Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Kỳ Anh, Hà TĩnhMã đề 1011

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nghiệm của phương trình 32x+3=3x3^{2x+3} = 3^x

  1. A

    x=32\displaystyle x=\dfrac{3}{2}

  2. B

    x=1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=3\displaystyle x=-3

  4. D

    x=3\displaystyle x=3

Câu 2

Với aa là số thực dương tùy ý, a2026\sqrt[2026]{a} bằng

  1. A

    a2026\displaystyle a^{2026}

  2. B

    a2026\displaystyle \sqrt{a^{2026}}

  3. C

    a2026\displaystyle a^{\sqrt{2026}}

  4. D

    a12026\displaystyle a^{\frac{1}{2026}}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), tam giác ABCABC đều. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
  1. A

    SAAB\displaystyle SA \perp AB

  2. B

    SASB\displaystyle SA \perp SB

  3. C

    ABAC\displaystyle AB \perp AC

  4. D

    SASC\displaystyle SA \perp SC

Câu 4

Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp đó. Gọi AA là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”, BB là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của ABA \cap B

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 5

Cho AABB là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=12P(A)=\dfrac{1}{2}P(B)=14P(B)=\dfrac{1}{4}. Xác suất của biến cố ABAB

  1. A

    P(AB)=112\displaystyle P(AB)=\dfrac{1}{12}

  2. B

    P(AB)=18\displaystyle P(AB)=\dfrac{1}{8}

  3. C

    P(AB)=26\displaystyle P(AB)=\dfrac{2}{6}

  4. D

    P(AB)=34\displaystyle P(AB)=\dfrac{3}{4}

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=log5(3x6)y=\log_5(3x-6)

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'

Góc giữa hai đường thẳng BABA'CDCD bằng

  1. A

    60\displaystyle 60^\circ

  2. B

    90\displaystyle 90^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 8

Cho hàm số y=cosxy=\cos x. Đạo hàm cấp hai yy''

  1. A

    sinx\displaystyle -\sin x

  2. B

    cosx\displaystyle -\cos x

  3. C

    sinx\displaystyle \sin x

  4. D

    cosx\displaystyle \cos x

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2a2a, SA(ABCD);SA=2aSA \perp (ABCD); SA = 2a.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông

Khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SAD)(SAD) bằng

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    2a\displaystyle 2a

  3. C

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  4. D

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

Câu 10

Đạo hàm của hàm số y=3x+2x1y = \dfrac{3x+2}{x-1}

  1. A

    y=1(x1)2\displaystyle y' = \dfrac{-1}{(x-1)^2}

  2. B

    y=3(x1)2\displaystyle y' = \dfrac{3}{(x-1)^2}

  3. C

    y=5(x1)2\displaystyle y' = \dfrac{5}{(x-1)^2}

  4. D

    y=5(x1)2\displaystyle y' = \dfrac{-5}{(x-1)^2}

Câu 11

Cho hàm số f(x)=13x33x2+2026f(x) = \dfrac{1}{3}x^3 - 3x^2 + 2026. Số nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x) = 0

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình log4x<12\log_4 x < \dfrac{1}{2} là tập nào sau đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

  3. C

    (;3]\displaystyle (-\infty;3]

  4. D

    (0;2]\displaystyle (0;2]

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aSA = a.

  1. a)

    Hai mặt phẳng (SBD)(SBD)(SAC)(SAC) vuông góc với nhau

  2. b)

    Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SCSC lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là đường thẳng ACAC

  3. c)

    Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng a3a^3

  4. d)

    Góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 30030^0

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x3+3x2+1f(x) = -x^3 + 3x^2 + 1.

  1. a)

    Phương trình f(x)=0f'(x) = 0 có hai nghiệm

  2. b)

    f(1)=3f(-1) = -3

  3. c)

    Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm là f(x)=x2+3x+1f'(x) = -x^2 + 3x + 1

  4. d)

    f(0)=0f''(0) = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho khối hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 6060. Khi đó thể tích của khối tứ diện ABDAABDA' bằng bao nhiêu?

Khối hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' và khối tứ diện ABDA'
Trả lời:

Câu 2

Đạo hàm của hàm số y=2sinx+7cosx1y = 2\sin x + 7\cos x - 1y=acosx+bsinx+cy' = a\cos x + b\sin x + c. Với a,b,cZa,b,c \in \mathbb{Z}. Tính giá trị biểu thức P=a+b+cP = a + b + c

Trả lời:

Câu 3

Anh Hưng gửi tiết kiệm khoản tiền 600 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/7\%/năm theo hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Hỏi sau 6 năm gửi tiết kiệm anh Hưng thu về (cả vốn lẫn lãi) được bao nhiêu triệu đồng. Cho biết công thức lãi kép là T=A(1+r)nT = A \cdot (1+r)^n, trong đó AA là tiền vốn, TT là tiền vốn và lãi nhận được sau nn năm, rr là lãi suất/năm. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Hai xạ thủ lần lượt bắn vào một bia một cách độc lập với nhau. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai bắn trúng đích lần lượt là 0,5;0,60,5; 0,6. Tính xác suất để cả hai người đều bắn không trúng đích.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,5 điểm

Cho hàm số y=13x3+x23x+1y = \frac{1}{3}x^3 + x^2 - 3x + 1 có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    Tính yy'.

  2. b)

    Giải phương trình y=0y' = 0.

  3. c)

    Viết phương trình tiếp tuyến của (C)(C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=3x+1y = -3x + 1

Câu 2

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng aa. Biết SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), và khoảng cách từ AA đến cạnh SBSBa32\frac{a\sqrt{3}}{2}.

  1. a)

    Chứng minh rằng CD(SAD)CD \perp (SAD).

  2. b)

    Tính khoảng cách từ trọng tâm GG của tam giác SABSAB đến mặt phẳng (SAC)(SAC).

Câu 3

0,5 điểm

Cho tập hợp gồm 22 số tự nhiên S={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20;21;22}S = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22\}. Xếp ngẫu nhiên 9 số tự nhiên từ tập SS vào 9 ô vuông của bảng 3×33 \times 3 như hình vẽ (mỗi ô một số khác nhau).

Bảng 3x3 với các đỉnh A, B, C, D

Tính xác suất để các số được xếp vào mỗi ô vuông nằm trên đường chéo ACACBDBD theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài