Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Lê Quý Đôn, Quảng NgãiMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho 2 biến cố A,BA, B thoả A∩B=∅A \cap B = \emptyset. Nếu biết P(A)=14,P(B)=14P(A) = \frac{1}{4}, P(B) = \frac{1}{4} thì P(A∪B)P(A \cup B) bằng

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    18\displaystyle \frac{1}{8}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    14\displaystyle \frac{1}{4}

Câu 2

Với a,b>0a, b > 0 và m,n∈Rm, n \in \mathbb{R}. Đẳng thức nào sau đây sai?

  1. A

    (ab)n=an⋅bn\displaystyle (ab)^{n} = a^{n} \cdot b^{n}

  2. B

    am⋅an=am+n\displaystyle a^{m} \cdot a^{n} = a^{m+n}

  3. C

    am:an=am−n\displaystyle a^{m} : a^{n} = a^{m-n}

  4. D

    (am)n=am+n\displaystyle (a^{m})^{n} = a^{m+n}

Câu 3

Cho đường thẳng aa song song với mặt phẳng (P)(P). Khoảng cách giữa aa và (P)(P) là:

  1. A

    Độ dài đoạn thẳng vuông góc kẻ từ (P)(P) xuống aa

  2. B

    Khoảng cách từ một điểm bất kì trên (P)(P) xuống aa

  3. C

    Khoảng cách từ một điểm bất kì trên aa đến một điểm bất kì trên (P)(P)

  4. D

    Khoảng cách từ một điểm bất kì trên aa đến (P)(P)

Câu 4

Giả sử các hàm số u=u(x),v=v(x)u = u(x), v = v(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b)(a; b) và v=v(x)≠0,v′=v′(x)≠0v = v(x) \neq 0, v' = v'(x) \neq 0. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    (uv)′=u′v−v′uv2\displaystyle \left(\frac{u}{v}\right)' = \frac{u'v - v'u}{v^{2}}

  2. B

    (uv)′=u′v+v′uv2\displaystyle \left(\frac{u}{v}\right)' = \frac{u'v + v'u}{v^{2}}

  3. C

    (uv)′=u′v′\displaystyle \left(\frac{u}{v}\right)' = \frac{u'}{v'}

  4. D

    (uv)′=u′v2\displaystyle \left(\frac{u}{v}\right)' = \frac{u'}{v^{2}}

Câu 5

Cho hai biến cố độc lập AA và BB. Nếu biết P(A)=0,3P(A) = 0,3 và P(B)=0,4P(B) = 0,4 thì P(AB)P(AB) bằng:

  1. A

    0,012\displaystyle 0,012

  2. B

    0,1\displaystyle 0,1

  3. C

    0,12\displaystyle 0,12

  4. D

    0,7\displaystyle 0,7

Câu 6

Cho khối lăng trụ có chiều cao h=5h = 5, diện tích đáy S=3S = 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>42^{x} > 4 là:

  1. A

    (−∞;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  2. B

    (2;+∞)\displaystyle (2; +\infty)

  3. C

    [2;+∞)\displaystyle [2; +\infty)

  4. D

    (−∞;2]\displaystyle (-\infty; 2]

Câu 8

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng hh và diện tích đáy bằng SS là

  1. A

    V=13Sh\displaystyle V = \frac{1}{3}Sh

  2. B

    V=16Sh\displaystyle V = \frac{1}{6}Sh

  3. C

    V=Sh\displaystyle V = Sh

  4. D

    V=12Sh\displaystyle V = \frac{1}{2}Sh

Câu 9

Cho AA và BB là hai biến cố. Biến cố "A hoặc B xảy ra" gọi là:

  1. A

    Biến cố hợp của AA và BB

  2. B

    Biến cố AA và BB đối nhau

  3. C

    Biến cố giao của AA và BB

  4. D

    Biến cố AA và BB độc lập

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Khoảng cách từ điểm SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là:

  1. A

    SC\displaystyle SC

  2. B

    SA\displaystyle SA

  3. C

    SB\displaystyle SB

  4. D

    SD\displaystyle SD

Câu 11

Đạo hàm của hàm số y=2xy = 2^x là

  1. A

    y′=2xln⁡2\displaystyle y' = 2^x \ln 2

  2. B

    y′=2x\displaystyle y' = 2^x

  3. C

    y′=x⋅2x−1\displaystyle y' = x \cdot 2^{x-1}

  4. D

    y′=2xln⁡2\displaystyle y' = \frac{2^x}{\ln 2}

Câu 12

Tập xác định của hàm số y=2xy = 2^x là

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    (2;+∞)\displaystyle (2; +\infty)

  3. C

    R∖{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  4. D

    (0;+∞)\displaystyle (0; +\infty)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Toán (gọi là biến cố AA), 20 học sinh thích môn Ngữ Văn (gọi là biến cố BB) và 12 học sinh thích cả hai môn Toán và Ngữ Văn. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ lớp học này.

  1. a)

    Xác suất để chọn được học sinh thích môn Toán là P(A)=0,7P(A) = 0,7

  2. b)

    Xác suất để chọn được học sinh thích môn Ngữ Văn là P(B)=0,5P(B) = 0,5

  3. c)

    Hai biến cố AA và BB là hai biến cố xung khắc

  4. d)

    Xác suất để chọn được học sinh thích môn Toán hoặc môn Ngữ Văn là P(A∪B)=3340P(A \cup B) = \frac{33}{40}

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x3+2x2−7x+2f(x) = x^3 + 2x^2 - 7x + 2 có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    f′(x)=3x2+4x−7f'(x) = 3x^2 + 4x - 7

  2. b)

    f′(0)=7f'(0) = 7

  3. c)

    f′(x)<0⇔−73<x<1f'(x) < 0 \Leftrightarrow -\frac{7}{3} < x < 1

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C)(C) tại điểm M(2;4)M(2; 4) là: y=13x−22y = 13x - 22

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=xx+1.y = \frac{\sqrt{x}}{x+1}. Biết đạo hàm của hàm số đã cho có dạng y′=ax+b2x(x+1)2.y' = \frac{ax + b}{2\sqrt{x}(x+1)^2}. Tính giá trị a+b.a + b. KQ: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Câu 2

Chọn ngẫu nhiên một số nguyên từ các chữ số từ 1 đến 10. Tính xác suất để chọn được số chẵn hoặc số chia hết cho 3. KQ: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Câu 3

Một vật chuyển động thẳng được cho bởi phương trình: s=f(t)=13t3−2t2+4t,s = f(t) = \frac{1}{3}t^3 - 2t^2 + 4t, trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm nào vật đứng yên? KQ: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Câu 4

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD, ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 4, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=5.SA = 5. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.S.ABCD. (làm tròn đến hàng phần chục). KQ: □□□□\square\square\square\square

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính đạo hàm của hàm số:

  1. a)

    y=(x+1)cos⁡xy = (x + 1)\cos x

  2. b)

    y=ex2+1y = e^{x^2+1}

Câu 2

1,0 điểm

Cho hàm số y=ln⁡(2x−1).y = \ln(2x - 1).

  1. a)

    Tính f′(x).f'(x).

  2. b)

    Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0=1x_0 = 1.

Câu 3

0,5 điểm

Trong một giải đấu bóng bàn, hai vận động viên AA và BB đối đầu nhau. Ai thắng trước 3 ván thì thắng chung cuộc. Xác suất AA thắng trong mỗi ván đấu là 0,6 (không có hòa). Tính xác suất để trận đấu kết thúc sau đúng 3 ván.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC), AB=aAB = a, ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SASA và BCBC.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI