Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Lê Quý Đôn, Hải PhòngMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số nào nghịch biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{3}\right)^x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  3. C

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  4. D

    y=(2)x\displaystyle y = \left(\sqrt{2}\right)^x

Câu 2

Cho AA và BB là hai biến cố thỏa mãn P(A)=0,4;P(B)=0,5P(A) = 0,4; P(B) = 0,5 và P(A∪B)=0,8P(A \cup B) = 0,8.

Tính xác suất của biến cố ABAB.

  1. A

    0,2

  2. B

    0,4

  3. C

    0,65

  4. D

    0,1

Câu 3

Cho hai đường thẳng phân biệt aa, bb và mặt phẳng (P)(P), trong đó a⊥(P)a \perp (P). Chọn mệnh đề sai.

  1. A

    Nếu b⊥(P)b \perp (P) thì b∥ab \parallel a

  2. B

    Nếu b∥(P)b \parallel (P) thì b⊥ab \perp a

  3. C

    Nếu b∥ab \parallel a thì b∥(P)b \parallel (P)

  4. D

    Nếu b∥ab \parallel a thì b⊥(P)b \perp (P)

Câu 4

Hệ số góc của tiếp với đồ thị hàm số y=f(x)=x2y = f(x) = x^2 tại điểm có hoành độ x0=−2x_0 = -2 là

  1. A

    2

  2. B

    -2

  3. C

    -4

  4. D

    4

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \perp (ABC). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) là góc nào?

  1. A

    BCA^\displaystyle \widehat{BCA}

  2. B

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  3. C

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  4. D

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

Câu 6

Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23a^2\sqrt{3} và chiều cao bằng 2a32a\sqrt{3}. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    2a3\displaystyle 2a^3

  3. C

    2a33\displaystyle 2a^3\sqrt{3}

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^3

Câu 7

Cho hai biến cố AA và BB. Biến cố “AA hoặc BB xảy ra” được gọi là

  1. A

    Biến cố hợp của AA và BB

  2. B

    Biến cố đối của BB

  3. C

    Biến cố đối của AA

  4. D

    Biến cố giao của AA và BB

Câu 8

Nghiệm của phương trình log⁡3(x−5)=2\log_3(x-5) = 2 là

  1. A

    x=10\displaystyle x = 10

  2. B

    x=13\displaystyle x = 13

  3. C

    x=11\displaystyle x = 11

  4. D

    x=14\displaystyle x = 14

Câu 9

Cho hàm số f(x)=2x3+3xf(x) = 2x^3 + 3x. Khi đó giá trị f′′(−1)f''(-1) bằng

  1. A

    −12\displaystyle -12

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    −5\displaystyle -5

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 10

Đạo hàm của hàm số y=2x+13x+5y = \dfrac{2x+1}{3x+5} là:

  1. A

    y′=7(3x+5)2\displaystyle y'=\frac{7}{(3x+5)^2}

  2. B

    y′=−7(3x+5)2\displaystyle y'=\frac{-7}{(3x+5)^2}

  3. C

    y′=9(3x+5)2\displaystyle y'=\frac{9}{(3x+5)^2}

  4. D

    y′=13(3x+5)2\displaystyle y'=\frac{13}{(3x+5)^2}

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Góc phẳng nhị diện [S,CD,A][S, CD, A] là

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy
  1. A

    SCB^\displaystyle \widehat{SCB}

  2. B

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  3. C

    SDB^\displaystyle \widehat{SDB}

  4. D

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

Câu 12

Đạo hàm của hàm số y=4x2+3y=4^{x^2+3} là

  1. A

    y′=2x.ln⁡2.22x2+6\displaystyle y'=2x.\ln 2.2^{2x^2+6}

  2. B

    y′=ln⁡4.4x2+3\displaystyle y'=\ln 4.4^{x^2+3}

  3. C

    y′=2x.ln⁡4.4x2+3\displaystyle y'=2x.\ln 4.4^{x^2+3}

  4. D

    y′=(x2+3).4x2+3\displaystyle y'=(x^2+3).4^{x^2+3}

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=2x−5x−3y=\frac{2x-5}{x-3} có đồ thị là (C)(C). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số tại điểm x0=4x_0=4 là: y′(4)=−2y'(4)=-2

  2. b)

    Hàm số có đạo hàm: y′=−1(x−3)2y'=\frac{-1}{(x-3)^2}

  3. c)

    Chỉ có đúng hai tiếp tuyến của (C)(C) thỏa mãn cắt hai trục tọa độ lần lượt tại hai điểm A,BA, B sao cho tam giác OABOAB cân tại OO

  4. d)

    Hàm số có đạo hàm cấp hai: y′′=2(x−3)3y''=\frac{2}{(x-3)^3}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a2a, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=22aSA=2\sqrt{2}a. Gọi HH là hình chiếu của AA lên SBSB Khi đó xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, H là hình chiếu của A lên SB
  1. a)

    Góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là SDA^\widehat{SDA}

  2. b)

    BC⊥(SCD)BC \perp (SCD)

  3. c)

    Khoảng cách từ AA đến (SBC)(SBC) bằng 26a3\frac{2\sqrt{6}a}{3}

  4. d)

    Góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] bằng 60∘60^\circ

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Hàm số y=log⁡axy=\log_a x và y=log⁡bxy=\log_b x có đồ thị như hình bên.

đồ thị hai hàm số $y=\log_a x$ và $y=\log_b x$

Đường thẳng y=3y=3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là x1;x2x_1; x_2. Biết rằng x2=2x1x_2=2x_1. Tính giá trị của tỉ số ab\frac{a}{b}? (kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Cho lăng trụ đứng ABCA′B′C′ABCA'B'C' đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 3, gọi II là trung điểm cạnh BCBC và biết góc A′IA^=30∘\widehat{A'IA}=30^\circ (hình vẽ).

hình lăng trụ đứng ABCA'B'C'

Tính thể tích của lăng trụ (kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 3

Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh là 0,8 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,1 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất để chị Hoa bị lây bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó? (kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 4

Cho chuyển động xác định bởi phương trình s=s(t)=−t3+3t2+9ts=s(t)=-t^3+3t^2+9t, trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.

Trả lời:

Phần 4. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức A=a73⋅a113a4⋅a−54A=\frac{\sqrt[3]{a^7} \cdot a^{\frac{11}{3}}}{a^4 \cdot \sqrt[4]{a^{-5}}} với a>0a>0 ta được kết quả A=amnA=a^{\frac{m}{n}}, trong đó m,n∈N∗m, n \in \mathbb{N}^* và mn\frac{m}{n} là phân số tối giản. Tính tổng m+nm+n?

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có mặt đáy ABCDABCD là hình chữ nhật với AD=a2AD = a\sqrt{2}, AC=a3AC = a\sqrt{3}. Biết cạnh bên SA=2aSA = 2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD)(ABCD). Hãy tính khoảng cách từ DD đến mặt phẳng (SBC)(SBC)?

      Câu 3

      1,0 điểm

      Hình vẽ dưới đây thể hiện màn hình của một trò chơi điện tử. Một máy bay xuất hiện từ bên trái màn hình rồi bay theo quỹ đạo chuyển động là đồ thị hàm số (C)(C): y=5−7x,x>0y = 5 - \frac{7}{x}, x > 0. Đạn được bắn ra từ máy bay tại một điểm thuộc (C)(C) sẽ bay theo phương tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm đó. Biết rằng có một viên đạn bắn trúng một mục tiêu ở tọa độ (6;5)(6;5). Hãy tính khoảng cách từ điểm bắn ra viên đạn đến mục tiêu đó (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

      màn hình trò chơi với đồ thị hàm số và mục tiêu tại (6;5)
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI