Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Vĩnh Linh, Quảng TrịMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận5 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1010 cm. Thể tích khối hộp lập phương là:

hình hộp lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    103\displaystyle 10\sqrt{3}

  2. B

    1000\displaystyle 1000

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 2

Tìm đạo hàm của hàm số y=2x23x+5y = 2x^2 - 3x + 5.

  1. A

    y=4x\displaystyle y' = 4x

  2. B

    y=4x3\displaystyle y' = 4x - 3

  3. C

    y=2x3\displaystyle y' = 2x - 3

  4. D

    y=4x+5\displaystyle y' = 4x + 5

Câu 3

Công thức thể tích khối chóp.

  1. A

    V=12S.h\displaystyle V = \frac{1}{2}S.h

  2. B

    V=S.h\displaystyle V = S.h

  3. C

    V=13S.h\displaystyle V = \frac{1}{3}S.h

  4. D

    V=3S.h\displaystyle V = 3S.h

Câu 4

Cho số thực dương aa, mm là số nguyên và nn là số nguyên dương. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    amn=amn\displaystyle a^{\frac{m}{n}} = \sqrt[n]{a^m}

  2. B

    amn=amn\displaystyle a^{\frac{m}{n}} = -\sqrt[n]{a^m}

  3. C

    amn=anm\displaystyle a^{\frac{m}{n}} = \sqrt[m]{a^n}

  4. D

    anm=amn\displaystyle a^{\frac{n}{m}} = \sqrt[n]{a^m}

Câu 5

Cho hình hộp lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 55 cm. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'CDCD là:

hình hộp lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    53\displaystyle 5\sqrt{3}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 6

Hai đường thẳng được gọi là vuông góc nếu góc giữa hai đường thẳng bằng

  1. A

    900\displaystyle -90^0

  2. B

    1800\displaystyle 180^0

  3. C

    900\displaystyle 90^0

  4. D

    1800\displaystyle -180^0

Câu 7

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

  2. B

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^x

  3. C

    y=log3x\displaystyle y = \log_{3} x

  4. D

    y=(3)x\displaystyle y = (\sqrt{3})^x

Câu 8

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=13;P(B)=14P(A) = \frac{1}{3}; P(B) = \frac{1}{4}. Tính P(AB)P(A \cup B)

  1. A

    712\displaystyle \frac{7}{12}

  2. B

    112\displaystyle \frac{1}{12}

  3. C

    512\displaystyle \frac{5}{12}

  4. D

    12\displaystyle \frac{1}{2}

Câu 9

Một hộp đựng 10 bi đỏ và 15 bi vàng chỉ khác nhau về màu sắc. Chọn ngẫu nhiên từ hộp ra hai viên bi. Xét biến cố AA chọn được hai bi màu đỏ, biến cố BB chọn được hai bi màu vàng. Xác định biến cố ABA \cup B.

  1. A

    Chọn được hai bi màu đỏ

  2. B

    Chọn được hai bi cùng màu

  3. C

    Chọn được hai bi có đủ hai màu

  4. D

    Chọn được hai bi màu vàng

Câu 10

Cho A,BA, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=14P(A) = \frac{1}{4}, P(AB)=19P(AB) = \frac{1}{9}. Tính P(B)P(B)

  1. A

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  2. B

    29\displaystyle \frac{2}{9}

  3. C

    736\displaystyle \frac{7}{36}

  4. D

    536\displaystyle \frac{5}{36}

Câu 11

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD tâm OO. Khi đó khoảng cách từ đỉnh SS đến mặt đáy là độ dài đoạn thẳng

  1. A

    SO\displaystyle SO

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    SD\displaystyle SD

  4. D

    SA\displaystyle SA

Câu 12

Một hộp có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:

PP: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2”.

QQ: “Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 3”.

Khi đó biến cố PQP \cap Q là:

  1. A

    Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 hoặc chia hết cho 3”

  2. B

    Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 5”

  3. C

    Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 và không chia hết cho 3”

  4. D

    Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 2 và chia hết cho 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có cạnh AB=4a,AD=2aAB = 4a, AD = 2a, biết SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=3aSA = 3a. Lúc đó

hình chóp S.ABCD
  1. a)

    (SB,(ABCD))=SBA^(SB, (ABCD)) = \widehat{SBA}

  2. b)

    (SBD)(ABCD)(SBD) \perp (ABCD)

  3. c)

    d(SA;BC)=3ad(SA; BC) = 3a

  4. d)

    VS.ABCD=8a3V_{S.ABCD} = 8a^3

Câu 14

Cho hàm số y=x34x2+2x3y = x^3 - 4x^2 + 2x - 3 có đồ thị (C)(C). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    y=3x28x3y' = 3x^2 - 8x - 3

  2. b)

    y(2)=2y'(2) = -2

  3. c)

    Hệ số góc của tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm N(3;6)(C)N(3; -6) \in (C) bằng 55

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(1;4)M(1; -4)y=3x1y = -3x - 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, AB=aAB = a, AD=2aAD = 2a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3aSA = 3a. Thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCDV=βa3V = \beta a^3. Tìm β\beta.

Trả lời:

Câu 16

Cho hàm số y=14x22x+20y = \frac{1}{4}x^2 - 2x + 20. Tập nghiệm của bất phương trình y>0y' > 0 có dạng (a;+)(a; +\infty). Tìm aa.

Trả lời:

Câu 17

Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên bốn viên bi từ hộp. Tính xác suất để chọn được bốn viên bi cùng màu (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 18

Một chất điểm chuyển động có phương trình S(t)=16t+4t2S(t) = 16t + 4t^2, với tt tính bằng giây và SS là quãng đường được tính bằng mét. Tính vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t0=1t_0 = 1 giây (đơn vị m/sm/s).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 19

1,0 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều SABCDSABCD, biết cạnh đáy bằng 2a2a và cạnh bên bằng 3a3a.

  1. a)

    Tính thể tích khối chóp.

  2. b)

    Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SASABDBD.

Câu 20

0,5 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=5x23x+4y = \frac{5x - 2}{3x + 4}.

    Câu 21

    0,5 điểm

    Các học sinh lớp 11A làm thí nghiệm gieo hai loại hạt giống AABB. Xác suất để hai loại hạt giống AABB nảy mầm tương ứng là 0,90,90,80,8. Giả sử việc nảy mầm của hạt giống AA và hạt giống BB là độc lập với nhau. Tính xác suất để ít nhất có một trong hai loại hạt giống nảy mầm.

      Câu 22

      0,5 điểm

      Cho một đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm OO. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh lấy từ 20 đỉnh của đa giác đã cho. Tính xác suất để chọn được tam giác có ít nhất một cạnh là cạnh của đa giác đã cho.

        Câu 23

        0,5 điểm

        Kim tự tháp kính Louvre là một kim tự tháp được xây bằng kính và kim loại nằm ở giữa sân Napoléon của bảo tàng Louvre, Paris, Pháp. Kim tự tháp kính Louvre có dạng hình chóp tứ giác đều cao 20,6m20,6\,m, góc giữa cạnh bên và mặt đáy xấp xỉ 39462239^{\circ}46'22''. Thể tích của kim tự tháp đó bằng bao nhiêu mét khối? (làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).

        Kim tự tháp kính Louvre
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài