Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Số 1 Lê Lợi, Quảng TrịMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận5 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tứ diện OABCOABC có hai mặt ABCABCOABOAB là hai tam giác đều. Gọi II là trung điểm của ABAB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AB(OIC)\displaystyle AB \perp (OIC)

  2. B

    CI(OAB)\displaystyle CI \perp (OAB)

  3. C

    OI(ABC)\displaystyle OI \perp (ABC)

  4. D

    AB(OBC)\displaystyle AB \perp (OBC)

Câu 2

Cho AABB là hai biến cố. Biến cố hợp của AABB là biến cố:

  1. A

    AA hoặc BB xảy ra

  2. B

    AABB xảy ra

  3. C

    AABB không xảy ra

  4. D

    AA hoặc BB không xảy ra

Câu 3

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

  1. A

    y=x100\displaystyle y = x^{-100}

  2. B

    y=x19\displaystyle y = x^{\frac{1}{9}}

  3. C

    y=ex\displaystyle y = e^x

  4. D

    y=xπ\displaystyle y = x^{\pi}

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDBDACA'C' bằng độ dài đoạn thẳng nào?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    BA\displaystyle BA'

  2. B

    CA\displaystyle CA'

  3. C

    CC\displaystyle CC'

  4. D

    DC\displaystyle DC'

Câu 5

Cho hai biến cố AABB. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố AABB được gọi là:

  1. A

    Không giao với nhau

  2. B

    Xung khắc với nhau

  3. C

    Độc lập với nhau

  4. D

    Biến cố đối của nhau

Câu 6

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=x2y = x^2

  1. A

    y=2x\displaystyle y'' = 2x

  2. B

    y=2x2\displaystyle y'' = 2x^2

  3. C

    y=4x2\displaystyle y'' = 4x^2

  4. D

    y=2\displaystyle y'' = 2

Câu 7

Nghiệm của phương trình log3(x+4)=2\log_3(x+4) = 2

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=8\displaystyle x = 8

  4. D

    x=5\displaystyle x = 5

Câu 8

Cho AABB là hai biến cố. Biến cố giao của AABB là biến cố:

  1. A

    AA hoặc BB xảy ra

  2. B

    Cả AABB không xảy ra

  3. C

    AA hoặc BB không xảy ra

  4. D

    Cả AABB đều xảy ra

Câu 9

Cho hình lăng trụ tứ giác đều. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hai mặt bên kề nhau của hình lăng trụ vuông góc với nhau

  2. B

    Các mặt bên của hình lăng trụ không vuông góc với mặt đáy

  3. C

    Các mặt bên của hình lăng trụ song song với nhau

  4. D

    Các mặt bên của hình lăng trụ vuông góc với nhau

Câu 10

Với aa là số thực dương tùy ý. Khi đó, a5\sqrt{a^5} bằng

  1. A

    a52\displaystyle a^{\frac{5}{2}}

  2. B

    a10\displaystyle a^{10}

  3. C

    a25\displaystyle a^{\frac{2}{5}}

  4. D

    a110\displaystyle a^{\frac{1}{10}}

Câu 11

Cho 0<a10 < a \neq 1loga2026=m\log_a 2026 = m. Khi đó

  1. A

    2026m=a\displaystyle 2026^m = a

  2. B

    am=2026\displaystyle a^m = 2026

  3. C

    a2026=m\displaystyle a^{2026} = m

  4. D

    ma=2026\displaystyle m^a = 2026

Câu 12

Trong không gian, cho đường thẳng Δ\Delta và điểm AA. Qua AA có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta?

  1. A

    2

  2. B

    vô số

  3. C

    1

  4. D

    3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABCOO là tâm đáy, II là trung điểm của ABAB. Khi đó:

  1. a)

    (SCO)(ABC)(SCO) \perp (ABC)

  2. b)

    Góc SIO^\widehat{SIO} là một góc phẳng của góc nhị diện [S,AB,C][S, AB, C]

  3. c)

    Đường thẳng OIOI là đường vuông góc chung của SOSOABAB

  4. d)

    Thể tích của khối chóp S.ABCS.ABCSO.SΔABCSO.S_{\Delta ABC}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=2x+1y = f(x) = \frac{-2}{x+1} có đồ thị (C)(C) và điểm MM thuộc (C)(C) có hoành độ x0=2x_0 = -2. Khi đó:

  1. a)

    Hệ số góc của tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm MM bằng f(2)f'(-2)

  2. b)

    Phương trình f(x)2=0f'(x) - 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt

  3. c)

    f(2)=limx2f(x)f(2)x+2f'(-2) = \lim_{x \to -2} \frac{f(x) - f(-2)}{x+2}

  4. d)

    f(x)>0f'(x) > 0 với mọi xRx \in \mathbb{R}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho biết điện lượng truyền trong dây dẫn theo thời gian biểu thị bởi hàm số Q(t)=12t2tQ(t) = \frac{1}{2}t^2 - t, trong đó tt được tính bằng giây và QQ được tính theo Culông. Tính cường độ dòng điện tại thời điểm t=7(s)t = 7 (s).

Trả lời:

Câu 2

Một vật chuyển động trong 3 giờ có đồ thị hàm số vận tốc v(km/h)v (km/h) phụ thuộc theo thời gian t(h)t (h) như hình dưới. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9)I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tìm gia tốc lớn nhất của vật khi thời gian t[14,12]t \in \left[\frac{1}{4}, \frac{1}{2}\right] (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Đồ thị vận tốc v(km/h) theo thời gian t(h)
Trả lời:

Câu 3

Có hai hộp đựng bi, trong đó hộp I có 7 viên bi được đánh số 1,2,,71, 2, \dots, 7. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi (các lần lấy độc lập). Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số lẻ ở hộp II là 38\frac{3}{8}. Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số lẻ có dạng ab\frac{a}{b} (a,bZa,b \in \mathbb{Z}, phân số tối giản). Tính a+ba+b?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SC=10,SA=6SC = 10, SA = 6. Tính d(C,(SAD))d(C,(SAD)) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

  1. a)

    Lớp 11A có 25%25\% số học sinh của lớp thích chơi bóng bàn, 40%40\% số học sinh thích chơi cầu lông, 15%15\% số học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng bàn. Hãy tính tỉ lệ học sinh thích chơi môn cầu lông hoặc thích chơi bóng bàn của lớp 11A.

  2. b)

    Một hệ thống điện có hai bộ nguồn A và B hoạt động độc lập nhau. Xác suất để nguồn A và nguồn B chạy tốt lần lượt là 0,850,850,920,92. Tính xác suất để có ít nhất một nguồn chạy tốt.

Câu 2

0,5 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=(2x23x).exy = (2x^2 - 3x).e^x.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Một bệ đỡ trang trí trong khu du lịch có dạng khối chóp cụt tứ giác đều, cạnh đáy dưới dài 8m8m, cạnh đáy trên dài 4m4m, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 4545^{\circ}. Người ta đổ bê tông toàn khối với giá 1.000.0001.000.000 đồng/m3m^3 và sơn toàn bộ các mặt bên bằng hai lớp: Lớp lót giá 20.00020.000 đồng/m2m^2 và lớp màu giá 30.00030.000 đồng/m2m^2 (coi mặt bên phẳng, bỏ qua phần lồi lõm và hoa văn). Hãy tính tổng chi phí xây dựng bệ đỡ đó (chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng nghìn đồng, không làm tròn trong các bước trung gian).

      Câu 4

      0,5 điểm

      Cho (x2+3x+1x1)=ax2+bx+c(x1)2\left(\dfrac{-x^2+3x+1}{x-1}\right)' = \dfrac{ax^2+bx+c}{(x-1)^2}. Tính giá trị biểu thức S=a2+bcS = a^2 + b - c.

        Câu 5

        Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B,BC=a,AC=2aB, BC = a, AC = 2a. Tính số đo của góc nhị diện [A,CC,B][A',CC',B].

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài