Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Sở GD&ĐT Hưng YênMã đề 1103

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc. Gọi AA là biến cố: “Số chấm xuất hiện là số lẻ” và BB là biến cố: “Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 44”. Số phần tử của biến cố ABA \cap B là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Một lớp học có 2020 học sinh nam và 2525 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 44 học sinh lên bảng. Xác suất để 44 học sinh được gọi có cả học sinh nam và học sinh nữ là

  1. A

    3.49929.799\displaystyle \frac{3.499}{29.799}

  2. B

    3239.933\displaystyle \frac{323}{9.933}

  3. C

    26.30029.799\displaystyle \frac{26.300}{29.799}

  4. D

    2302.709\displaystyle \frac{230}{2.709}

Câu 3

Cho hai biến cố AABB biết P(A)=12P(A)=\frac{1}{2}, P(B)=38P(B)=\frac{3}{8}, P(AB)=14P(A \cap B)=\frac{1}{4}. Khi đó P(AB)P(A \cup B) bằng:

  1. A

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{3}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SA(ABC)SA \perp (ABC) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Một góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] là:

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
  1. A

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  2. B

    BSC^\displaystyle \widehat{BSC}

  3. C

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  4. D

    BAC^\displaystyle \widehat{BAC}

Câu 5

Cho hai biến cố AABB độc lập với nhau. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(AB)=P(A)+P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(A\overline{B})=P(A).P(\overline{B})

  3. C

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(AB)=P(A).P(B)

  4. D

    P(AB)=(1P(A)).(1P(B))\displaystyle P(\overline{A}\,\overline{B})=(1-P(A)).(1-P(B))

Câu 6

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

  1. A

    y=log3x\displaystyle y=\log_{3} x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y=\log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y=\left(\frac{1}{2}\right)^{x}

  4. D

    y=(32)x\displaystyle y=\left(\frac{3}{2}\right)^{x}

Câu 7

Nghiệm của phương trình 2x=142^{x}=\frac{1}{4} là:

  1. A

    x=12\displaystyle x=\frac{1}{2}

  2. B

    x=2\displaystyle x=-2

  3. C

    x=12\displaystyle x=-\frac{1}{2}

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 8

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng ABABACA'C' bằng:

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    30\displaystyle 30^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 9

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, cạnh bên AAAA' vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC vuông tại B
  1. A

    (BCCB)(ABC)\displaystyle (BCC'B') \perp (A'B'C')

  2. B

    (BCCB)(ACCA)\displaystyle (BCC'B') \perp (ACC'A')

  3. C

    (BCCB)(ABBA)\displaystyle (BCC'B') \perp (ABB'A')

  4. D

    (BCCB)(ABC)\displaystyle (BCC'B') \perp (ABC)

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình log0,3(2x+1)log0,3(3x)\log_{0,3}(2x+1) \leq \log_{0,3}(3x) là:

  1. A

    S=[1;+)\displaystyle S=[1;+\infty)

  2. B

    S=(0;1)\displaystyle S=(0;1)

  3. C

    S=(;1]\displaystyle S=(-\infty;1]

  4. D

    S=(0;1]\displaystyle S=(0;1]

Câu 11

Cho aa là số thực dương. Giá trị của log2(8a)\log_2\left(\dfrac{8}{a}\right) bằng:

  1. A

    3log2a\displaystyle \dfrac{3}{\log_2 a}

  2. B

    3+log2a\displaystyle 3+\log_2 a

  3. C

    3log2a\displaystyle 3-\log_2 a

  4. D

    log2a3\displaystyle \log_2 a - 3

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)SA \perp (ABCD) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu vuông góc của đường thẳng SCSC trên mặt phẳng (SAB)(SAB)?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy
  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    SA\displaystyle SA

  4. D

    BC\displaystyle BC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Ông A gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với kì hạn 3 tháng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi là 6%/6\%/năm.

  1. a)

    Lãi suất của ngân hàng đó là 1,5%/1,5\%/quý (1 quý tương ứng với 3 tháng)

  2. b)

    Sau 1 năm ông A gửi thêm 100 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn và lãi suất như trên. Sau 2 năm kể từ lần đầu gửi tiền ông A có 218.786.000 đồng (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).

  3. c)

    Sau 12 tháng ông A nhận được nhiều hơn 110 triệu đồng

  4. d)

    Sau 6 tháng số tiền ông A có là 103.022.500 đồng

Câu 2

Hai vận động viên môn bắn súng là An và Bình bắn vào cùng một mục tiêu. Gọi A là biến cố: "An bắn trúng mục tiêu", B là biến cố: "Bình bắn trúng mục tiêu". Biết A, B là hai biến cố độc lập và có xác suất lần lượt là 0,8 và 0,7.

  1. a)

    Xác suất để chỉ có An bắn trúng mục tiêu là 0,8

  2. b)

    Xác suất để cả hai bắn trúng mục tiêu là 0,56

  3. c)

    Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng mục tiêu là 0,62

  4. d)

    Xác suất để có đúng một người bắn trúng mục tiêu là 0,38

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 2a2a, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 3030^\circ. Gọi KK là hình chiếu vuông góc của BB trên đường thẳng SCSC (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình chóp S.ABCD
  1. a)

    Tam giác SACSAC vuông tại AA

  2. b)

    Độ dài đoạn SA=2a63SA = \dfrac{2a\sqrt{6}}{3}

  3. c)

    Gọi α\alpha là số đo của góc nhị diện [B,SC,D][B,SC,D], khi đó cosα=255\cos \alpha = -\dfrac{2\sqrt{5}}{5}

  4. d)

    SC(BKD)SC \perp (BKD)

Câu 4

Cho hàm số y=log2(2x+5)y = \log_2(2x+5).

  1. a)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(-1;+\infty)

  2. b)

    Giả sử A,BA, B là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số y=log2(2x+5)y = \log_2(2x+5) sao cho OO là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Khi đó ABAB có độ dài bằng 8,2 (OO là gốc tọa độ, kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

  3. c)

    Tập xác định của hàm số chứa 3 số nguyên âm

  4. d)

    Đồ thị hàm số đi qua điểm M(32;1)M\left(-\dfrac{3}{2};1\right)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho log25=x\log_2 5 = xlog26=y\log_2 6 = y. Biết log12(25081)=ax+by+cmx+ny+p\log_{12}\left(\dfrac{250}{81}\right) = \dfrac{ax+by+c}{mx+ny+p} (a,b,c,m,n,pZ)(a,b,c,m,n,p \in \mathbb{Z}).

Tính giá trị biểu thức T=a+b+c+m+n+pT = a+b+c+m+n+p.

Trả lời:

Câu 2

Một cái lều vải có dạng hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Cả hai mặt AABBAA'B'BAACCAA'C'C được phủ kín bằng một mảnh vải hình chữ nhật có diện tích 20 m220 \text{ m}^2, mặt ABCABC làm bằng mảnh vải hình tam giác đều có diện tích 3 m2\sqrt{3} \text{ m}^2 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Người ta dự định trang trí một dải đèn Led trên đoạn thẳng nối từ BB' đến AA, một dải đèn Led khác trên đoạn thẳng nối từ CC đến CC'. Số đo góc giữa hai đường thẳng chứa hai dải đèn Led trên bằng aa^\circ. Tìm aa (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vẽ minh họa khối hình học
Hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$
Trả lời:

Câu 3

Một con Robot di chuyển trên một đường thẳng, nó được lập trình di chuyển tự động như sau: Ở vị trí xuất phát, khi có hiệu lệnh, Robot sẽ bước 8 bước, mỗi bước nó sẽ ngẫu nhiên tiến về phía trước 11 m hoặc lùi về phía sau 11 m với xác suất như nhau. Sau đó Robot dừng lại.

Gọi AA là biến cố: “Khi Robot dừng lại nó cách vị trí xuất phát xa hơn 44 m”. Xác suất của biến cố AA bằng ab\frac{a}{b} (a,bN)(a,b \in \mathbb{N}^*), biết ab\frac{a}{b} là một phân số tối giản. Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 4

Một nhóm các chuyên gia y tế đang nghiên cứu và thử nghiệm độ chính xác của một xét nghiệm vi khuẩn HPHP trong dạ dày của người bệnh, giả sử cứ sau nn lần thử nghiệm và điều chỉnh thì tỉ lệ chính xác của bộ xét nghiệm đó tuân theo công thức S(n)=11+2020100,01nS(n)=\frac{1}{1+2020\cdot 10^{-0,01n}}. Hỏi phải tiến hành ít nhất bao nhiêu lần thử nghiệm và điều chỉnh bộ xét nghiệm để đảm bảo độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 95%95\%?

Trả lời:

Câu 5

Một chùm chìa khóa gồm 88 chìa khóa bề ngoài giống hệt nhau, nhưng chỉ có 22 chìa khóa mở được cửa phòng thí nghiệm. Một người lấy ngẫu nhiên lần lượt từng chìa khóa trong chùm để thử mở cửa, cho đến khi mở được cửa phòng thí nghiệm (chìa khóa nào thử không mở được bỏ ra ngoài không thử lại). Tính xác suất để người này thử nhiều hơn 33 lần mới mở được cửa (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO, hai đường chéo AC=2aAC=2a, BD=2a3BD=2a\sqrt{3}, cạnh bên SO(ABCD)SO \perp (ABCD)SD=2aSD=2a. Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (SCD)(SCD). Tính sinα\sin \alpha (kết quả làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài