Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật, Khánh HòaMã đề 2102

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tìm gia tốc tức thời của chuyển động có phương trình vận tốc v(t)=t2t+2v(t) = t^2 - t + 2, trong đó SS được tính bằng mét (m) và tt được tính bằng giây (s).

  1. A

    2t\displaystyle 2t

  2. B

    2t1\displaystyle 2t - 1

  3. C

    t21\displaystyle t^2 - 1

  4. D

    2tt\displaystyle 2t - t

Câu 2

Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy SS và chiều cao hh là:

  1. A

    V=23S.h\displaystyle V = \frac{2}{3}S.h

  2. B

    V=43S.h\displaystyle V = \frac{4}{3}S.h

  3. C

    V=13S.h\displaystyle V = \frac{1}{3}S.h

  4. D

    V=S.h\displaystyle V = S.h

Câu 3

Phương trình 63x+1=62x+16^{3x+1} = 6^{2x+1} có nghiệm là:

  1. A

    {1}\displaystyle \{-1\}

  2. B

    {0}\displaystyle \{0\}

  3. C

    {0;1}\displaystyle \{0; 1\}

  4. D

    {1}\displaystyle \{1\}

Câu 4

Hàm số y=sinx+xy = \sin x + x có đạo hàm là:

  1. A

    y=cosx+1\displaystyle y' = \cos x + 1

  2. B

    y=cosx+1\displaystyle y' = -\cos x + 1

  3. C

    y=sinx+1\displaystyle y' = \sin x + 1

  4. D

    y=cosx+x\displaystyle y' = \cos x + x

Câu 5

Thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân với cạnh góc vuông bằng 2 và đường cao khối lăng trụ đứng bằng 3 là:

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 6

Tìm tập xác định DD của hàm số: y=log5(2x4)y = \log_5(2x - 4).

  1. A

    D=(2;+)\displaystyle D = (2; +\infty)

  2. B

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R}\setminus\{2\}

  3. C

    D=(2;+)\displaystyle D = (-2; +\infty)

  4. D

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

Câu 7

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C', đường thẳng CCCC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây:

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'
  1. A

    (ACCA)\displaystyle (ACC'A')

  2. B

    (ABBA)\displaystyle (ABB'A')

  3. C

    (BCCB)\displaystyle (BCC'B')

  4. D

    (ABC)\displaystyle (ABC)

Câu 8

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH, cặp cạnh nào sau đây vuông góc với nhau:

Hình lập phương ABCD.EFGH
  1. A

    BC;EH\displaystyle BC; EH

  2. B

    AC;CF\displaystyle AC; CF

  3. C

    AC;HF\displaystyle AC; HF

  4. D

    AB,CD\displaystyle AB, CD

Câu 9

Hai học sinh cùng giải một bài tập toán một cách độc lập. Xác suất giải đúng bài tập toán của hai học sinh lần lượt là 12\frac{1}{2}23\frac{2}{3}. Xác suất để cả hai học sinh đều giải được bài tập toán bằng:

  1. A

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    16\displaystyle \frac{1}{6}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đáy ABCDABCD là hình vuông có cạnh AB=3;SD=5AB = 3; SD = 5. Biết SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

Hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông
  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4a\displaystyle 4a

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 11

Cho A,BA, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=13,P(AB)=12P(A) = \frac{1}{3}, P(A \cup B) = \frac{1}{2}. Tính P(B)P(B).

  1. A

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  2. B

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  3. C

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  4. D

    16\displaystyle \frac{1}{6}

Câu 12

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH có độ dài cạnh bằng 77, khoảng cách giữa hai mặt (ABFE)(ABFE)(DCGH)(DCGH) bằng:

Hình lập phương ABCD.EFGH
  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    72\displaystyle 7\sqrt{2}

  3. C

    49\displaystyle 49

  4. D

    7\displaystyle 7

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO với độ dài AB=2AB = 2, SO(ABCD)SO \perp (ABCD), góc tạo bởi SASA và mặt phẳng đáy bằng 6060^{\circ}. Khi đó:

Hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông tâm O
  1. a)

    Diện tích đáy SABCD=2S_{ABCD} = 2

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm SS đến (ABCD)(ABCD)6\sqrt{6}

  3. c)

    Thể tích hình chóp VS.ABCD=46V_{S.ABCD} = 4\sqrt{6}

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là 21\sqrt{21}

Câu 2

Cho hàm số y=x2+2x+3y = -x^2 + 2x + 3. Khi đó:

  1. a)

    f(x)=2x+2f'(x) = -2x + 2

  2. b)

    f(3)=3f'(3) = -3

  3. c)

    Tập nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x) = 0S={1;3}S = \{-1; 3\}

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=x2+2x+3y = -x^2 + 2x + 3 tại xo=3x_o = 3 có dạng y=4x+1y = -4x + 1

Câu 3

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Gọi A là biến cố "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc là số nguyên tố" và B là biến cố "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc chia hết cho 2". Khi đó:

  1. a)

    AABB là hai biến cố xung khắc

  2. b)

    A={2;3;5};B={2;4;6}A = \{2; 3; 5\}; B = \{2; 4; 6\}

  3. c)

    P(B)=P(A)=12P(B) = P(A) = \frac{1}{2}

  4. d)

    P(AB)=1P(A \cup B) = 1

Câu 4

Cho hàm số y=log3(x4)y = \log_3(x - 4). Khi đó:

Đồ thị hàm số y = log_3(x - 4)
  1. a)

    Hàm số có tập xác định D=(4;+)D = (4; +\infty)

  2. b)

    Hàm số đã cho nghịch biến trên D=(4;+)D = (4; +\infty)

  3. c)

    Phương trình y=1y = 1 có nghiệm là x=7x = 7

  4. d)

    Đồ thị hàm số y=log3(x4)y = \log_3(x - 4) có hình vẽ như hình bên dưới:

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một thợ xây cần xây một bể nước hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, chứa được 1m31m^3 nước. Biết rằng chi phí để làm nắp đậy, tường xung quanh và đáy dưới là 1 triệu đồng trên 1m21m^2. Hỏi người thợ xây cần ít nhất bao nhiêu triệu đồng để hoàn thành công việc? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 2

Hộp A đựng 5 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 5, hộp B đựng 6 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 6, hai thẻ khác nhau ở mỗi hộp đánh hai số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên từ hộp A một tấm thẻ và từ hộp B hai tấm thẻ.

Gọi X là biến cố: "Chọn được thẻ mang số lẻ từ hộp A",

Y là biến cố: "Chọn được thẻ mang số chẵn từ hộp A",

Z là biến cố: "Chọn được hai thẻ mang số lẻ từ hộp B".

Tính xác suất để tích số được ghi trên ba tấm thẻ thu được là số chẵn.

Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa, II là trung điểm của BCBC, DD là điểm đối xứng với AA qua II. Vẽ đoạn thẳng SDSD có độ dài bằng a62\frac{a\sqrt{6}}{2} và vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Tính góc φ\varphi (đơn vị: độ) giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SAC)(SAC).

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=3SA = 3, ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ACACSBSB. (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 5

Một chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=t332t2+2t+1s(t) = \frac{t^3}{3} - 2t^2 + 2t + 1, trong đó t>0t > 0, tt tính bằng giây, s(t)s(t) tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc tức thời của chất điểm bằng 7m/s7\mathrm{m/s}.

Trả lời:

Câu 6

Một câu trắc nghiệm có 4 phương án độc lập, trong đó có 1 phương án đúng. Một học sinh tô ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm. Xác suất để học sinh đó tô sai cả 5 câu bằng ? (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để thi thử

ToanExam AI