Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT thị xã Quảng Trị, Quảng TrịMã đề 1111

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận5 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Với aa là số thực dương tùy ý, a4a12a^4 \cdot a^{\frac{1}{2}} bằng

  1. A

    a92\displaystyle a^{\frac{9}{2}}

  2. B

    a2\displaystyle a^2

  3. C

    a72\displaystyle a^{\frac{7}{2}}

  4. D

    a8\displaystyle a^8

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO, SA(ABCD)SA \perp (ABCD) (tham khảo hình vẽ). Góc nhị diện [A;BD;S][A; BD; S] là góc

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy
  1. A

    SOA^\displaystyle \widehat{SOA}

  2. B

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  3. C

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  4. D

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC)?

  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  3. C

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  4. D

    (SBC)\displaystyle (SBC)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) là góc nào sau đây?

  1. A

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  2. B

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  3. C

    BCA^\displaystyle \widehat{BCA}

  4. D

    CSA^\displaystyle \widehat{CSA}

Câu 5

Cho logab=2;logac=3\log_a b = 2; \log_a c = 3. Tính Q=loga(b3c)Q = \log_a (b^3c).

  1. A

    Q=4\displaystyle Q = 4

  2. B

    Q=9\displaystyle Q = 9

  3. C

    Q=10\displaystyle Q = 10

  4. D

    Q=12\displaystyle Q = 12

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_5 x

  1. A

    [5;+)\displaystyle [5; +\infty)

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  3. C

    (5;+)\displaystyle (5; +\infty)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AAAA'BCB'C'

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    CD\displaystyle CD

  2. B

    AB\displaystyle A'B'

  3. C

    AD\displaystyle AD

  4. D

    AB\displaystyle AB

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Hình chiếu của DD lên mặt phẳng (SAC)(SAC) là điểm nào sau đây?

  1. A

    C\displaystyle C

  2. B

    A\displaystyle A

  3. C

    S\displaystyle S

  4. D

    O\displaystyle O

Câu 9

Tìm đạo hàm của hàm số y=x7y = x^{7}.

  1. A

    y=7x6\displaystyle y' = 7x^{6}

  2. B

    y=6x7\displaystyle y' = 6x^{7}

  3. C

    y=x6\displaystyle y' = x^{6}

  4. D

    y=7x8\displaystyle y' = 7x^{8}

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SA(ABC)SA \perp (ABC). Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    (SAB)(ABC)\displaystyle (SAB) \perp (ABC)

  2. B

    (SAC)(ABC)\displaystyle (SAC) \perp (ABC)

  3. C

    (SBC)(ABC)\displaystyle (SBC) \perp (ABC)

  4. D

    (SBC)(SAB)\displaystyle (SBC) \perp (SAB)

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ACA'C'?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với đường chéo A'C' màu xanh
  1. A

    AD\displaystyle A'D'

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    BD\displaystyle BD

  4. D

    CD\displaystyle CD

Câu 12

Nghiệm của phương trình 2x1=82^{x-1} = 8

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=4\displaystyle x = 4

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x32xf(x) = x^{3} - 2x có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Hệ số góc của tiếp tuyến với (C)(C) tại điểm có hoành độ x0x_{0}k=f(x0)k = f'(x_{0})

  2. b)

    f(x)=3x22f'(x) = 3x^{2} - 2

  3. c)

    f(2)=14f'(2) = 14

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm M(2;4)M(2;4)y=10x+16y = 10x + 16

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật có cạnh AB=a,AD=3aAB = a, AD = 3a, biết SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=4aSA = 4a. Lúc đó:

  1. a)

    (SC,(ABCD))=SCA^(SC, (ABCD)) = \widehat{SCA}

  2. b)

    (SAC)(SBD)(SAC) \perp (SBD)

  3. c)

    (SAB)(SBC)(SAB) \perp (SBC)

  4. d)

    VS.ABCD=4a3V_{S.ABCD} = 4a^{3}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều có cạnh aa, SA(ABC)SA \perp (ABC)SA=3aSA = 3a. Gọi α\alpha là góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC). Tính tanα\tan \alpha.

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số f(x)=3x2x+1f(x)=\dfrac{3x-2}{x+1} có đồ thị (C)(C). Tính hệ số góc của tiếp tuyến với (C)(C) tại điểm có hoành độ x0=2x_{0}=-2.

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SA(ABC)SA \perp (ABC), AB=4AB=4, và SA=5SA=5. Tính khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC). (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Một khối gỗ dạng hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy 6cm6cm, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc α\alpha với tanα=2\tan \alpha = \sqrt{2}. Người thợ cắt khối chóp bởi một mặt phẳng song song với đáy và qua trung điểm một cạnh bên để được một hình chóp S.ABCDS.A'B'C'D' và một hình chóp cụt đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi V1V_{1} là thể tích của khối chóp S.ABCDS.A'B'C'D'V2V_{2} là thể tích khối chóp cụt đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Biết V1V2=ab\dfrac{V_{1}}{V_{2}}=\dfrac{a}{b} với a,bZa,b \in \mathbb{Z}ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính T=2a+3bT=2a+3b.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=ex+sinxy=e^{x}+\sin x.

    Câu 2

    0,5 điểm

    Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t34t2+6t+1s(t)=t^{3}-4t^{2}+6t+1 trong đó t>0t>0 với tt tính bằng giây (s)(s), s(t)s(t) tính bằng mét (m)(m). Tìm gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=2(s)t=2(s).

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'AB=13,AC=14,BC=15AB=13, AC=14, BC=15. Gọi HH là hình chiếu vuông góc của AA lên BCBC.

      1. a)

        Chứng minh (AAH)(BCCB)(A'AH) \perp (BCC'B')

      2. b)

        Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC.

      Câu 4

      0,5 điểm

      Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm trên RRf(5)=3f'(5)=3. Tính đạo hàm của hàm số g(x)=f(3x2+2)g(x)=f(3x^{2}+2) tại điểm x=1x=1.

        Câu 5

        0,5 điểm

        Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do lớp 11A phát động, bạn Minh làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 30cm30cm (tham khảo hình vẽ).

        hình vuông ABCD với các tam giác cân AEB, BFC, CGD, DHA và hình vuông EFGH ở giữa

        Cắt mảnh tôn theo các tam giác cân AEB,BFC,CGD,DHAAEB, BFC, CGD, DHA và sau đó gò các tam giác AEH,BEF,CFG,DGHAEH, BEF, CFG, DGH sao cho bốn đỉnh A,B,C,DA,B,C,D trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng bao nhiêu?

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài