Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, Quảng NamMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành 4 góc nhị diện. Nếu một trong 4 góc nhị diện đó là góc nhị diện vuông thì các góc nhị diện còn lại cũng là góc nhị diện vuông

  2. B

    Góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)(P) là góc giữa đường thẳng aa và đường thẳng aa' bất kì nằm trong mặt phẳng (P)(P)

  3. C

    Số đo của góc nhị diện có thể nhận giá trị từ 00^\circ đến 180180^\circ

  4. D

    Đối với hai điểm M,NM, N không thuộc đường thẳng aa, ta kí hiệu [M,a,N][M, a, N] là góc nhị diện có cạnh aa và các mặt tương ứng chứa M,NM, N

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD).

hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ADAD?

  1. A

    SD\displaystyle SD

  2. B

    SC\displaystyle SC

  3. C

    SB\displaystyle SB

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 3

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

  1. A

    Một chuyển động có phương trình s=f(t)s = f(t) thì đạo hàm cấp hai (nếu có) của hàm số f(t)f(t) là gia tốc tức thời của chuyển động

  2. B

    Hàm số y=f(x)y = f(x) được gọi là có đạo hàm trên khoảng (a;b)(a;b) nếu nó có đạo hàm f(x)f'(x) tại mọi điểm xx thuộc khoảng đó, kí hiệu y=f(x)y' = f'(x)

  3. C

    Một chuyển động có phương trình s=f(t)s = f(t) thì đạo hàm cấp hai (nếu có) của hàm số f(t)f(t) là vận tốc tức thời của chuyển động

  4. D

    Giả sử hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm tại mỗi điểm x(a;b)x \in (a;b). Nếu hàm số y=f(x)y' = f'(x) lại có đạo hàm tại xx thì ta gọi đạo hàm của yy' là đạo hàm cấp hai của hàm số y=f(x)y = f(x) tại xx

Câu 4

Cho biểu thức P=413P = 4^{-\frac{1}{3}}. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

  1. A

    P=143\displaystyle P = \dfrac{1}{4^3}

  2. B

    P=143\displaystyle P = \dfrac{1}{\sqrt[3]{4}}

  3. C

    P=43\displaystyle P = -\sqrt[3]{4}

  4. D

    P=143\displaystyle P = -\dfrac{1}{\sqrt[3]{4}}

Câu 5

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

  1. A

    y=ex\displaystyle y = e^x

  2. B

    y=x3\displaystyle y = x^3

  3. C

    y=x5\displaystyle y = x^5

  4. D

    y=x2\displaystyle y = x^2

Câu 6

Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ Oxy
  1. A

    y=5x\displaystyle y = 5^x

  2. B

    y=(15)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{5}\right)^x

  3. C

    y=log5x\displaystyle y = \log_{\sqrt{5}} x

  4. D

    y=log0,5x\displaystyle y = \log_{0,5} x

Câu 7

Cho hình chóp cụt đều ABC.ABCABC.A'B'C'. Khẳng định nào sau đây sai?

Hình chóp cụt đều ABC.A'B'C'
  1. A

    Tam giác ABCABC đều

  2. B

    AB=AB\displaystyle AB = A'B'

  3. C

    Tam giác ABCA'B'C' đều

  4. D

    AA=BB=CC\displaystyle AA' = BB' = CC'

Câu 8

Hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=3x2y = 3x^2 tại điểm M(2;8)M(2;8) bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Cho MM là số thực dương thỏa logM=2\log M = 2. Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    M=100\displaystyle M = 100

  2. B

    M=2\displaystyle M = 2

  3. C

    M=e2\displaystyle M = e^2

  4. D

    M2=10\displaystyle M^2 = 10

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SA(ABCD)SA \perp (ABCD).

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt đáy

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

  2. B

    BC(SCD)\displaystyle BC \perp (SCD)

  3. C

    AD(SAB)\displaystyle AD \perp (SAB)

  4. D

    SC(ABCD)\displaystyle SC \perp (ABCD)

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (ADDA)(ADD'A')?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (BDDB)\displaystyle (BDD'B')

  2. B

    (ADCB)\displaystyle (A'D'CB)

  3. C

    (CDDC)\displaystyle (CDD'C')

  4. D

    (BCDA)\displaystyle (B'C'DA)

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm tại x0x_0f(x0)f'(x_0). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x0)=limxx0f(x+x0)+f(x0)xx0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x + x_0) + f(x_0)}{x - x_0}

  2. B

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x) - f(x_0)}{x + x_0}

  3. C

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x) - f(x_0)}{x - x_0}

  4. D

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x) + f(x_0)}{x + x_0}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)AB=a,AD=2a,SA=2aAB = a, AD = 2a, SA = 2a.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
  1. a)

    Đường thẳng BDBD vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC)

  2. b)

    (SCD)(SAD)(SCD) \perp (SAD)

  3. c)

    Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng a2a\sqrt{2}

  4. d)

    Số đo của góc nhị diện [S;CD;B][S;CD;B] bằng 4545^{\circ}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x4x2y = f(x) = x\sqrt{4 - x^2} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ x0=1x_0 = 1 bằng 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}

  2. b)

    f(1)=limx1f(x)f(1)x1f'(1) = \lim_{x \to 1} \dfrac{f(x) - f(1)}{x - 1}

  3. c)

    f(x)=x4x2,x(2;2)f'(x) = \dfrac{-x}{\sqrt{4 - x^2}}, \forall x \in (-2;2)

  4. d)

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f'(x) \geq 0[2;2]\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một vật chuyển động có phương trình s(t)=2t33t2+4t1s(t) = 2t^3 - 3t^2 + 4t - 1 (m), trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=3(s)t = 3(s) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Trên (1;+)(1;+\infty), đạo hàm của hàm số y=2x23x1y = \dfrac{2x^2 - 3}{x - 1} có dạng y=ax2+bx+c(x1)2y' = \dfrac{ax^2 + bx + c}{(x - 1)^2}. Khi đó tổng a+b+ca + b + c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Có hai người đi câu cá một cách độc lập. Xác suất để người thứ nhất câu được cá là 0,70,7; xác suất để người thứ hai câu được cá là 0,90,9. Xác suất để có đúng một người câu được cá là bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 4

Một hộp đựng 88 viên bi màu vàng và 66 viên bi màu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Phương lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp (lấy xong trả lại vào hộp). Tiếp đó đến lượt bạn Dung lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để bạn Phương lấy được viên bi màu vàng và bạn Dung lấy được viên bi màu đỏ (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33x2+4x+1y = x^3 - 3x^2 + 4x + 1 tại điểm có tung độ bằng 33.

  2. b)

    Tính đạo hàm của hàm số sau: y=cos22xy = \cos^2 2x.

Câu 2

1,0 điểm

Trong kỳ nghỉ lễ 30/41/530/4 - 1/5 vừa qua, bạn Minh và Khoa cùng với 44 bạn khác cùng lớp thuê xe 77 chỗ đi từ Hội An ra Đà Nẵng để tham quan Bà Nà. Biết rằng trên xe có đúng 66 ghế cho 66 bạn ngồi (tài xế đã ngồi 11 ghế). Khi xe rời Bà Nà để quay lại Hội An, mỗi bạn lại chọn ngồi ngẫu nhiên một ghế (trừ ghế của tài xế). Tính xác suất của biến cố: "Có ít nhất một trong hai bạn Minh và Khoa vẫn ngồi đúng ghế cũ của mình".

    Câu 3

    1,0 điểm

    Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (như hình vẽ bên dưới). Biết AB=5m;AB=3m;AA=4mAB = 5m; A'B' = 3m; AA' = 4m và chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1.100.0001.100.000 đồng/m3m^3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị đồng.

    hình vẽ khối chóp cụt tứ giác đều ABCD.A'B'C'D'
      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài