Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Phú Nhuận, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Với aa là số thực dương, biểu thức P=a13aP = a^{\frac{1}{3}}\sqrt{a} bằng:

  1. A

    a43\displaystyle a^{\frac{4}{3}}

  2. B

    a25\displaystyle a^{\frac{2}{5}}

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a56\displaystyle a^{\frac{5}{6}}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aaSA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=a2SA = a\sqrt{2}. Góc giữa đường SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng:

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    60\displaystyle 60^{\circ}

  2. B

    90\displaystyle 90^{\circ}

  3. C

    45\displaystyle 45^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 3

Nghiệm của phương trình 32x4=3x3^{2x-4} = 3^{x} là:

  1. A

    x=4\displaystyle x = -4

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    x=4\displaystyle x = 4

Câu 4

Cho mặt phẳng (P)(P) và một điểm MM không thuộc (P)(P). Qua MM có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (P)(P)?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    Vô số

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Cho hình chóp A.BCDA.BCD có đáy BCDBCD là tam giác đều cạnh aa, AB(BCD)AB \perp (BCD)AB=a2AB = a\sqrt{2}. Khoảng cách từ DD đến mặt (ABC)(ABC) bằng:

Hình chóp A.BCD
  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSASA vuông góc với mặt đáy (ABC)(ABC). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    SBSC\displaystyle SB \perp SC

  2. B

    SASC\displaystyle SA \perp SC

  3. C

    SABC\displaystyle SA \perp BC

  4. D

    SASB\displaystyle SA \perp SB

Câu 7

Hàm số y=2x5+3cosxy = 2x^5 + 3\cos x có đạo hàm là:

  1. A

    y=10x5+3sinx\displaystyle y' = 10x^5 + 3\sin x

  2. B

    y=10x43sinx\displaystyle y' = 10x^4 - 3\sin x

  3. C

    y=10x53sinx\displaystyle y' = 10x^5 - 3\sin x

  4. D

    y=10x4+3sinx\displaystyle y' = 10x^4 + 3\sin x

Câu 8

Hàm số y=e2x+1y = e^{2x+1} có đạo hàm là:

  1. A

    y=(2x+1)e2x+1\displaystyle y' = (2x+1)e^{2x+1}

  2. B

    y=2xe2x+1\displaystyle y' = 2xe^{2x+1}

  3. C

    y=2e2x+1\displaystyle y' = 2e^{2x+1}

  4. D

    y=e2x+1\displaystyle y' = e^{2x+1}

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có tứ giác ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=3aSA = 3a. Thể tích của hình chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    a3\displaystyle a^3

  2. B

    3a32\displaystyle \frac{3a^3}{2}

  3. C

    a33\displaystyle \frac{a^3}{3}

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^3

Câu 10

Cho loga3=5\log_a 3 = 5. Tính P=loga(3a5)P = \log_a (3a^5).

  1. A

    P=125\displaystyle P = 125

  2. B

    P=25\displaystyle P = 25

  3. C

    P=12\displaystyle P = 12

  4. D

    P=10\displaystyle P = 10

Câu 11

Cho đường thẳng dd và mặt phẳng (α)(\alpha). Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Nếu d(α)d \perp (\alpha) thì đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng song song trong mặt phẳng (α)(\alpha)

  2. B

    Nếu d(α)d \perp (\alpha) và có một đường thẳng aa thỏa mãn a(α)a \parallel (\alpha) thì dad \perp a

  3. C

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với một đường thẳng bất kỳ trong mặt phẳng (α)(\alpha)

  4. D

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì d(α)d \perp (\alpha)

Câu 12

Hàm số y=x+3x+2y = \frac{x+3}{x+2} có đạo hàm là:

  1. A

    y=1(x+2)2\displaystyle y' = \frac{1}{(x+2)^2}

  2. B

    y=5(x+2)2\displaystyle y' = \frac{-5}{(x+2)^2}

  3. C

    y=5(x+2)2\displaystyle y' = \frac{5}{(x+2)^2}

  4. D

    y=1(x+2)2\displaystyle y' = \frac{-1}{(x+2)^2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi AA là biến cố “Số chấm xuất hiện là 55” và BB là biến cố “Số chấm xuất hiện là số chẵn”.

  1. a)

    AABB là hai biến cố xung khắc

  2. b)

    P(AB)=16P(A \cup B) = \frac{1}{6}

  3. c)

    AABB là hai biến cố độc lập

  4. d)

    P(B)=12P(B) = \frac{1}{2}

Câu 2

Nhiệt độ cơ thể của một người trong thời gian bị bệnh được cho bởi công thức T(t)=0,1t2+1,2t+98,6T(t) = -0,1t^2 + 1,2t + 98,6, trong đó TT là nhiệt độ (tính theo đơn vị đo nhiệt độ Fahrenheit) tại thời điểm tt (tính theo ngày).

  1. a)

    Tại thời điểm t=2t = 2 tốc độ thay đổi nhiệt độ cơ thể người bệnh bé hơn tại thời điểm t=3t = 3

  2. b)

    Tại thời điểm t=5t = 5 nhiệt độ cơ thể người bệnh đã vượt quá 102F102^{\circ}\mathrm{F}

  3. c)

    Tốc độ thay đổi nhiệt độ cơ thể người ở thời điểm t=4t = 40,4F/ngaˋy0,4^{\circ}\mathrm{F}/\text{ngày}

  4. d)

    Hàm số biểu thị tốc độ thay đổi nhiệt độ cơ thể người trong thời gian bị bệnh là T(t)=0,2t+1,2T'(t) = -0,2t + 1,2

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SBBCSB \perp BC. Gọi SMSM là đường cao của tam giác SABSAB.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
  1. a)

    BC(SAB)BC \perp (SAB)

  2. b)

    SM(ABCD)SM \perp (ABCD)

  3. c)

    (SBC)(SAB)(SBC) \perp (SAB)

  4. d)

    BD(SAC)BD \perp (SAC)

Câu 4

Cho a,ba, b là hai số thực dương khác 11. Đồ thị các hàm số y=axy = a^xy=logbxy = \log_b x được cho như hình vẽ bên. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

Đồ thị các hàm số y = a^x và y = log_b x
  1. a)

    Đồ thị hàm số y=logbxy = \log_b x đi qua điểm M(0;1)M(0;1)

  2. b)

    a>ba > b

  3. c)

    Hàm số y=axy = a^x có tập giá trị là R\mathbb{R}

  4. d)

    Hàm số y=logbxy = \log_b x là hàm nghịch biến trên khoảng (0;+)(0; +\infty)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hóa và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5%5\% một năm thì sức mua của 11 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5%5\% của 11 triệu đồng, tức là 50.00050.000 đồng). Nói chung, nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r%r\% một năm thì tổng số tiền PP ban đầu, sau nn năm số tiền đó chỉ còn giá trị là:

A=P(1r100)n.A = P\left(1 - \frac{r}{100}\right)^n.

Nếu tỉ lệ lạm phát là 5%5\% một năm thì sau bao nhiêu năm giá trị của loại tiền tệ đó giảm đi một nửa? Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

Trả lời:

Câu 2

Bất phương trình log0,3(2x+84)log0,3(3x6)\log_{0,3}(2x+84) \le \log_{0,3}(3x-6) có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AABB; AD=4AD = 4; AB=BC=2AB = BC = 2. Biết SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=2SA = \sqrt{2}. Tính khoảng cách từ AA đến mặt (SCD)(SCD). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B
Trả lời:

Câu 4

Hai bạn An và Bình cùng chơi trò chơi bắn cung một cách độc lập. Mỗi bạn chỉ bắn một lần. Xác suất để bạn An và bạn Bình bắn trúng bia lần lượt là 0,60,60,70,7 trong lần bắn của mình. Tính xác suất để có đúng một bạn bắn trúng bia.

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số y=x33x2+2y = x^3 - 3x^2 + 2 có đồ thị (C)(C) và đường thẳng Δ\Delta có phương trình y=9x+by = 9x + b. Gọi SS là tập hợp các giá trị bb sao cho đường thẳng Δ\Delta là tiếp tuyến của đồ thị (C)(C). Tìm tổng các phần tử của SS.

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có tứ giác ABCDABCD là hình vuông cạnh 22 tâm OOSA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=2SA = \sqrt{2}. Gọi α\alpha^{\circ} là góc giữa đường SDSD và mặt (SAC)(SAC). Tính α\alpha. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 tâm O và SA vuông góc với mặt đáy
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài