Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Xuyên Mộc, TP HCMMã đề 1011

Thời gian
60 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho các số thực dương a,ba,b với a1a \neq 1 thoả mãn logab=5\log_a b = 5. Giá trị của biểu thức loga(ab)\log_a (ab) bằng

  1. A

    4

  2. B

    5

  3. C

    7

  4. D

    6

Câu 2

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=(2)x\displaystyle y = (\sqrt{2})^x

  2. B

    y=(3π)x\displaystyle y = \left(\dfrac{3}{\pi}\right)^x

  3. C

    y=(2e)x\displaystyle y = \left(\dfrac{2}{e}\right)^x

  4. D

    y=(0,5)x\displaystyle y = (0,5)^x

Câu 3

Đạo hàm của hàm số y=2xy = \dfrac{2}{x}

  1. A

    y=1x2\displaystyle y' = \dfrac{-1}{x^2}

  2. B

    y=1x2\displaystyle y' = \dfrac{1}{x^2}

  3. C

    y=2x2\displaystyle y' = \dfrac{-2}{x^2}

  4. D

    y=2x2\displaystyle y' = \dfrac{2}{x^2}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC)?

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    BD\displaystyle BD

  3. C

    CD\displaystyle CD

  4. D

    SB\displaystyle SB

Câu 5

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Khi đó, khoảng cách giữa CBC'B'(ABCD)(ABCD) bằng?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a
  1. A

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  2. B

    a3\displaystyle \dfrac{a}{3}

  3. C

    a\displaystyle a

  4. D

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

Câu 6

Cho AA, BB là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=12P(A) = \dfrac{1}{2}, P(B)=14P(B) = \dfrac{1}{4}. Tính P(AB)P(A \cup B).

  1. A

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  2. B

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    18\displaystyle \dfrac{1}{8}

Câu 7

Cho AABB là hai biến cố độc lập với nhau, biết P(A)=0,2P(A) = 0,2, P(B)=0,4P(B) = 0,4. Khi đó P(AB)P(AB) bằng

  1. A

    0,08

  2. B

    0,8

  3. C

    0,6

  4. D

    0,5

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc (ABC)(ABC). Góc giữa SBSB với (ABC)(ABC) là góc giữa

  1. A

    SBSBSCSC

  2. B

    SBSBBCBC

  3. C

    SBSBACAC

  4. D

    SBSBABAB

Câu 9

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD, OO là tâm đáy. Đường cao của hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD là:

  1. A

    SB\displaystyle SB

  2. B

    SD\displaystyle SD

  3. C

    SO\displaystyle SO

  4. D

    SA\displaystyle SA

Câu 10

Nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_2 (x - 1) = 3

  1. A

    8

  2. B

    7

  3. C

    10

  4. D

    9

Câu 11

Hàm số y=log2xy = \log_2 x có đạo hàm là

  1. A

    y=xln2\displaystyle y' = x \cdot \ln 2

  2. B

    y=1xln2\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \ln 2}

  3. C

    y=12lnx\displaystyle y' = \dfrac{1}{2 \ln x}

  4. D

    y=2lnx\displaystyle y' = 2 \cdot \ln x

Câu 12

Với aa là số thực dương tùy ý, a5\sqrt{a^5} bằng

  1. A

    a25\displaystyle a^{\frac{2}{5}}

  2. B

    a5\displaystyle a^5

  3. C

    a15\displaystyle a^{\frac{1}{5}}

  4. D

    a52\displaystyle a^{\frac{5}{2}}

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hai hàm số f(x)=x32x2+2xf(x) = x^3 - 2x^2 + 2x có đồ thị (C)(C)h(x)=sin2xh(x) = \sin 2x. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số h(x)h(x)h(x)=cos2xh'(x) = \cos 2x

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số f(x)f(x)f(x)=3x24x+2f'(x) = 3x^2 - 4x + 2

  3. c)

    Giá trị đạo hàm của hàm số h(x)h(x) tại x0=0x_0 = 0h(0)=2h'(0) = 2

  4. d)

    Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ x0=2x_0 = 2 bằng 66

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=5xy = f(x) = 5^x.

  1. a)

    Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

  2. b)

    Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;1)(0;1)

  3. c)

    Bất phương trình (15)x5f(x)\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x-5} \ge f(x) có đúng 33 nghiệm nguyên dương

  4. d)

    Phương trình log5f(x)=2x2\log_5 f(x) = 2x - 2 có nghiệm x=4x = 4

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=x22xy = \dfrac{x^2 - 2}{x}y=ax2+bx+cx2y' = \dfrac{ax^2 + bx + c}{x^2}. Hãy tính giá trị T=a+b+cT = a + b + c

Trả lời:

Câu 2

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 66 cm và SA(ABC)SA \perp (ABC), SA=33SA = 3\sqrt{3} cm. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu cm3cm^3?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh aa, SB(ABC)SB \perp (ABC)SB=4aSB = 4a. Tính sin\sin của góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB)? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời:

Câu 4

Một học sinh ôn thi tốt nghiệp và ghi nhớ toàn bộ nội dung một bài học vào ngày đầu tiên. Giả sử lượng kiến thức còn nhớ sau tt ngày (khi chưa ôn tập lại) của học sinh này được xác định bởi công thức R(t)=100e0,3tR(t) = 100 \cdot e^{-0,3t}, R(t)R(t) tính bằng phần trăm. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì lượng kiến thức còn nhớ là 30%30\% (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài