Đề thi học kỳ 2 Toán 12 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bình DươngMã đề 485

Thời gian
90 phút
Số câu
50 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị (C)(C) là đường cong như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số y = f(x) và phần tô đậm giới hạn bởi đồ thị (C), trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 2

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C)(C), trục OxOx và hai đường thẳng x=0,x=2x=0, x=2 (phần tô đậm) được tính theo biểu thức:

  1. A

    S=02f(x)dx\displaystyle S = \left|\int_{0}^{2} f(x) dx\right|

  2. B

    S=01f(x)dx12f(x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{1} f(x) dx - \int_{1}^{2} f(x) dx

  3. C

    S=02f(x)dx\displaystyle S = \int_{0}^{2} f(x) dx

  4. D

    S=01f(x)dx+12f(x)dx\displaystyle S = -\int_{0}^{1} f(x) dx + \int_{1}^{2} f(x) dx

Câu 2

Kí hiệu z1,z2z_1, z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z26z+18=0z^2 - 6z + 18 = 0. Tính giá trị của biểu thức P=(z1+z2)2P = (z_1 + z_2)^2 bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    36\displaystyle 36

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 3

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=24x3f(x) = \dfrac{2}{4x-3} trên khoảng (1;+)(1; +\infty)

  1. A

    2ln(4x3)+C\displaystyle 2\ln(4x-3) + C

  2. B

    12ln(4x3)+C\displaystyle \dfrac{1}{2}\ln(4x-3) + C

  3. C

    4ln(4x3)+C\displaystyle 4\ln(4x-3) + C

  4. D

    14ln(4x3)+C\displaystyle \dfrac{1}{4}\ln(4x-3) + C

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x)f(2)=2f(2) = 2, f(3)=5f(3) = 5; hàm số f(x)f'(x) liên tục trên đoạn [2;3][2;3]. Khi đó 23f(x)dx\int_{2}^{3} f'(x) dx bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 5

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên khoảng (0;+)(0; +\infty) và thỏa mãn 2f(x)+xf(1x)=x2f(x) + xf\left(\dfrac{1}{x}\right) = x, với mọi x>0x > 0. Tính I=122f(x)dxI = \int_{\frac{1}{2}}^{2} f(x) dx.

  1. A

    I=712\displaystyle I = \dfrac{7}{12}

  2. B

    I=94\displaystyle I = \dfrac{9}{4}

  3. C

    I=34\displaystyle I = \dfrac{3}{4}

  4. D

    I=74\displaystyle I = \dfrac{7}{4}

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (α):3x+(m1)y+2z2=0(\alpha): 3x + (m-1)y + 2z - 2 = 0, (β):nx+(m+2)y+4z+4=0(\beta): nx + (m+2)y + 4z + 4 = 0. Với giá trị thực của m,nm, n bằng bao nhiêu để (α)(\alpha) song song (β)(\beta)

  1. A

    m=3;n=6\displaystyle m = -3; n = -6

  2. B

    m=4;n=6\displaystyle m = 4; n = -6

  3. C

    m=4;n=6\displaystyle m = 4; n = 6

  4. D

    m=4;n=6\displaystyle m = -4; n = 6

Câu 7

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(x)=35sinxf'(x)=3-5\sin xf(0)=10f(0)=10 Tìm hàm số f(x)f(x).

  1. A

    f(x)=3x5cosx+2\displaystyle f(x)=3x-5\cos x+2

  2. B

    f(x)=3x5cosx+15\displaystyle f(x)=3x-5\cos x+15

  3. C

    f(x)=3x+5cosx+5\displaystyle f(x)=3x+5\cos x+5

  4. D

    f(x)=3x+5cosx+2\displaystyle f(x)=3x+5\cos x+2

Câu 8

Cho hai số phức z1=2iz_1=2-iz2=1+2iz_2=1+2i. Khi đó phần ảo của số phức w=z1.z2w=z_1.z_2 bằng:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    2i\displaystyle -2i

  3. C

    3i\displaystyle 3i

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Cho 0π4xdx1sin2x=πalnb+ln2;a,bN\int_{0}^{\frac{\pi}{4}} \frac{xdx}{1-\sin^2 x}=\frac{\pi}{a}-\ln b+\ln \sqrt{2}; a,b \in \mathbb{N}^*. Giá trị a+3ba+3b bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 10

Cho tích phân I=01x3x2+1dxI=\int_{0}^{1} x\sqrt{3x^2+1}dx, nếu đặt u=3x2+1u=\sqrt{3x^2+1} thì ta có

  1. A

    I=1312u2du\displaystyle I=\frac{1}{3}\int_{1}^{2} u^2 du

  2. B

    I=1301u2du\displaystyle I=\frac{1}{3}\int_{0}^{1} u^2 du

  3. C

    I=1312udu\displaystyle I=\frac{1}{3}\int_{1}^{2} udu

  4. D

    I=2312u2du\displaystyle I=\frac{2}{3}\int_{1}^{2} u^2 du

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;0;0),B(0;3;0),C(0;0;3)A(3;0;0), B(0;3;0), C(0;0;3) và đường thẳng d:x+21=y+11=z1d: \frac{x+2}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{1}. Gọi MM là điểm trên đường thẳng dd sao cho (MA+2MB+3MC)(MA+2MB+3MC) đạt giá trị nhỏ nhất. Tung độ điểm MM

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 12

Cho hai số phức z1=2+3iz_1=2+3iz2=2iz_2=2-i. Số phức w=z1z2+z2w=z_1\overline{z_2}+z_2 có phần thực bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 13

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;3),B(1;2;0),M(1;3;4)A(1;2;3), B(1;2;0), M(-1;3;4). Gọi dd là đường thẳng qua BB vuông góc với ABAB đồng thời cách MM một khoảng cách nhỏ nhất. Một véc tơ chỉ phương của dd có dạng u=(2;a;b)\vec{u}=(2;a;b). Tính tổng a+ba+b bằng:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 14

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;2;2),B(3;2;0),C(0;2;1)A(3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1). Phương trình mặt phẳng (ABC)(ABC) là:

  1. A

    2y+z3=0\displaystyle 2y+z-3=0

  2. B

    2x3y+6z=0\displaystyle 2x-3y+6z=0

  3. C

    3x+2y+1=0\displaystyle 3x+2y+1=0

  4. D

    4y+2z3=0\displaystyle 4y+2z-3=0

Câu 15

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, tích vô hướng của hai vectơ a=(2;2;5),b=(0;1;2)\vec{a}=(-2;2;5), \vec{b}=(0;1;2) bằng

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 16

Mô đun của số phức z=3+2iz=3+2i bằng

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    13\displaystyle \sqrt{13}

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 17

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho vec tơ OM=2i+3j5k\overrightarrow{OM}=2\vec{i}+3\vec{j}-5\vec{k}. Điểm MM có tọa độ là:

  1. A

    (2;3;5)\displaystyle (2;3;5)

  2. B

    (2;3;5)\displaystyle (-2;3;5)

  3. C

    (2;3;5)\displaystyle (2;-3;5)

  4. D

    (2;3;5)\displaystyle (2;3;-5)

Câu 18

Tìm nguyên hàm I=x2(2x31)2dxI=\int x^2(2x^3-1)^2 dx.

  1. A

    I=(2x31)33+C\displaystyle I=\frac{(2x^3-1)^3}{3}+C

  2. B

    I=(2x31)39+C\displaystyle I=\frac{(2x^3-1)^3}{9}+C

  3. C

    I=(2x31)36+C\displaystyle I=\frac{(2x^3-1)^3}{6}+C

  4. D

    I=(2x31)318+C\displaystyle I=\frac{(2x^3-1)^3}{18}+C

Câu 19

Cho hàm số f(x)f(x) biết 13f(x)dx=3\int_{1}^{3} f(x)dx=-335f(x)dx=7\int_{3}^{5} f(x)dx=7. Tính tích phân I=15f(x)dxI=\int_{1}^{5} f(x)dx

  1. A

    I=16\displaystyle I=16

  2. B

    I=4\displaystyle I=4

  3. C

    I=4\displaystyle I=-4

  4. D

    I=10\displaystyle I=10

Câu 20

Trong mặt phẳng phức OxyOxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức zz thỏa mãn z1+3i=z+1i|z-1+3i|=|\overline{z}+1-i| là đường thẳng có phương trình.

  1. A

    x+y2=0\displaystyle x+y-2=0

  2. B

    xy+2=0\displaystyle x-y+2=0

  3. C

    xy2=0\displaystyle x-y-2=0

  4. D

    x2y2=0\displaystyle x-2y-2=0

Câu 21

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ u=2i+2j+k\vec{u}=2\vec{i}+2\vec{j}+\vec{k}, khi đó độ dài của véc tơ u\vec{u} bằng:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    5\displaystyle \sqrt{5}

Câu 22

Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2+2z+5=0z^2+2z+5=0

  1. A

    1+2i\displaystyle -1+2i

  2. B

    12i\displaystyle 1-2i

  3. C

    12i\displaystyle -1-2i

  4. D

    1+2i\displaystyle 1+2i

Câu 23

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2xx2y=2x-x^2 và trục hoành. Tính thể tích VV của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H)(H) quay quanh trục OxOx.

  1. A

    V=43\displaystyle V=\dfrac{4}{3}

  2. B

    V=1615\displaystyle V=\dfrac{16}{15}

  3. C

    V=43π\displaystyle V=\dfrac{4}{3}\pi

  4. D

    V=1615π\displaystyle V=\dfrac{16}{15}\pi

Câu 24

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta vuông góc với mặt phẳng x2y+3z4=0x-2y+3z-4=0 có tọa độ là

  1. A

    (1;2;3)\displaystyle (1;-2;3)

  2. B

    (2;3;4)\displaystyle (-2;3;-4)

  3. C

    (5;3;1)\displaystyle (-5;3;1)

  4. D

    (1;3;4)\displaystyle (1;3;-4)

Câu 25

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba vectơ a=(1;1;2),b=(3;0;1),c=(2;5;1)\vec{a}=(1;-1;2), \vec{b}=(3;0;-1), \vec{c}=(-2;5;1), vectơ m=a+b2c\vec{m}=\vec{a}+\vec{b}-2\vec{c} có tọa độ là

  1. A

    (0;6;6)\displaystyle (0;-6;-6)

  2. B

    (8;11;1)\displaystyle (8;-11;1)

  3. C

    (6;6;0)\displaystyle (-6;6;0)

  4. D

    (8;11;1)\displaystyle (8;-11;-1)

Câu 26

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e2xf(x)=e^{2x}

  1. A

    12e2x+C\displaystyle \dfrac{1}{2}e^{2x}+C

  2. B

    12ex+C\displaystyle \dfrac{1}{2}e^{x}+C

  3. C

    2ex+C\displaystyle 2e^{x}+C

  4. D

    2e2x+C\displaystyle 2e^{2x}+C

Câu 27

Biết F(x)=cosxF(x)=\cos x là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Giá trị của 0π[3f(x)+2]dx\int_{0}^{\pi}[3f(x)+2]dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2π\displaystyle 2\pi

  4. D

    2π6\displaystyle 2\pi-6

Câu 28

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(2;1;1)A(2;1;1) và mặt phẳng (P):2xy+2z+1=0(P):2x-y+2z+1=0. Phương trình mặt cầu (S)(S) tâm AA tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P)

  1. A

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=5\displaystyle (x-2)^2+(y-1)^2+(z-1)^2=5

  2. B

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=3\displaystyle (x-2)^2+(y-1)^2+(z-1)^2=3

  3. C

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=4\displaystyle (x-2)^2+(y-1)^2+(z-1)^2=4

  4. D

    (x2)2+(y1)2+(z1)2=9\displaystyle (x-2)^2+(y-1)^2+(z-1)^2=9

Câu 29

Cho số phức zz thỏa mãn 2(z+i)(3+2i)z=11+16i2(\overline{z}+i)-(3+2i)z=-11+16i. Môđun của số phức zz bằng.

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    5\displaystyle \sqrt{5}

  4. D

    13\displaystyle \sqrt{13}

Câu 30

Trong mặt phẳng phức OxyOxy, điểm M(1;3)M(-1;3) là điểm biểu diễn số phức ZZ. Phần thực của ZZ bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 31

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua gốc tọa độ OO và có vectơ pháp tuyến n=(5;3;2)\vec{n}=(5;-3;2)

  1. A

    (P):5x3y+2z+2=0\displaystyle (P):5x-3y+2z+2=0

  2. B

    (P):5x3y+2z+1=0\displaystyle (P):5x-3y+2z+1=0

  3. C

    (P):5x3y+2z=0\displaystyle (P):5x-3y+2z=0

  4. D

    (P):5x3y2z=0\displaystyle (P):5x-3y-2z=0

Câu 32

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=lnxf(x) = \ln x trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

  1. A

    1x+C\displaystyle \frac{1}{x} + C

  2. B

    xlnxx+C\displaystyle x \ln x - x + C

  3. C

    xlnx+x+C\displaystyle x \ln x + x + C

  4. D

    ln2x2+C\displaystyle \frac{\ln^{2} x}{2} + C

Câu 33

Trong mặt phẳng phức OxyOxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zz thỏa mãn z.z+zz2=1z.\overline{z} + |z - \overline{z}|^{2} = 1 là một elip. Tích độ dài trục lớn và độ dài trục nhỏ của elip bằng

  1. A

    45\displaystyle 4\sqrt{5}

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    45\displaystyle \frac{4}{\sqrt{5}}

  4. D

    25\displaystyle \frac{2}{\sqrt{5}}

Câu 34

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục và xác định trên [a,b][a,b]. Gọi F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x). Chọn phương án đúng.

  1. A

    abf(x)dx=F(b)F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F(b) - F(a)

  2. B

    abf(x)dx=F(b)+F(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F(b) + F(a)

  3. C

    abf(x)dx=F2(b)F2(a)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F^{2}(b) - F^{2}(a)

  4. D

    abf(x)dx=F(a)F(b)\displaystyle \int_{a}^{b} f(x)dx = F(a) - F(b)

Câu 35

Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xy = \sqrt{x}, trục OxOx và hai đường thẳng x=1;x=4x = 1; x = 4 quanh trục hoành được tính bởi biểu thức nào dưới đây?

  1. A

    V=π14xdx\displaystyle V = \pi \int_{1}^{4} x dx

  2. B

    V=π214xdx\displaystyle V = \pi^{2} \int_{1}^{4} x dx

  3. C

    V=π14xdx\displaystyle V = \pi \int_{1}^{4} \sqrt{x} dx

  4. D

    V=14xdx\displaystyle V = \int_{1}^{4} |\sqrt{x}| dx

Câu 36

Cho F(x)=x33F(x) = \frac{x^{3}}{3} là một nguyên hàm của f(x)x\frac{f(x)}{x}. Biết f(x)f(x) có đạo hàm và xác định với mọi x0x \neq 0. Tìm f(x)exdx\int f'(x)e^{x}dx.

  1. A

    3x2+6xex+6ex+C\displaystyle 3x^{2} + 6xe^{x} + 6e^{x} + C

  2. B

    3x2ex6xex+6ex+C\displaystyle 3x^{2}e^{x} - 6xe^{x} + 6e^{x} + C

  3. C

    x2ex6xex+6ex+C\displaystyle x^{2}e^{x} - 6xe^{x} + 6e^{x} + C

  4. D

    3x2ex6xex+ex+C\displaystyle 3x^{2}e^{x} - 6xe^{x} + e^{x} + C

Câu 37

Tính môđun của số phức zz thỏa mãn (2i)z+13i=1(2 - i)z + 13i = 1.

  1. A

    z=5343\displaystyle |z| = \frac{5\sqrt{34}}{3}

  2. B

    z=34\displaystyle |z| = 34

  3. C

    z=343\displaystyle |z| = \frac{\sqrt{34}}{3}

  4. D

    z=34\displaystyle |z| = \sqrt{34}

Câu 38

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình 2x+2yz3=0-2x + 2y - z - 3 = 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) là:

  1. A

    n=(4;4;2)\displaystyle \vec{n} = (-4; 4; 2)

  2. B

    n=(2;2;1)\displaystyle \vec{n} = (-2; 2; 1)

  3. C

    n=(2;2;3)\displaystyle \vec{n} = (-2; 2; -3)

  4. D

    n=(4;4;2)\displaystyle \vec{n} = (4; -4; 2)

Câu 39

Cho số phức zz thỏa mãn (1+i).z=142i(1 + i).z = 14 - 2i. Tính tổng phần thực và phần ảo của z\overline{z}

  1. A

    14\displaystyle -14

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 40

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+3=0(P): x - 2y + 3 = 0, mặt phẳng (Q):2x+yz+1=0(Q): 2x + y - z + 1 = 0 và điểm A(0;2;0)A(0; 2; 0). Mặt phẳng qua AA và vuông góc với hai mặt phẳng (P),(Q)(P), (Q) có phương trình là

  1. A

    2x+y+5z2=0\displaystyle 2x + y + 5z - 2 = 0

  2. B

    2x+y+5z+2=0\displaystyle 2x + y + 5z + 2 = 0

  3. C

    x+3y+5z2=0\displaystyle x + 3y + 5z - 2 = 0

  4. D

    x+3y+5z+2=0\displaystyle x + 3y + 5z + 2 = 0

Câu 41

Cho số phức z=12iz = 1 - \sqrt{2}i. Tìm phần ảo của số phức P=1zP = \frac{1}{z}

  1. A

    2\displaystyle -\sqrt{2}

  2. B

    23\displaystyle \frac{-\sqrt{2}}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{3}

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 42

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7xf(x)=7^x.

  1. A

    7xdx=7xln7+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = 7^x \ln 7 + C

  2. B

    7xdx=7x+1x+1+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = \dfrac{7^{x+1}}{x+1} + C

  3. C

    7xdx=7x+1+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = 7^{x+1} + C

  4. D

    7xdx=7xln7+C\displaystyle \int 7^x \mathrm{d}x = \dfrac{7^x}{\ln 7} + C

Câu 43

Một máy bay đang chuyển động có vận tốc biến đổi theo hàm số v(t)=3t2+5v(t)=3t^2+5 (m/s)(m/s). Quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là

  1. A

    36m\displaystyle 36\text{m}

  2. B

    252m\displaystyle 252\text{m}

  3. C

    966m\displaystyle 966\text{m}

  4. D

    1134m\displaystyle 1134\text{m}

Câu 44

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc Δ\Delta của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2;5)A(1;-2;5)B(3;1;1)B(3;1;1)?

  1. A

    x12=y+23=z54\displaystyle \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+2}{3}=\dfrac{z-5}{-4}

  2. B

    x13=y+21=z51\displaystyle \dfrac{x-1}{3}=\dfrac{y+2}{1}=\dfrac{z-5}{1}

  3. C

    x+12=y23=z+54\displaystyle \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-2}{3}=\dfrac{z+5}{-4}

  4. D

    x31=y12=z15\displaystyle \dfrac{x-3}{1}=\dfrac{y-1}{-2}=\dfrac{z-1}{5}

Câu 45

Cho I=1elnxx(lnx+2)2dx=aln3+bln2+c3I=\int_{1}^{e}\dfrac{\ln x}{x(\ln x+2)^2}\mathrm{d}x=a\ln 3+b\ln 2+\dfrac{c}{3}, với a,b,cZa, b, c\in \mathbb{Z}. Giá trị a2+b2+c2a^2+b^2+c^2 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 46

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P):y=x2+1(P): y=x^2+1, trục OyOy và đường thẳng tiếp tuyến với (P)(P) tại điểm M(2;5)M(2;5) bằng:

  1. A

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    73\displaystyle \dfrac{7}{3}

  4. D

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

Câu 47

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:x12=y+21=z43d:\dfrac{x-1}{-2}=\dfrac{y+2}{1}=\dfrac{z-4}{3}d:{x=1+ty=tz=2+3td':\begin{cases} x=-1+t \\ y=-t \\ z=-2+3t \end{cases}

cắt nhau. Phương trình mặt phẳng chứa dddd'

  1. A

    6x+9y+z+8=0\displaystyle 6x+9y+z+8=0

  2. B

    2x+y+3z8=0\displaystyle -2x+y+3z-8=0

  3. C

    6x+9y+z8=0\displaystyle 6x+9y+z-8=0

  4. D

    6x9yz8=0\displaystyle 6x-9y-z-8=0

Câu 48

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(2;4;5)A(-2;-4;5). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm là AA và cắt trục OzOz tại hai điểm BB, CC sao cho tam giác ABCABC vuông.

  1. A

    (x+2)2+(y+4)2+(z5)2=82\displaystyle (x+2)^2+(y+4)^2+(z-5)^2=82

  2. B

    (x+2)2+(y+4)2+(z5)2=90\displaystyle (x+2)^2+(y+4)^2+(z-5)^2=90

  3. C

    (x+2)2+(y+4)2+(z5)2=58\displaystyle (x+2)^2+(y+4)^2+(z-5)^2=58

  4. D

    (x+2)2+(y+4)2+(z5)2=40\displaystyle (x+2)^2+(y+4)^2+(z-5)^2=40

Câu 49

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(1;3;4)M(1;3;4) và song song với trục hoành là

  1. A

    {x=1y=3+tz=4\displaystyle \begin{cases} x=1 \\ y=3+t \\ z=4 \end{cases}

  2. B

    {x=1ty=3z=4\displaystyle \begin{cases} x=1-t \\ y=3 \\ z=4 \end{cases}

  3. C

    {x=1y=3z=4+t\displaystyle \begin{cases} x=1 \\ y=3 \\ z=4+t \end{cases}

  4. D

    {x=1y=3+tz=4+t\displaystyle \begin{cases} x=1 \\ y=3+t \\ z=4+t \end{cases}

Câu 50

Phần ảo của số phức z=1218iz=12-18i

  1. A

    18i\displaystyle -18i

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    18\displaystyle -18

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài