Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Ngô Gia Tự, Đắk LắkMã đề 201

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho A,BA, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15P(A)=\frac{1}{5}, P(AB)=12P(A \cup B)=\frac{1}{2}. Tính P(B)P(B).

  1. A

    35\displaystyle \frac{3}{5}

  2. B

    815\displaystyle \frac{8}{15}

  3. C

    115\displaystyle \frac{1}{15}

  4. D

    310\displaystyle \frac{3}{10}

Câu 2

Tính đạo hàm của hàm số y=2x+xy=2\sqrt{x}+x tại điểm x0=4x_{0}=4

  1. A

    y(4)=6\displaystyle y'(4)=6

  2. B

    y(4)=54\displaystyle y'(4)=\frac{5}{4}

  3. C

    y(4)=92\displaystyle y'(4)=\frac{9}{2}

  4. D

    y(4)=32\displaystyle y'(4)=\frac{3}{2}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm thỏa mãn f(3)=6f'(3)=6. Giá trị của biểu thức limx3f(x)f(3)x3\lim_{x \to 3} \frac{f(x)-f(3)}{x-3} bằng.

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 4

A,BA, B là hai biến cố độc lập. Biết P(B)=14P(B)=\frac{1}{4}, P(AB)=19P(AB)=\frac{1}{9}. Tính P(A)P(A).

  1. A

    49\displaystyle \frac{4}{9}

  2. B

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  3. C

    736\displaystyle \frac{7}{36}

  4. D

    536\displaystyle \frac{5}{36}

Câu 5

Xét một phép thử có không gian mẫu Ω\OmegaAA là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    P(A)=1P(A)\displaystyle P(A)=1-P(\overline{A})

  2. B

    0P(A)1\displaystyle 0 \leq P(A) \leq 1

  3. C

    P(A)=0P(A)=0 khi và chỉ khi AA là biến cố chắc chắn

  4. D

    Xác suất của biến cố AAP(A)=n(A)n(Ω)P(A)=\frac{n(A)}{n(\Omega)}

Câu 6

Với mọi số thực aa dương, log525a\log_{5} \frac{25}{a} bằng

  1. A

    2log5a\displaystyle 2-\log_{5} a

  2. B

    125log5a\displaystyle \frac{1}{25}\log_{5} a

  3. C

    log5a2\displaystyle \log_{5} a-2

  4. D

    log5a+1\displaystyle \log_{5} a+1

Câu 7

Cho f(x)=2x3f(x)=2x^{3}. Tính f(1)f''(1).

  1. A

    f(1)=12\displaystyle f''(1)=12

  2. B

    f(1)=1\displaystyle f''(1)=1

  3. C

    f(1)=3\displaystyle f''(1)=3

  4. D

    f(1)=2\displaystyle f''(1)=2

Câu 8

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC) (tham khảo hình vẽ). Tìm khẳng định đúng?

Hình chóp S.ABC với SA vuông góc với đáy
  1. A

    (SAB)(ABC)\displaystyle (SAB) \perp (ABC)

  2. B

    (SAB)(SBC)\displaystyle (SAB) \perp (SBC)

  3. C

    (SAC)(SBC)\displaystyle (SAC) \perp (SBC)

  4. D

    (SBC)(ABC)\displaystyle (SBC) \perp (ABC)

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0x_0. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  1. A

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)xx0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) + f(x_0)}{x - x_0}

  2. B

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) - f(x_0)}{x + x_0}

  3. C

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) + f(x_0)}{x + x_0}

  4. D

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) - f(x_0)}{x - x_0}

Câu 10

Nghiệm của phương trình 32x+1=93^{2x+1} = 9

  1. A

    x=12\displaystyle x = \frac{1}{2}

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 11

Cho AA, BB là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) + P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A).P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cap B) = P(A) + P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) - P(B)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD).

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc với đáy

Đường thẳng nào vuông góc mặt phẳng (SAB)(SAB)?

  1. A

    BC\displaystyle BC

  2. B

    SB\displaystyle SB

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    CD\displaystyle CD

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=sin2xy = f(x) = \sin 2x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    y(π2)=4y''\left(\frac{\pi}{2}\right) = -4

  2. b)

    4y+y=04y + y'' = 0

  3. c)

    y(π3)=1y'\left(\dfrac{\pi}{3}\right) = -1

  4. d)

    Điểm MM thuộc đồ thị (C)(C) của hàm số y=f(x)=sin2xy = f(x) = \sin 2x có hoành độ x0=π6x_0 = \dfrac{\pi}{6}. Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại MM song song với đường thẳng 2xy2025=02x - y - 2025 = 0

Câu 2

Một hộp đựng 100 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 100. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ và quan sát số ghi trên thẻ. Gọi A là biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 3”, B là biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 5”. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    P(AB)=47100P(A \cup B) = \dfrac{47}{100}

  2. b)

    P(A.B)=350P(A.B) = \dfrac{3}{50}

  3. c)

    A và B xung khắc

  4. d)

    P(A)=33100P(A) = \dfrac{33}{100}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Ba xạ thủ A1,A2,A3A_1, A_2, A_3 độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A1,A2,A3A_1, A_2, A_3 tương ứng là 0,8;0,60,8; 0,60,50,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.

Trả lời:

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x2)log2(8x)<0\log_2(x-2) - \log_2(8-x) < 0S=(a;b)S = (a; b). Tính: a3+b3a^3 + b^3.

Trả lời:

Câu 3

Tính tổng các nghiệm của phương trình (57)x2x4=(75)52x\left(\dfrac{5}{7}\right)^{x^2 - x - 4} = \left(\dfrac{7}{5}\right)^{5-2x}.

Trả lời:

Câu 4

Một chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=t332t2+2t+1s(t) = \dfrac{t^3}{3} - 2t^2 + 2t + 1, trong đó t>0t > 0, tt tính bằng giây, s(t)s(t) tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc tức thời của chất điểm bằng 77 m/s.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Cho lăng trụ đứng ABC.MNKABC.MNK có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a. Đường thẳng MBMB hợp với đáy một góc 6060^{\circ}. Tính thể tích VV của khối lăng trụ ABC.MNKABC.MNK.

    Câu 2

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 44. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SC=45SC = 4\sqrt{5}. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASACDCD. Tính khoảng cách giữa BDBDMNMN.

      Câu 3

      Chọn ngẫu nhiên 3 số a,b,ca, b, c từ tập T={1;2;3;;28}T = \{1; 2; 3; \dots; 28\}. Tính xác suất chọn được 3 số thỏa mãn a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2 chia hết cho 55.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài