Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn An Ninh, TP HCMMã đề 654

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau?

Đồ thị hàm số mũ đi qua điểm (0;1) và (1;2)
  1. A

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  2. B

    y=log2x\displaystyle y = \log_{2} x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{2}\right)^x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2^x

Câu 2

Cho x,y>0x, y > 0α,βR\alpha, \beta \in \mathbb{R}. Tìm đẳng thức sai dưới đây.

  1. A

    (xy)α=xαyα\displaystyle (xy)^{\alpha} = x^{\alpha} \cdot y^{\alpha}

  2. B

    (xα)β=xαβ\displaystyle \left(x^{\alpha}\right)^{\beta} = x^{\alpha\beta}

  3. C

    xαxβ=xα+β\displaystyle x^{\alpha} \cdot x^{\beta} = x^{\alpha+\beta}

  4. D

    xα+yα=(x+y)α\displaystyle x^{\alpha} + y^{\alpha} = (x+y)^{\alpha}

Câu 3

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn a>0a > 0, a1a \neq 1, và b>0b > 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    logab=xbx=a\log_{a} b = x \Leftrightarrow b^x = a (với xRx \in \mathbb{R})

  2. B

    logab=xax=b\log_{a} b = x \Leftrightarrow a^x = b (với xRx \in \mathbb{R})

  3. C

    logab=xxa=b\log_{a} b = x \Leftrightarrow x^a = b (với xRx \in \mathbb{R})

  4. D

    logab=xxb=a\log_{a} b = x \Leftrightarrow x^b = a (với xRx \in \mathbb{R})

Câu 4

Tính thể tích của khối chóp biết đáy của nó là tam giác đều cạnh 9a9a, chiều cao hình chóp gấp 4 lần cạnh đáy của hình chóp.

  1. A

    486a3\displaystyle 486a^3

  2. B

    2433a3\displaystyle 243\sqrt{3}a^3

  3. C

    7293a3\displaystyle 729\sqrt{3}a^3

  4. D

    4863a3\displaystyle 486\sqrt{3}a^3

Câu 5

Cho hai biến cố AABB. Biến cố giao của AABB là biến cố:

  1. A

    A hoặc B xảy ra

  2. B

    A không xảy ra và B xảy ra

  3. C

    A xảy ra và B không xảy ra

  4. D

    Cả A và B cùng xảy ra

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm tại x0x_0 thỏa mãn f(x0)=2025f'(x_0) = 2025. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    2025=limxx0f(x)f(x0)xx0\displaystyle 2025 = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) - f(x_0)}{x - x_0}

  2. B

    2025=limxx0f(x)+f(x0)x+x0\displaystyle 2025 = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) + f(x_0)}{x + x_0}

  3. C

    2025=limxx0f(x)f(x0)x+x0\displaystyle 2025 = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) - f(x_0)}{x + x_0}

  4. D

    2025=limxx0f(x)+f(x0)xx0\displaystyle 2025 = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) + f(x_0)}{x - x_0}

Câu 7

Cho hàm số y=x36x2+1y = x^3 - 6x^2 + 1 có đồ thị (C)(C) và đường thẳng d:y=36x215d: y = 36x - 215. Gọi đường thẳng Δ:y=ax+b\Delta: y = ax + b là tiếp tuyến của (C)(C)Δ\Delta song song với dd. Tính tổng của aabb.

  1. A

    179\displaystyle 179

  2. B

    77\displaystyle -77

  3. C

    179\displaystyle -179

  4. D

    77\displaystyle 77

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO; cạnh bên SASA vuông góc với đáy (nhìn hình). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy
  1. A

    (SD,(ABCD))=(SD,CD)\displaystyle (SD,(ABCD))=(SD,CD)

  2. B

    (SD,(ABCD))=(SD,BD)\displaystyle (SD,(ABCD))=(SD,BD)

  3. C

    (SD,(ABCD))=(SD,AD)\displaystyle (SD,(ABCD))=(SD,AD)

  4. D

    (SD,(ABCD))=(SD,SA)\displaystyle (SD,(ABCD))=(SD,SA)

Câu 9

Cho hai biến cố AABB xung khắc. Khi đó

  1. A

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B)=P(A)+P(B)

  2. B

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B)=P(A) \cdot P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B)=\dfrac{P(A)}{P(B)}

  4. D

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B)=P(A)-P(B)

Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật. Góc giữa hai đường thẳng ABABCDCD bằng bao nhiêu?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật
  1. A

    180\displaystyle 180^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    0\displaystyle 0^{\circ}

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông, SASA vuông góc mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
  1. A

    AD(SBD)\displaystyle AD \perp (SBD)

  2. B

    AD(SCD)\displaystyle AD \perp (SCD)

  3. C

    AD(SAC)\displaystyle AD \perp (SAC)

  4. D

    AD(SAB)\displaystyle AD \perp (SAB)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO, SOSO vuông góc với mặt phẳng đáy.

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SO vuông góc với mặt phẳng đáy

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    (SAC)(SBC)\displaystyle (SAC) \perp (SBC)

  2. B

    (SAC)(SAD)\displaystyle (SAC) \perp (SAD)

  3. C

    (SAC)(SAB)\displaystyle (SAC) \perp (SAB)

  4. D

    (SAC)(SBD)\displaystyle (SAC) \perp (SBD)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho bất phương trình log5(x+11)3log516375+log5(2x7)\log_5(x+11)-3 \geq \log_5 \dfrac{16}{375}+\log_5(2x-7) (1)

  1. a)

    Điều kiện xác định của bất phương trình là x>11x>-11

  2. b)

    Bất phương trình tương đương với bất phương trình log5x+11125log516(2x7)375\log_5 \dfrac{x+11}{125} \geq \log_5 \dfrac{16(2x-7)}{375}

  3. c)

    Tập nghiệm bất phương trình là (;5](-\infty;5]

  4. d)

    Gọi SS là tổng của các nghiệm nguyên dương thỏa bất phương trình (1)(1). Khi đó S=15S=15

Câu 2

Một hộp chứa 14 viên bi cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 8 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp. Gọi A là biến cố “lấy được 2 viên bi vàng”, B là biến cố “lấy được 2 viên bi khác màu”.

  1. a)

    A và B là hai biến cố xung khắc

  2. b)

    Xác suất của biến cố A là P(A)=13P(A)=\dfrac{1}{3}

  3. c)

    Xác suất của biến cố B là P(B)=112P(B)=\dfrac{1}{12}

  4. d)

    Xác suất của biến cố “lấy được 2 viên bi khác màu hoặc cùng màu xanh” bằng 7691\dfrac{76}{91}

Câu 3

Một vật chuyển động trên đường thẳng có phương trình s(t)=t36t2+7t2s(t)=t^3-6t^2+7t-2 (tt tính bằng giây, ss tính bằng mét)

  1. a)

    Công thức biểu thị vận tốc của vật là v(t)=s(t)v(t)=s''(t)

  2. b)

    Vận tốc của vật tại thời điểm t=5t=522(m/s)22 (m/s)

  3. c)

    Tại thời điểm gia tốc của vật bằng 42(m/s2)42 (m/s^2) thì vận tốc của vật là 142(m/s)142 (m/s)

  4. d)

    Vật chuyển động với vận tốc nhỏ nhất là 5(m/s)-5 (m/s)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD, ΔSAB\Delta SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi HH là trung điểm của cạnh ABAB.

  1. a)

    (SB,CD)=90(SB,CD)=90^\circ

  2. b)

    SH(ABCD)SH \perp (ABCD)

  3. c)

    Mặt phẳng (SBC)(SBC) vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  4. d)

    ((SAD),(SBC))=60((SAD),(SBC))=60^\circ

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Năm 2001, dân số Việt Nam khoảng 78.690.000 người. Nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm luôn là 1,7%1,7\% thì ước tính số dân Việt Nam sau xx năm kể từ năm 2001 được tính theo hàm số sau: f(x)=78,69e0,017xf(x)=78,69e^{0,017x} (triệu người). Tốc độ gia tăng dân số (triệu người) sau xx năm kể từ năm 2001 được xác định bởi hàm số f(x)f'(x). Gọi TT là tốc độ gia tăng dân số Việt Nam theo đơn vị triệu người/năm vào năm 2030 (TT được làm tròn kết quả đến hàng phần mười). Tìm TT.

Trả lời:

Câu 2

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là ΔABC\Delta ABC vuông tại BB, BC=36BC = 36, AC=85AC = 85. Tính khoảng cách từ AA đến (BCCB)(BCC'B').

Trả lời:

Câu 3

Sau khi bệnh nhân uống một liều thuốc, lượng thuốc còn lại trong cơ thể giảm dần theo thời gian và được tính theo công thức D(t)=D0.atD(t) = D_0.a^t (mg)(mg), trong đó D0D_0aa là hằng số dương, tt là thời gian tính bằng giờ kể từ thời điểm uống thuốc. Biết bệnh nhân đã uống 200200 mgmg thuốc và sau 11 giờ thì lượng thuốc trong cơ thể còn 100100 mgmg. Sau 55 giờ thì lượng thuốc trong cơ thể bệnh nhân còn lại bb (mg)(mg). Tính bb.

Trả lời:

Câu 4

Bài thi môn Toán trắc nghiệm bốn lựa chọn có 2020 câu, mỗi câu có 44 phương án trả lời, trong đó chỉ có 11 phương án đúng, mỗi câu đúng được 0,50,5 điểm. Sau khi bạn Hùng đã làm chắc chắn đúng 1515 câu, Hùng chọn ngẫu nhiên 55 câu còn lại. Xác suất để điểm thi của Hùng không dưới 99 điểm là ab\frac{a}{b} (là phân số tối giản). Tính tổng của aabb.

Trả lời:

Câu 5

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=3x4+7x2+5y = -3x^4 + 7x^2 + 5 tại điểm có hoành độ bằng 3-3 có dạng y=ax+by = ax + b. Tính aba - b.

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a, SA(ABC)SA \perp (ABC)SA=6aSA = 6a. Tính theo đơn vị độ góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB)? (Kết quả làm tròn đến độ).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài