Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2026 — Trường THPT Đỗ Đăng Tuyển, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đường thẳng Δ\Delta được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau aabb nếu

  1. A

    Δ\Delta cắt aa và vuông góc với bb

  2. B

    Δ\Delta nằm trong mặt phẳng chứa cả aabb

  3. C

    Δ\Delta vuông góc với cả aabb, đồng thời cắt cả aabb

  4. D

    Δ\Delta vuông góc với aa và song song với bb

Câu 2

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy BB và chiều cao hh

  1. A

    V=12Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{2}Bh

  2. B

    V=Bh\displaystyle V = Bh

  3. C

    V=13Bh\displaystyle V = \dfrac{1}{3}Bh

  4. D

    V=43Bh\displaystyle V = \dfrac{4}{3}Bh

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0x_0. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) tại điểm M(x0;f(x0))M(x_0; f(x_0)) có hệ số góc kk

  1. A

    k=f(x0)\displaystyle k = f'(x_0)

  2. B

    k=x0\displaystyle k = x_0

  3. C

    k=1f(x0)\displaystyle k = \dfrac{1}{f'(x_0)}

  4. D

    k=f(x0)\displaystyle k = f(x_0)

Câu 4

Cho hai biến cố AABB. Biến cố “AA hoặc BB xảy ra” được gọi là

  1. A

    Biến cố đối của AA

  2. B

    Biến cố hợp của AABB

  3. C

    Biến cố giao của AABB

  4. D

    Biến cố đối của BB

Câu 5

Cho AABB là hai biến cố độc lập. Công thức nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(AB) = P(A) + P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(AB) = P(A) \cdot P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(AB) = P(A) - P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(AB) = \dfrac{P(A)}{P(B)}

Câu 6

Cho aa là số thực dương khác 1; xxyy là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  1. A

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \log_a x - \log_a y

  2. B

    logaxy=logax+logay\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \log_a x + \log_a y

  3. C

    logaxy=loga(xy)\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \log_a (x - y)

  4. D

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \dfrac{\log_a x}{\log_a y}

Câu 7

Cho hai biến cố MMNN xung khắc. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    P(MN)=P(M)+P(N)\displaystyle P(M \cup N) = P(M) + P(N)

  2. B

    P(MN)=P(M)P(N)\displaystyle P(M \cup N) = P(M) \cdot P(N)

  3. C

    P(MN)=P(M)P(N)\displaystyle P(M \cup N) = \dfrac{P(M)}{P(N)}

  4. D

    P(MN)=P(M)P(N)\displaystyle P(M \cup N) = P(M) - P(N)

Câu 8

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng về hình chóp đều?

  1. A

    Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và các cạnh bên bằng nhau

  2. B

    Hình chóp đều là hình chóp có tất cả các mặt bên là các tam giác vuông

  3. C

    Hình chóp đều là hình chóp có đáy là hình bình hành

  4. D

    Hình chóp đều là hình chóp có đáy là một đa giác bất kỳ

Câu 9

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

  1. A

    Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng song song thuộc cùng một mặt phẳng

  2. B

    Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng

  3. C

    Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng thuộc cùng một mặt phẳng

  4. D

    Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc cùng một mặt phẳng

Câu 10

Cho hai biến cố AABB. Biến cố “AABB đều xảy ra” được gọi là

  1. A

    Biến cố đối của BB

  2. B

    Biến cố hợp của AABB

  3. C

    Biến cố giao của AABB

  4. D

    Biến cố đối của AA

Câu 11

Hai xạ thủ cùng bắn vào một tấm bia một cách khách quan. Gọi AA là biến cố "Người thứ nhất bắn trúng" và BB là biến cố "Người thứ hai bắn trúng". Mối quan hệ giữa AABB

  1. A

    Hai biến cố xung khắc

  2. B

    Hai biến cố bất kì

  3. C

    Hai biến cố độc lập

  4. D

    Hai biến cố đối nhau

Câu 12

Cho đường thẳng aa không vuông góc với mặt phẳng (P)(P), góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)(P) được định nghĩa là

  1. A

    góc giữa đường thẳng aa và một cạnh của mặt phẳng (P)(P)

  2. B

    góc giữa đường thẳng aa và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng (P)(P)

  3. C

    góc giữa đường thẳng aa và một đường thẳng bất kỳ nằm trong (P)(P)

  4. D

    góc giữa đường thẳng aa và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P)(P)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=3xf(x)=3^x.

  1. a)

    Hàm số f(x)=3xf(x)=3^x là hàm số mũ với cơ số a=3a=3

  2. b)

    Hàm số f(x)=3xf(x)=3^x đồng biến trên R\mathbb{R}

  3. c)

    Phương trình f(x)=19f(x)=\frac{1}{9} có nghiệm duy nhất là x=2x=2

  4. d)

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x)81f(x)\ge 81S=[4;+)S=[4;+\infty)

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), SB=a6SB=a\sqrt{6}, tam giác ABCABC vuông cân tại BBAB=a2AB=a\sqrt{2}.

hình chóp S.ABC
  1. a)

    Đường cao của hình chóp là SBSB

  2. b)

    Công thức tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABCVS.ABC=13.SABC.SAV_{S.ABC}=\frac{1}{3}.S_{\triangle ABC}.SA

  3. c)

    Diện tích tam giác ABCABCSABC=a2S_{ABC} = a^2

  4. d)

    Thể tích khối chóp S.ABCS.ABCVS.ABC=a33V_{S.ABC} = \dfrac{a^3}{3}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=t2+6t+2s(t) = t^2 + 6t + 2 (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0=2t_0 = 2 (giây) bằng

Trả lời:

Câu 2

Có hai hộp đựng bi, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Hộp I đựng 5 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Hộp II đựng 6 viên bi xanh và 10 viên bi đỏ. Bạn An lấy ngẫu nhiên từ hộp I ra một viên bi, bạn Bình lấy ngẫu nhiên từ hộp II ra một viên bi. Xác suất của biến cố: “Bạn An lấy được bi xanh và bạn Bình lấy được bi đỏ” là ab\dfrac{a}{b}, (với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản và a>0,b>0a > 0, b > 0). Tính 2a+b2a + b.

Trả lời:

Câu 3

Kim tự tháp Giza ở Ai Cập có dạng một hình chóp tứ giác đều. Biết rằng cạnh đáy của kim tự tháp dài 220m220m và chiều cao của kim tự tháp là 147m147m. Hình ảnh của kim tự tháp được mô hình hoá lại bằng hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tâm OO như hình vẽ. Tính khoảng cách (đơn vị mét) từ tâm OO đến mặt phẳng (SCD)(SCD) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tâm O
kim tự tháp Giza ở Ai Cập
Trả lời:

Câu 4

Một cái sọt đựng đồ có dạng hình chóp cụt đều (tham khảo hình vẽ dưới). Đáy và miệng sọt là các hình vuông có cạnh tương ứng bằng 30cm30\,cm, 50cm50\,cm. Cạnh bên của sọt dài 30cm30\,cm. Thể tích của cái sọt là bao nhiêu dm3dm^3 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

cái sọt đựng đồ dạng hình chóp cụt đều
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Giải phương trình log2(4x+1)=log25\log_2(4x+1)=\log_2 5.

    Câu 2

    0,75 điểm

    Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+6x1y = x^3 + 6x - 1 tại điểm có hoành độ x0=1x_0 = 1.

      Câu 3

      0,75 điểm

      Một vận động viên bắn súng thực hiện bắn 2 lần liên tiếp (mỗi lần bắn 1 viên đạn). Biết mỗi lần bắn độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng đích mỗi lần bắn lần lượt là 0,6 và 0,8. Tính xác suất để vận động viên đó bắn trúng đích đúng 1 lần.

        Câu 4

        1,0 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Tam giác SABSAB cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi HH là trung điểm ABAB. Biết khoảng cách giữa SCSCBDBD bằng 2a25\frac{2a\sqrt{2}}{5}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

          HẾT
          Đăng nhập để thi thử

          ToanExam AI