Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2 câu · 1,0 điểm
Phần IV. Tự luận6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Với aa là số thực dương tùy ý, a4.a2a^{4}.a^{2} bằng:

  1. A

    a8\displaystyle a^{8}

  2. B

    a6\displaystyle a^{6}

  3. C

    a2\displaystyle a^{2}

  4. D

    a3\displaystyle a^{3}

Câu 2

Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=4x\displaystyle y=4^{x}

  2. B

    y=(0,2)x\displaystyle y=(0,2)^{x}

  3. C

    y=log3x\displaystyle y=\log_{3}x

  4. D

    y=log0,2x\displaystyle y=\log_{0,2}x

Câu 3

Cho hai biến cố AABB bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A\cup B)=P(A)+P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A\cup B)=P(A)-P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A\cup B)=\dfrac{P(A)}{P(B)}

  4. D

    P(AB)=P(A)+P(B)P(AB)\displaystyle P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(AB)

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm tại x0x_{0}f(x0)f'(x_{0}). Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_{0})=\lim\limits_{x\to x_{0}}\dfrac{f(x)-f(x_{0})}{x+x_{0}}

  2. B

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0\displaystyle f'(x_{0})=\lim\limits_{x\to x_{0}}\dfrac{f(x)-f(x_{0})}{x-x_{0}}

  3. C

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_{0})=\lim\limits_{x\to x_{0}}\dfrac{f(x)+f(x_{0})}{x+x_{0}}

  4. D

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)xx0\displaystyle f'(x_{0})=\lim\limits_{x\to x_{0}}\dfrac{f(x)+f(x_{0})}{x-x_{0}}

Câu 5

Trong một phép thử, cho AABB là hai biến cố độc lập. Công thức nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(AB)=P(A)-P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A)+P(B)+P(AB)\displaystyle P(AB)=P(A)+P(B)+P(A\cup B)

  3. C

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(AB)=P(A)+P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(AB)=P(A).P(B)

Câu 6

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Mệnh đề nào sau đây sai?

hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'
  1. A

    BB(ABC)\displaystyle BB'\perp (ABC)

  2. B

    CC(ABC)\displaystyle CC'\perp (ABC)

  3. C

    AC(ABC)\displaystyle AC'\perp (ABC)

  4. D

    AA(ABC)\displaystyle AA'\perp (ABC)

Câu 7

Đạo hàm của hàm số y=x3+2xy=x^{3}+2x là:

  1. A

    y=3x2+2\displaystyle y'=3x^{2}+2

  2. B

    y=3x2+2x\displaystyle y'=3x^{2}+2x

  3. C

    y=3x22\displaystyle y'=3x^{2}-2

  4. D

    y=3x3+2\displaystyle y'=3x^{3}+2

Câu 8

Tập nghiệm SS của phương trình 32x=323^{2x} = 3^{2} là:

  1. A

    S={1}\displaystyle S = \{-1\}

  2. B

    S={0;1}\displaystyle S = \{0; -1\}

  3. C

    S={0;1}\displaystyle S = \{0; 1\}

  4. D

    S={1}\displaystyle S = \{1\}

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) là:

Hình chóp S.ABC
  1. A

    Góc SBASBA

  2. B

    Góc SABSAB

  3. C

    Góc SCASCA

  4. D

    Góc ASBASB

Câu 10

Một hộp bánh có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng 5cm5cm, đáy là hình chữ nhật với chiều rộng bằng 10cm10cm và chiều dài bằng 15cm15cm. Thể tích của hộp bánh là:

  1. A

    30cm3\displaystyle 30cm^{3}

  2. B

    75cm3\displaystyle 75cm^{3}

  3. C

    150cm3\displaystyle 150cm^{3}

  4. D

    750cm3\displaystyle 750cm^{3}

Câu 11

Cho hai biến cố AABB. Biến cố “AA hoặc BB xảy ra” được gọi là:

  1. A

    Biến cố giao của AABB

  2. B

    Biến cố đối của AA

  3. C

    Biến cố hợp của AABB

  4. D

    Biến cố đối của BB

Câu 12

Cho hình chóp cụt đều ABC.ABCABC.A'B'C'. Khẳng định nào sau đây sai?

Hình chóp cụt đều ABC.A'B'C'
  1. A

    Tam giác ABCABC đều

  2. B

    BC=BC\displaystyle BC = B'C'

  3. C

    Tam giác ABCA'B'C' đều

  4. D

    AA=BB=CC\displaystyle AA' = BB' = CC'

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Lớp 11A của trường THPT Ngô Gia Tự sĩ số 40 học sinh, có 20 bạn thích chơi bóng chuyền, 25 bạn thích chơi bóng rổ và 10 bạn thích chơi cả hai môn bóng chuyền và bóng rổ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Xác suất để chọn được một học sinh thích chơi bóng chuyền là 58\frac{5}{8}

  2. b)

    Xác suất để chọn được một học sinh thích chơi bóng rổ là 12\frac{1}{2}

  3. c)

    Xác suất để chọn được một học sinh thích chơi bóng chuyền và không thích chơi bóng rổ là 14\frac{1}{4}

  4. d)

    Xác suất để chọn được một học sinh không thích chơi môn nào trong hai môn trên là 18\frac{1}{8}

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x32x23f(x) = x^{3} - 2x^{2} - 3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đạo hàm f(x)=3x24xf'(x) = 3x^{2} - 4x

  2. b)

    Đạo hàm cấp hai f(x)=6x4f''(x) = 6x - 4

  3. c)

    f(2)=4f'(2) = 4

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại x=2x = 2y=4x+11y = 4x + 11

Câu 3

Cho hình lập phương ABCDABCDABCDA'B'C'D' có cạnh bằng 2a2a. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

Hình lập phương $ABCDA'B'C'D'$
  1. a)

    Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(CDDC)(CDD'C') bằng aa

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (ACCA)(ACC'A') bằng a2a\sqrt{2}

  3. c)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng BBBB'CDCD bằng 2a22a\sqrt{2}

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng ADADACA'C bằng a2a\sqrt{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Một vật có phương trình chuyển động là s(t)=t3+3t2+2t+1s(t) = t^3 + 3t^2 + 2t + 1, trong đó t>0t > 0 và tính bằng giây, ss là quãng đường chuyển động được của vật trong tt giây và tính bằng mét. Tìm vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc của vật bằng 12 m/s212 \text{ m/s}^2.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có chiều cao bằng 32cm3\sqrt{2}\text{cm} và độ dài cạnh bên bằng 62cm6\sqrt{2}\text{cm}. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp (đơn vị độ).

Hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho x>0x > 0, rút gọn biểu thức A=log525xlog5xA = \log_5 25x - \log_5 x.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Tính đạo hàm của hàm số y=2x2+2ex+xy = 2x^2 + 2e^x + \sqrt{x}.

      Câu 3

      0,5 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Mặt bên SABSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi II là trung điểm của ABAB. Chứng minh SIBCSI \perp BC.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Vào dịp nghỉ hè, hai anh em Nam và Hùng cùng ba mẹ thuê một chiếc canô đi từ đất liền ra đảo Cù Lao Mái Nhà để tham quan. Biết rằng trên canô có đúng 4 ghế cho 4 người ngồi và 1 ghế dành riêng cho tài xế. Khi canô rời đảo quay về đất liền, mỗi người trong gia đình lại chọn ngồi ngẫu nhiên một ghế, trừ ghế của tài xế. Tính xác suất để có ít nhất một trong hai anh em vẫn ngồi đúng ghế cũ của mình.

          Câu 5

          0,5 điểm

          Để xây một cái tháp, công ty Toàn Cầu cần đúc 4 chân tháp, mỗi chân tháp là một khối bê tông có dạng khối lăng trụ lục giác đều với chiều cao là 2,5 m và cạnh lục giác dài 2 m. Chân tháp được đổ bê tông tươi với giá tiền 15000001 500 000 đồng/m3m^3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm 4 chân tháp, theo đơn vị triệu đồng (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng đơn vị).

          khối lăng trụ lục giác đều

            Câu 6

            Một kỹ sư thiết kế một đường ray tàu lượn, mà mặt cắt của nó là một cung đường cong có dạng Parabol được mô tả bởi hàm số y=0,001x20,05xy = -0,001x^2 - 0,05x, trong đó xx là khoảng cách theo phương ngang từ điểm bắt đầu PP của đường ray (mét) và yy là độ cao tương ứng (mét). Tại điểm cách điểm bắt đầu 50m50m theo phương ngang, để tàu lượn chạy êm và không bị đổi hướng đột ngột, kỹ sư xây dựng một đoạn dốc xuống L2L_2 tiếp tuyến với cung đường cong. Kết thúc đoạn dốc xuống này là một cửa hầm tại vị trí QQ có khoảng cách theo phương ngang từ điểm bắt đầu là 70m70m. Hãy tính khoảng cách từ điểm bắt đầu PP của đường ray đến vị trí cửa hầm QQ, theo đơn vị mét (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng tới hàng phần trăm).

            tàu lượn trên đường ray
            đồ thị Parabol mặt cắt đường ray với đoạn dốc $L_2$ tiếp tuyến đến cửa hầm $Q$
              HẾT
              Đăng nhập để làm bài