Đề khảo sát chất lượng Toán 11 cuối kỳ 2 năm 2025 — Trường THPT Thuận Thành số 1, Bắc NinhMã đề 136

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=(2x1)x2+xy = (2x - 1)\sqrt{x^2 + x}

  1. A

    y=8x2+4x+12x2+x\displaystyle y' = \dfrac{8x^2 + 4x + 1}{2\sqrt{x^2 + x}}

  2. B

    y=4x+12x2+x\displaystyle y' = \dfrac{4x + 1}{2\sqrt{x^2 + x}}

  3. C

    y=6x2+2x12x2+x\displaystyle y' = \dfrac{6x^2 + 2x - 1}{2\sqrt{x^2 + x}}

  4. D

    y=8x2+4x12x2+x\displaystyle y' = \dfrac{8x^2 + 4x - 1}{2\sqrt{x^2 + x}}

Câu 2

Ghi lại tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng sau:

Toˆˊc độ v (km/h)Soˆˊ laˆˋn150v<15518155v<16028160v<16535165v<17043170v<17541175v<18035\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Tốc độ } v \text{ (km/h)} & \text{Số lần} \\ \hline 150 \le v < 155 & 18 \\ \hline 155 \le v < 160 & 28 \\ \hline 160 \le v < 165 & 35 \\ \hline 165 \le v < 170 & 43 \\ \hline 170 \le v < 175 & 41 \\ \hline 175 \le v < 180 & 35 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A

    165\displaystyle 165

  2. B

    167,21\displaystyle 167,21

  3. C

    168\displaystyle 168

  4. D

    172,23\displaystyle 172,23

Câu 3

Cho (un)(u_n) là cấp số nhân có u1=13;u8=729u_1 = \dfrac{1}{3}; u_8 = 729. Tổng của 8 số hạng đầu của cấp số nhân đó là

  1. A

    1382\displaystyle \dfrac{1 - 3^8}{2}

  2. B

    3816\displaystyle \dfrac{3^8 - 1}{6}

  3. C

    3812\displaystyle \dfrac{3^8 - 1}{2}

  4. D

    1386\displaystyle \dfrac{1 - 3^8}{6}

Câu 4

Cho AABB là hai biến cố. Biết P(A)=0,3;P(B)=0,2;P(AB)=0,06P(A) = 0,3; P(B) = 0,2; P(AB) = 0,06. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AABB là hai biến cố xung khắc

  2. B

    AABB là hai biến cố không độc lập

  3. C

    AABB là hai biến cố đối

  4. D

    AABB là hai biến cố độc lập

Câu 5

Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê chiều cao của 50 học sinh khối 11 (đơn vị: cm)

NhoˊmTaˆˋn soˆˊTaˆˋn soˆˊ tıˊch lu˜y[140;145)11[145;150)34[150;155)913[155;160)2033[160;165)1245[165;170)550n=50\begin{array}{|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} & \text{Tần số tích lũy} \\ \hline [140;145) & 1 & 1 \\ \hline [145;150) & 3 & 4 \\ \hline [150;155) & 9 & 13 \\ \hline [155;160) & 20 & 33 \\ \hline [160;165) & 12 & 45 \\ \hline [165;170) & 5 & 50 \\ \hline & n = 50 & \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là

  1. A

    157,89\displaystyle 157,89

  2. B

    165,78\displaystyle 165,78

  3. C

    157,50\displaystyle 157,50

  4. D

    185,15\displaystyle 185,15

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa, có SA(ABC)SA \perp (ABC)SA=aSA = a (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc giữa đường thẳng SCSC với mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

Hình chóp S.ABC
  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    135\displaystyle 135^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 7

Gọi SS là tập nghiệm của phương trình 2log2(2x2)+log2(x3)2=22\log_{2}(2x - 2) + \log_{2}(x - 3)^{2} = 2 trên R\mathbb{R}. Tổng của các phần tử của SS bằng

  1. A

    6+2\displaystyle 6 + \sqrt{2}

  2. B

    4+2\displaystyle 4 + \sqrt{2}

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2+2\displaystyle 2 + \sqrt{2}

Câu 8

Cho hàm số y={x27x+12x3khi x31khi x=3y = \begin{cases} \dfrac{x^{2} - 7x + 12}{x - 3} & \text{khi } x \neq 3 \\ -1 & \text{khi } x = 3 \end{cases}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại x0=3x_{0} = 3

  2. B

    Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại x0=3x_{0} = 3

  3. C

    Hàm số liên tục và có đạo hàm tại x0=3x_{0} = 3

  4. D

    Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại x0=3x_{0} = 3

Câu 9

Cho khối chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với đáy, SA=4SA = 4, AB=6AB = 6, BC=10BC = 10CA=8CA = 8. Thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    V=192\displaystyle V = 192

  2. B

    V=96\displaystyle V = 96

  3. C

    V=32\displaystyle V = 32

  4. D

    V=24\displaystyle V = 24

Câu 10

Tập nghiệm SS của bất phương trình 3x23x193^{x^{2} - 3x} \geq \dfrac{1}{9}

  1. A

    S=[1;2]\displaystyle S = [1;2]

  2. B

    S=(1;2)\displaystyle S = (1;2)

  3. C

    S=(;1][2;+)\displaystyle S = (-\infty;1] \cup [2;+\infty)

  4. D

    S=(;1)(2;+)\displaystyle S = (-\infty;1) \cup (2;+\infty)

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, OO là giao điểm của ACACBDBD, SO(ABCD)SO \perp (ABCD), SO=aSO = a. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD) bằng

  1. A

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    a22\displaystyle \dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  4. D

    a64\displaystyle \dfrac{a\sqrt{6}}{4}

Câu 12

Tập xác định DD của hàm số y=ln(43xx2)y = \ln(4 - 3x - x^{2})

  1. A

    D=(4;1)\displaystyle D = (-4;1)

  2. B

    D=(;4][1;+)\displaystyle D = (-\infty;-4] \cup [1;+\infty)

  3. C

    D=(;4)(1;+)\displaystyle D = (-\infty;-4) \cup (1;+\infty)

  4. D

    D=[4;1]\displaystyle D = [-4;1]

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Có ba người cùng đi câu cá. Xác suất câu được cá của người thứ nhất là 0,50,5. Xác suất câu được cá của người thứ hai là 0,40,4. Xác suất câu được cá của người thứ ba là 0,30,3.

  1. a)

    Xác suất để người thứ ba luôn luôn câu được cá bằng 0,30,3

  2. b)

    Xác suất để có đúng 11 người câu được cá bằng 0,340,34

  3. c)

    Xác suất để có ít nhất 11 người câu được cá bằng 0,210,21

  4. d)

    Xác suất để có đúng 22 người câu được cá bằng 0,290,29

Câu 2

Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:

Điện lượng (Nghıˋn mAh)[0,9;0,95)[0,95;1,0)[1,0;1,05)[1,05;1,1)[1,1;1,15)Soˆˊ pin102035155\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điện lượng (Nghìn mAh)} & [0,9;0,95) & [0,95;1,0) & [1,0;1,05) & [1,05;1,1) & [1,1;1,15) \\ \hline \text{Số pin} & 10 & 20 & 35 & 15 & 5 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số trung bình của dãy số liệu (làm tròn đến hàng phần nghìn) là 1,0161,016

  2. b)

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần nghìn) là Q3=1,248Q_{3} = 1,248

  3. c)

    Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là [1,05;1,1)[1,05;1,1)

  4. d)

    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là Q1=0,98Q_{1} = 0,98

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_{n}) có số hạng đầu u1=32u_{1} = \dfrac{3}{2}, công sai d=12d = \dfrac{1}{2}.

  1. a)

    Số 55 là số hạng thứ 88 của cấp số cộng đã cho

  2. b)

    Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=1+n3u_{n} = 1 + \dfrac{n}{3}

  3. c)

    Tổng 100100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng (un)(u_{n}) bằng 2.6202.620

  4. d)

    Số 154\dfrac{15}{4} là một số hạng của cấp số cộng đã cho

Câu 4

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm của ABABAAAA'. Cho biết AB=2AB = 2, BC=13BC = \sqrt{13}, CC=4CC' = 4.

  1. a)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABA'BCECE bằng 76\dfrac{7}{6}

  2. b)

    Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng 1212

  3. c)

    Côsin của góc giữa đường thẳng ABA'B và mặt phẳng đáy (ABC)(ABC) bằng 15\dfrac{1}{\sqrt{5}}

  4. d)

    Số đo của góc phẳng nhị diện [A,CE,F][A,CE,F] lớn hơn 6565^{\circ}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một ống khói có cấu trúc gồm một khối chóp cụt tứ giác đều có thể tích V1V_{1} và một khối hộp chữ nhật có thể tích V2V_{2} ghép lại với nhau như hình bên dưới. Cho biết bản vẽ hình chiếu của ống khói với phương chiếu trùng với phương của một cạnh đáy khối chóp cụt, giá trị của tỉ số thể tích V1V2\dfrac{V_{1}}{V_{2}} bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Hình ảnh máy hút mùi và sơ đồ hình học minh họa với các kích thước $3x$, $x$, $2x$ và góc $60^{\circ}$
Trả lời:

Câu 2

Năm 2025, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ. Hãng đặt kế hoạch, trong 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8%8\% so với năm trước và từ năm thứ 4 trở đi, số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5%5\% so với năm trước đó. Theo kế hoạch đó, hỏi bắt đầu từ năm nào thì số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 55 triệu người? (kết quả tính toán làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=52mxx+2(mR,m54)y = f(x) = \dfrac{5 - 2mx}{x + 2} \left( m \in \mathbb{R}, m \neq \dfrac{-5}{4} \right). Gọi SS là tập tất cả các giá trị của tham số mm để f(1).f(0)=4f'(-1).f'(0) = 4. Tập SS có bao nhiêu phần tử?

Trả lời:

Câu 4

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3sin2t+2cos2ts(t) = 3\sin 2t + 2\cos 2t, trong đó tt là thời gian tính bằng giây và ss là quãng đường chuyển động được của chất điểm trong tt giây tính bằng mét. Gia tốc của chất điểm đó khi t=π4t = \dfrac{\pi}{4} bằng bao nhiêu m/s2m/s^2?

Trả lời:

Câu 5

Giá đỡ ba chân ở hình vẽ đang được mở sao cho ba chân cách đều nhau một khoảng cách bằng 110 cm, các chân của giá đỡ dài 129 cm. Chiều cao của giá đỡ bằng bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 6

Một đội bóng đá thi đấu trong một sân vận động có sức chứa 55.000 khán giả. Với giá mỗi vé là 100 nghìn đồng, số khán giả trung bình là 27.000 người. Qua thăm dò dư luận, người ta thấy rằng mỗi khi giá vé giảm thêm 10 nghìn đồng, sẽ có thêm khoảng 3.000 khán giả. Hỏi ban tổ chức nên đặt giá vé là bao nhiêu nghìn đồng để doanh thu từ tiền bán vé là lớn nhất?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài