Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Hùng Thắng, Hải PhòngMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho AA, BB là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15P(A)=\frac{1}{5}, P(AB)=13P(A\cup B)=\frac{1}{3}. Tính P(B)P(B).

  1. A

    815\displaystyle \frac{8}{15}

  2. B

    115\displaystyle \frac{1}{15}

  3. C

    215\displaystyle \frac{2}{15}

  4. D

    35\displaystyle \frac{3}{5}

Câu 2

Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương xx, yy?

  1. A

    logaxy=loga(xy)\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\log_{a}(x-y)

  2. B

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\frac{\log_{a}x}{\log_{a}y}

  3. C

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\log_{a}x-\log_{a}y

  4. D

    logaxy=logax+logay\displaystyle \log_{a}\frac{x}{y}=\log_{a}x+\log_{a}y

Câu 3

Rút gọn biểu thức P=x13x6P=x^{\frac{1}{3}}\cdot \sqrt[6]{x} với x>0x>0.

  1. A

    P=x29\displaystyle P=x^{\frac{2}{9}}

  2. B

    P=x\displaystyle P=\sqrt{x}

  3. C

    P=x2\displaystyle P=x^{2}

  4. D

    P=x18\displaystyle P=x^{\frac{1}{8}}

Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình log3(2x)>log3(x+1)\log_{3}(2x)>\log_{3}(x+1)

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1;+\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 5

Tập xác định của hàm số y=log4(x5)y=\log_{4}(x-5)

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (;4)\displaystyle (-\infty;4)

  3. C

    (5;+)\displaystyle (5;+\infty)

  4. D

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA\perp (ABC). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) là góc nào sau đây?

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
  1. A

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

  2. B

    CSA^\displaystyle \widehat{CSA}

  3. C

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  4. D

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SASA vuông góc với (ABCD)(ABCD). Khi đó, mặt phẳng (SCD)(SCD) vuông góc với mặt phẳng

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với (ABCD)
  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  3. C

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  4. D

    (SAD)\displaystyle (SAD)

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt đáy (ABC)(ABC). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    SASB\displaystyle SA\perp SB

  2. B

    SBSC\displaystyle SB\perp SC

  3. C

    SAAB\displaystyle SA\perp AB

  4. D

    SASC\displaystyle SA\perp SC

Câu 9

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=x64x3+2x+2025y=x^{6}-4x^{3}+2x+2025 với xRx\in \mathbb{R}

  1. A

    y=6x512x2+2\displaystyle y''=6x^{5}-12x^{2}+2

  2. B

    y=6x512x2\displaystyle y''=6x^{5}-12x^{2}

  3. C

    y=30x424x\displaystyle y''=30x^{4}-24x

  4. D

    y=30x424x+2\displaystyle y''=30x^{4}-24x+2

Câu 10

Cho điểm MM và mặt phẳng (α)(\alpha) có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm MM và vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    Vô số

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} thỏa mãn limx3f(x)f(3)x3=2\lim_{x \to 3} \frac{f(x)-f(3)}{x-3}=2. Chọn đáp án đúng.

  1. A

    f(3)=2\displaystyle f'(3)=2

  2. B

    f(2)=3\displaystyle f'(2)=3

  3. C

    f(x)=3\displaystyle f'(x)=3

  4. D

    f(x)=2\displaystyle f'(x)=2

Câu 12

Cho A,BA, B là hai biến cố độc lập cùng liên quan đến phép thử TT, xác suất xảy ra biến cố AAP(A)=12P(A)=\frac{1}{2}, xác suất xảy ra biến cố BBP(B)=14P(B)=\frac{1}{4}. Xác suất xảy ra biến cố AABB

  1. A

    P(AB)=18\displaystyle P(AB)=\frac{1}{8}

  2. B

    P(AB)=14\displaystyle P(AB)=\frac{1}{4}

  3. C

    P(AB)=78\displaystyle P(AB)=\frac{7}{8}

  4. D

    P(AB)=34\displaystyle P(AB)=\frac{3}{4}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a2a, các cạnh bên bằng 3a3a, OO là tâm ABCDABCD (tham khảo hình vẽ).

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD, O là tâm đáy, các cạnh bên bằng 3a
  1. a)

    Mặt phẳng (SAC)(SAC) không vuông góc với mặt phẳng (SBD)(SBD)

  2. b)

    Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCDV=4a379V=\frac{4a^{3}\sqrt{7}}{9}

  3. c)

    Hình chiếu của SS lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD)OO

  4. d)

    Khoảng cách từ đỉnh SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SO=a7SO=a\sqrt{7}

Câu 2

Một vật chuyển động có phương trình s(t)=13t3+32t2+10ts(t)=-\frac{1}{3}t^{3}+\frac{3}{2}t^{2}+10t (ss tính bằng mét, tt tính bằng giây).

  1. a)

    Vật dừng lại sau khoảng thời gian bắt đầu chuyển động là t=5t=5 giây

  2. b)

    Tại thời điểm t=2t=2 giây, gia tốc của vật là 1-1 (m/s2)(m/s^{2})

  3. c)

    Vận tốc của vật tại thời điểm ttv(t)=s(t)=t2+3t+10v(t)=s'(t)=-t^{2}+3t+10

  4. d)

    Gia tốc tức thời của vật tại thời điểm tta(t)=v(t)=2t+3a(t)=v'(t)=-2t+3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Phương trình 23x2=265x2^{3x-2}=2^{6-5x} có nghiệm bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 3\sqrt{3}, cạnh SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SBSB tạo với đáy một góc 6060^{\circ}. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD?

Trả lời:

Câu 3

Người ta thăm dò một số lượng người hâm mộ bóng đá tại một thành phố, nơi có hai đội bóng đá XXYY cùng thi đấu giải vô địch quốc gia. Biết rằng số lượng người hâm mộ đội bóng đá XX32%32\%, số lượng người hâm mộ đội bóng đá YY29%29\%, trong số đó có 8%8\% người nói rằng họ hâm mộ cả hai đội bóng trên. Chọn ngẫu nhiên một người hâm mộ trong số những người được hỏi, tính xác suất (dạng số thập phân) để chọn được người không hâm mộ đội nào trong hai đội bóng đá XXYY?

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số f(x)=3x+1f(x)=\sqrt{3x+1}. Tính f(8)f'(8)?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Hai xạ thủ cùng bắn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất bằng 34\frac{3}{4}, xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai bằng 13\frac{1}{3}. Tính xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia và xạ thủ thứ hai bắn trật bia?

    Câu 2

    1,0 điểm

    Tính đạo hàm yy' của hàm số y=f(x)=4x33x2+2x+1y=f(x)=4x^{3}-3x^{2}+2x+1 tại x=1x=-1?

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có thể tích bằng a2b3\frac{a^{2}b}{3} với AB=aAB=a. Gọi GG là trọng tâm của tam giác SCDSCD, trên các cạnh AB,SDAB, SD lần lượt lấy các điểm E,FE, F sao cho EFEF song song BGBG. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DGDGEFEF?

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài