

    M(3;1;4)\displaystyle M(3;1;4)

  4. D

    N(0;1;3)\displaystyle N(0;-1;-3)

Câu 17

Cho số phức z=12iz = 1 - 2i. Phần ảo của số phức zˉ\bar{z}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    2i\displaystyle 2i

  4. D

    2i\displaystyle -2i

Câu 18

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e3xf(x) = e^{3x}?

  1. A

    F(x)=13ex\displaystyle F(x) = \dfrac{1}{3}e^{x}

  2. B

    F(x)=xex\displaystyle F(x) = xe^{x}

  3. C

    F(x)=13e3x\displaystyle F(x) = \dfrac{1}{3}e^{3x}

  4. D

    F(x)=3e3x\displaystyle F(x) = 3e^{3x}

Câu 19

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng

(α):x2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x4y+6z+1=0, khi đoˊ(\alpha): x - 2y + 3z + 1 = 0 \text{ và } (\beta): 2x - 4y + 6z + 1 = 0, \text{ khi đó}
  1. A

    (α)(β)\displaystyle (\alpha) \perp (\beta)

  2. B

    (α)(β)\displaystyle (\alpha) \parallel (\beta)

  3. C

    (α)(β)\displaystyle (\alpha) \equiv (\beta)

  4. D

    (α)(\alpha) cắt (β)(\beta)

Câu 20

Công thức nào sau đây là sai?

  1. A

    dxcos2x=tanx+C\displaystyle \displaystyle\int \dfrac{\mathrm{d}x}{\cos^{2} x} = \tan x + C

  2. B

    1xdx=lnx+C\displaystyle \displaystyle\int \dfrac{1}{x}\mathrm{d}x = \ln x + C

  3. C

    sinxdx=cosx+C\displaystyle \displaystyle\int \sin x \mathrm{d}x = -\cos x + C

  4. D

    exdx=ex+C\displaystyle \displaystyle\int e^{x}\mathrm{d}x = e^{x} + C

Câu 21

Tọa độ của điểm biểu diễn số phức z=14iz = 1 - 4i trong mặt phẳng OxyOxy

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;-3)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;-4)

  4. D

    (4;1)\displaystyle (-4;1)

Câu 22

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (Q):x2y+z5=0(Q): x - 2y + z - 5 = 0 và mặt cầu (S):(x1)2+y2+(z+2)2=15(S): (x-1)^{2} + y^{2} + (z+2)^{2} = 15. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) và cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π6\pi đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    (1;2;0)\displaystyle (1;-2;0)

  2. B

    (0;1;5)\displaystyle (0;-1;-5)

  3. C

    (2;2;1)\displaystyle (-2;2;-1)

  4. D

    (2;2;1)\displaystyle (2;-2;1)

Câu 23

Gọi z1,z2z_{1}, z_{2} là các nghiệm phức của phương trình z28z+25=0z^{2} - 8z + 25 = 0. Giá trị của z1z2|z_{1} - z_{2}| bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 24

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(1; -1; 2)B(3;1;4)B(3; 1; 4). Viết phương trình mặt cầu (S)(S) có đường kính ABAB.

  1. A

    (x2)2+y2+(z3)2=3\displaystyle (x - 2)^2 + y^2 + (z - 3)^2 = 3

  2. B

    (x+2)2+y2+(z+3)2=3\displaystyle (x + 2)^2 + y^2 + (z + 3)^2 = 3

  3. C

    (x+2)2+y2+(z3)2=3\displaystyle (x + 2)^2 + y^2 + (z - 3)^2 = \sqrt{3}

  4. D

    (x2)2+y2+(z3)2=3\displaystyle (x - 2)^2 + y^2 + (z - 3)^2 = \sqrt{3}

Câu 25

Có bao nhiêu số phức zz có phần thực bằng 22z+12i=3|z + 1 - 2i| = 3?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 26

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y2z+10=0(P): 2x + y - 2z + 10 = 0 và điểm I(1;2;2)I(-1; 2; 2). Phương trình mặt cầu có tâm II và tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    (x+1)2+(y2)2+(z2)2=4\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 4

  2. B

    (x+1)2+(y2)2+(z2)2=25\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 25

  3. C

    (x+1)2+(y2)2+(z2)2=16\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 16

  4. D

    (x+1)2+(y2)2+(z2)2=9\displaystyle (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 9

Câu 27

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;0;1)M(2; 0; -1) và có véc-tơ chỉ phương a=(2;3;1)\vec{a} = (2; -3; 1)

  1. A

    {x=2+2ty=3tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -3t \\ z = -1 + t \end{cases}

  2. B

    {x=2+4ty=6tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + 4t \\ y = -6t \\ z = 1 + 2t \end{cases}

  3. C

    {x=24ty=3z=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = 2 - 4t \\ y = -3 \\ z = 1 + 2t \end{cases}

  4. D

    {x=2+2ty=3z=1t\displaystyle \begin{cases} x = 2 + 2t \\ y = -3 \\ z = 1 - t \end{cases}

Câu 28

Xét tích phân I=014x(x2+1)2023dxI = \int_{0}^{1} 4x(x^2 + 1)^{2023} \mathrm{d}x, nếu đặt u=x2+1u = x^2 + 1 thì II bằng

  1. A

    I=1202u2023du\displaystyle I = \dfrac{1}{2} \int_{0}^{2} u^{2023} \mathrm{d}u

  2. B

    I=02u2022du\displaystyle I = \int_{0}^{2} u^{2022} \mathrm{d}u

  3. C

    I=201u2023du\displaystyle I = 2 \int_{0}^{1} u^{2023} \mathrm{d}u

  4. D

    I=212u2023du\displaystyle I = 2 \int_{1}^{2} u^{2023} \mathrm{d}u

Câu 29

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (α):2x+3yz1=0(\alpha): 2x + 3y - z - 1 = 0(β):4x+6ymz2=0(\beta): 4x + 6y - mz - 2 = 0. Tìm mm để hai mặt phẳng (α)(\alpha)(β)(\beta) song song với nhau.

  1. A

    m=2\displaystyle m = -2

  2. B

    Không tồn tại

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=1\displaystyle m = 1

Câu 30

Cho parabol (P):y=x25x(P): y = x^2 - 5x và đường thẳng d:y=2x6d: y = 2x - 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)(P)dd

  1. A

    S=16(x23x6)dx\displaystyle S = \int_{1}^{6} (x^2 - 3x - 6) \mathrm{d}x

  2. B

    S=16(x2+3x+6)dx\displaystyle S = \int_{1}^{6} (-x^2 + 3x + 6) \mathrm{d}x

  3. C

    S=16(x2+7x6)dx\displaystyle S = \int_{1}^{6} (-x^2 + 7x - 6) \mathrm{d}x

  4. D

    S=16(x27x+6)dx\displaystyle S = \int_{1}^{6} (x^2 - 7x + 6) \mathrm{d}x

Câu 31

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x12=y1=z+22d_1: \dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z + 2}{-2}d2:x+22=y11=z2d_2: \dfrac{x + 2}{-2} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z}{2}. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho.

  1. A

    Song song

  2. B

    Cắt nhau

  3. C

    Trùng nhau

  4. D

    Chéo nhau

Câu 32

Trong mặt phẳng OxyOxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn z(23i)2|z - (2 - 3i)| \leq 2.

  1. A

    Một đường thẳng

  2. B

    Một đường Elip

  3. C

    Một hình tròn

  4. D

    Một đường tròn

Câu 33

Cho số phức z=23iz = 2 - 3i. Mô-đun của số phức w=zˉ+z2w = \bar{z} + z^2 bằng

  1. A

    310\displaystyle 3\sqrt{10}

  2. B

    134\displaystyle \sqrt{134}

  3. C

    206\displaystyle \sqrt{206}

  4. D

    32\displaystyle 3\sqrt{2}

Câu 34

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(1)=2f(1) = 2, f(3)=4f(3) = 4. Tính tích phân I=13f(x)dxI = \int_{1}^{3} f'(x) \mathrm{d}x.

  1. A

    I=2\displaystyle I = 2

  2. B

    I=2\displaystyle I = -2

  3. C

    I=6\displaystyle I = 6

  4. D

    I=4\displaystyle I = 4

Câu 35

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x2y = 4 - x^2 và trục hoành. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H)(H) xung quanh trục hoành bằng

  1. A

    32π3\displaystyle \dfrac{32\pi}{3}

  2. B

    51215\displaystyle \dfrac{512}{15}

  3. C

    512π15\displaystyle \dfrac{512\pi}{15}

  4. D

    323\displaystyle \dfrac{32}{3}

Câu 36

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Nếu 13f(2x1)dx=3\int_{1}^{3} f(2x - 1) \mathrm{d}x = 3 thì 15f(x)dx\int_{1}^{5} f(x) \mathrm{d}x bằng

  1. A

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 37

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x2)21y = (x - 2)^2 - 1, trục hoành và hai đường thẳng x=1x = 1, x=2x = 2 bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    73\displaystyle \frac{7}{3}

Câu 38

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2x+y+z+2=0(\alpha): -2x + y + z + 2 = 0. Phương trình nào sau là phương trình của đường thẳng đi qua A(1;1;1)A(1; -1; 1) và vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)?

  1. A

    {x=12ty=1+tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = -1 + t \\ z = 1 + t \end{cases}

  2. B

    {x=2+ty=2tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + t \\ y = 2 - t \\ z = 1 + t \end{cases}

  3. C

    {x=2+ty=1tz=1+t\displaystyle \begin{cases} x = -2 + t \\ y = 1 - t \\ z = 1 + t \end{cases}

  4. D

    {x=1+2ty=1tz=1t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 2t \\ y = 1 - t \\ z = 1 - t \end{cases}

Câu 39

Tìm hai số thực xx, yy thỏa mãn (3x+2yi)+(3i)=4x3i(3x + 2yi) + (3 - i) = 4x - 3i, với ii là đơn vị ảo.

  1. A

    x=3x = 3, y=3y = -3

  2. B

    x=3x = -3, y=1y = -1

  3. C

    x=3x = 3, y=1y = -1

  4. D

    x=23x = \frac{2}{3}, y=1y = -1

Câu 40

Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn z+2+3i=5|z + 2 + 3i| = 5zz2\frac{z}{z - 2} là số thuần ảo?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    vô số

Câu 41

Biết 01(2x+3)exdx=a.e+b\int_{0}^{1} (2x + 3)e^{x} \mathrm{d}x = a.e + b với aa, bb là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    ab=2\displaystyle ab = 2

  2. B

    2a+b=5\displaystyle 2a + b = 5

  3. C

    a+b=1\displaystyle a + b = -1

  4. D

    ab=1\displaystyle a - b = -1

Câu 42

F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+12x+1f(x) = 3x^2 + \frac{1}{2x + 1}. Biết F(0)=0F(0) = 0, F(1)=a+bcln3F(1) = a + \frac{b}{c}\ln 3, trong đó aa, bb, cc là các số nguyên dương và bc\frac{b}{c} là phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức a+b+ca + b + c bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 43

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(2;4;2)A(-2; 4; 2), B(1;0;2)B(1; 0; 2), C(3;4;2)C(3; -4; -2). Phương trình đường trung tuyến AMAM của tam giác ABCABC

  1. A

    x22=y+23=z1\displaystyle \frac{x - 2}{2} = \frac{y + 2}{-3} = \frac{z}{-1}

  2. B

    x24=y+46=z+22\displaystyle \frac{x - 2}{4} = \frac{y + 4}{-6} = \frac{z + 2}{-2}

  3. C

    x+21=y22=z1\displaystyle \frac{x + 2}{1} = \frac{y - 2}{-2} = \frac{z}{1}

  4. D

    x13=y46=z33\displaystyle \frac{x - 1}{3} = \frac{y - 4}{6} = \frac{z - 3}{3}

Câu 44

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x21=y+11=z11d: \frac{x - 2}{1} = \frac{y + 1}{-1} = \frac{z - 1}{1} và mặt phẳng (P):x+yz3=0(P): x + y - z - 3 = 0. Gọi (Q)(Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng dd và vuông góc với mặt phẳng (P)(P). Khoảng cách từ điểm M(3;1;2)M(3; 1; -2) đến (Q)(Q) bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    8\displaystyle \sqrt{8}

  4. D

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

Câu 45

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R{1}\mathbb{R} \setminus \{-1\} thỏa mãn f(x)=3x+1f'(x) = \frac{3}{x + 1}; f(0)=1f(0) = 1f(1)+f(2)=2f(1) + f(-2) = 2. Giá trị f(3)f(-3) bằng

  1. A

    1ln2\displaystyle 1 - \ln 2

  2. B

    2+ln2\displaystyle 2 + \ln 2

  3. C

    1+2ln2\displaystyle 1 + 2\ln 2

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 46

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1x2+x2f(x) = \frac{1}{x^2 + x - 2}

  1. A

    f(x)dx=lnx+2x1+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \ln \left|\frac{x + 2}{x - 1}\right| + C

  2. B

    f(x)dx=13lnx+2x1+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{1}{3}\ln \left|\frac{x + 2}{x - 1}\right| + C

  3. C

    f(x)dx=lnx1x+2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \ln \left|\frac{x - 1}{x + 2}\right| + C

  4. D

    f(x)dx=13lnx1x+2+C\displaystyle \int f(x) \mathrm{d}x = \frac{1}{3}\ln \left|\frac{x - 1}{x + 2}\right| + C

Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [2;3][-2; 3]f(x)f'(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ với phần gạch sọc giới hạn bởi đồ thị, trục $Ox$ và các đường $x=1$, $x=3$

Biết 21f(x)dx=3\int_{-2}^{1} f'(x) \mathrm{d}x = 3 và diện tích phần gạch sọc trong hình vẽ S=53S = \dfrac{5}{3}. Giá trị f(3)f(2)f(3) - f(-2) bằng

  1. A

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

  2. B

    143\displaystyle -\dfrac{14}{3}

  3. C

    143\displaystyle \dfrac{14}{3}

  4. D

    43\displaystyle -\dfrac{4}{3}

Câu 48

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)=4x(1+lnx)f(x) = 4x(1 + \ln x)F(1)=5F(1) = 5. Tính F(e)F(\mathrm{e}).

  1. A

    F(e)=3e2+6\displaystyle F(\mathrm{e}) = 3\mathrm{e}^2 + 6

  2. B

    F(e)=5e2\displaystyle F(\mathrm{e}) = 5\mathrm{e}^2

  3. C

    F(e)=3e2+4\displaystyle F(\mathrm{e}) = 3\mathrm{e}^2 + 4

  4. D

    F(e)=5e2+4\displaystyle F(\mathrm{e}) = 5\mathrm{e}^2 + 4

Câu 49

Cho hàm đa thức bậc bốn y=f(x)y = f(x). Biết rằng hàm số g(x)=ef(x)g(x) = \mathrm{e}^{f(x)} có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số g(x): g′(x) < 0 trên (−∞; x1); g′(x) = 0 tại x = x1; g′(x) > 0 trên (x1; x2); g′(x) = 0 tại x = x2; g′(x) < 0 trên (x2; x3); g′(x) = 0 tại x = x3; g′(x) > 0 trên (x3; +∞). Hàm số g nghịch biến trên (−∞; x1) và (x2; x3), đồng biến trên (x1; x2) và (x3; +∞), đạt cực tiểu tại x = x1, đạt cực đại tại x = x2, đạt cực tiểu tại x = x3.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)y = f'(x)y=g(x)y = g'(x) thuộc khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (27;28)\displaystyle (27; 28)

  2. B

    (28;29)\displaystyle (28; 29)

  3. C

    (26;27)\displaystyle (26; 27)

  4. D

    (29;30)\displaystyle (29; 30)

Câu 50

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=9(S): (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 9 có tâm II và mặt phẳng (P):2x+2yz+24=0(P): 2x + 2y - z + 24 = 0. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của II trên (P)(P). Điểm MM thuộc (S)(S) sao cho đoạn MHMH có độ dài lớn nhất. Tìm tọa độ điểm MM.

  1. A

    M(3;4;2)\displaystyle M(3; 4; 2)

  2. B

    M(4;1;2)\displaystyle M(4; 1; 2)

  3. C

    M(0;1;2)\displaystyle M(0; 1; 2)

  4. D

    M(1;0;4)\displaystyle M(-1; 0; 4)

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài