Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT chuyên Vị Thanh, Hậu GiangMã đề 629

Thời gian
90 phút
Số câu
43 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với đáy (minh họa như hình bên dưới). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng góc nào sau đây?

hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy
  1. A

    BSA^\displaystyle \widehat{BSA}

  2. B

    SBC^\displaystyle \widehat{SBC}

  3. C

    SAB^\displaystyle \widehat{SAB}

  4. D

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

Câu 2

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có 6 mặt đều là hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng ADADACA'C' bằng góc

hình hộp ABCD.A'B'C'D' có 6 mặt đều là hình vuông
  1. A

    ADC^\displaystyle \widehat{A'D'C'}

  2. B

    DAC^\displaystyle \widehat{D'A'C'}

  3. C

    ABC^\displaystyle \widehat{A'B'C'}

  4. D

    BAD^\displaystyle \widehat{B'A'D'}

Câu 3

Với aa là số thực dương tùy ý, a3\sqrt{a^3} bằng

  1. A

    a6\displaystyle a^6

  2. B

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  3. C

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 4

Đường cong trong hình bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?

đường cong đồ thị hàm số đi qua điểm (1/2; -1) và (1; 0)
  1. A

    y=12x\displaystyle y = \frac{1}{2^x}

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  3. C

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

Câu 5

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy SS và chiều cao hh. Thể tích VV của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào sau đây?

  1. A

    V=Sh\displaystyle V = Sh

  2. B

    V=13Sh\displaystyle V = \frac{1}{3}Sh

  3. C

    V=6Sh\displaystyle V = 6Sh

  4. D

    V=43Sh\displaystyle V = \frac{4}{3}Sh

Câu 6

Rút gọn biểu thức Q=a73:a3Q = a^{\frac{7}{3}} : \sqrt[3]{a} với a>0a > 0?

  1. A

    Q=a43\displaystyle Q = a^{-\frac{4}{3}}

  2. B

    Q=a2\displaystyle Q = a^2

  3. C

    Q=a4\displaystyle Q = a^4

  4. D

    Q=a83\displaystyle Q = a^{\frac{8}{3}}

Câu 7

Trong không gian, cho đường thẳng dd và mặt phẳng (α)(\alpha). Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    Nếu dd vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)

  2. B

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)

  3. C

    Nếu dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)

  4. D

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mọi đường thẳng trong mặt phẳng (α)(\alpha)

Câu 8

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=a,AD=2aAB = a, AD = 2a. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (BDDB)(BDD'B') bằng

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    a52\displaystyle \frac{a\sqrt{5}}{2}

  2. B

    a55\displaystyle \frac{a\sqrt{5}}{5}

  3. C

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

  4. D

    2a55\displaystyle \frac{2a\sqrt{5}}{5}

Câu 9

Công thức h=19,4logPP0h = -19,4 \cdot \log \frac{P}{P_0} là mô hình đơn giản cho phép tính độ cao hh so với mặt nước biển của một vị trí trong không trung (tính bằng kilômét) theo áp suất không khí PP tại điểm đó và áp suất P0P_0 của không khí tại mặt nước biển (cùng tính bằng PaPa – đơn vị áp suất, đọc là Pascal ). Nếu áp suất không khí ngoài máy bay bằng 14P0\frac{1}{4}P_0 thì máy bay đang ở độ cao nào? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

  1. A

    11,6\displaystyle 11,6

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    11,7\displaystyle 11,7

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 10

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, BC=AA=a2BC = AA' = a\sqrt{2}. Tính tang của góc giữa đường thẳng BCBC' và mặt phẳng (ABBA)(ABB'A').

Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
  1. A

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  2. B

    63\displaystyle \frac{\sqrt{6}}{3}

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    33\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{3}

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABCD)(ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    (ABCD)\displaystyle (A'B'C'D')

  2. B

    (CDAB)\displaystyle (CDA'B')

  3. C

    (AACC)\displaystyle (AA'C'C)

  4. D

    (ABCD)\displaystyle (ABC'D')

Câu 12

Đạo hàm của hàm số y=tanxy = \tan x

  1. A

    y=cotx\displaystyle y' = \cot x

  2. B

    y=1sin2x\displaystyle y' = -\frac{1}{\sin^2 x}

  3. C

    y=cotx\displaystyle y' = -\cot x

  4. D

    y=1cos2x\displaystyle y' = \frac{1}{\cos^2 x}

Câu 13

Cho hàm số f(x)=exx2f(x) = e^{x - x^2}. Biết phương trình f(x)=0f''(x) = 0 có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2. Tính x1x2x_1 \cdot x_2?

  1. A

    x1x2=34\displaystyle x_1 \cdot x_2 = \frac{3}{4}

  2. B

    x1x2=1\displaystyle x_1 \cdot x_2 = 1

  3. C

    x1x2=14\displaystyle x_1 \cdot x_2 = -\frac{1}{4}

  4. D

    x1x2=0\displaystyle x_1 \cdot x_2 = 0

Câu 14

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), tam giác ABCABC vuông cân tại BB, AB=aAB = aSA=a3SA = a\sqrt{3} (tham khảo hình vẽ). Tính số đo của góc nhị diện [A,BC,S][A, BC, S].

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại B
  1. A

    90\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    60\displaystyle 60^{\circ}

Câu 15

Cho hình chóp S.ABCS.ABC biết SASA vuông góc với (ABC)(ABC). Góc giữa đường thẳng SASA và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

Hình chóp S.ABC với SA vuông góc với đáy
  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    45\displaystyle 45^{\circ}

Câu 16

Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    (x)=1\displaystyle (x)' = 1

  2. B

    (c)=0(c)' = 0 (cc là hằng số)

  3. C

    (x)=12x,(x>0)\displaystyle (\sqrt{x})' = \dfrac{1}{2\sqrt{x}}, (x > 0)

  4. D

    (xn)=nxn+1,(nN)\displaystyle (x^n)' = nx^{n+1}, (n \in \mathbb{N}^*)

Câu 17

Tập nghiệm của bất phương trình 22x1<82^{2x-1} < 8

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

Câu 18

Cho 0<a1,x>00 < a \neq 1, x > 0. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

  2. B

    loga1=0\displaystyle \log_a 1 = 0

  3. C

    xlogax=x\displaystyle x^{\log_a x} = x

  4. D

    logaax=x\displaystyle \log_a a^x = x

Câu 19

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có 6 mặt đều là hình vuông. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có 6 mặt là hình vuông
  1. A

    BBBC\displaystyle BB' \perp B'C'

  2. B

    ACAB\displaystyle AC \perp A'B'

  3. C

    AABC\displaystyle AA' \perp BC

  4. D

    ABAD\displaystyle AB \perp A'D'

Câu 20

Trong không gian, Phát biểu nào sau đây sai về tính chất lăng trụ đều?

  1. A

    Cạnh bên vuông góc với hai đáy

  2. B

    Các mặt bên là hình chữ nhật

  3. C

    Hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau

  4. D

    Các mặt bên là hình bình hành

Câu 21

Nghiệm của phương trình log2x=3\log_2 x = 3

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 22

Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    y=0,2\displaystyle y = 0,2

  2. B

    y=(0,2)x\displaystyle y = (0,2)^x

  3. C

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  4. D

    y=(32)x\displaystyle y = \left(\dfrac{3}{2}\right)^x

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSD(ABCD)SD \perp (ABCD). Hình chiếu vuông góc của SS lên (ABCD)(ABCD) là điểm

hình chóp S.ABCD
  1. A

    B\displaystyle B

  2. B

    D\displaystyle D

  3. C

    C\displaystyle C

  4. D

    A\displaystyle A

Câu 24

Đạo hàm của hàm số y=6xy = 6^x

  1. A

    y=x6x1\displaystyle y' = x6^{x-1}

  2. B

    y=6x\displaystyle y' = 6^x

  3. C

    y=6xln6\displaystyle y' = 6^x \ln 6

  4. D

    y=6xln6\displaystyle y' = \dfrac{6^x}{\ln 6}

Câu 25

Tính đạo hàm của hàm số y=xcosxy = x \cos x?

  1. A

    y=cosxxsinx\displaystyle y' = \cos x - x \sin x

  2. B

    y=xcosxsinx\displaystyle y' = x \cos x - \sin x

  3. C

    y=cosx+xsinx\displaystyle y' = \cos x + x \sin x

  4. D

    y=xsinxcosx\displaystyle y' = x \sin x - \cos x

Câu 26

Cho aa là số thực dương khác 11. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số thực dương x,yx, y?

  1. A

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \log_a x - \log_a y

  2. B

    logaxy=logax+logay\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \log_a x + \log_a y

  3. C

    logaxy=logaxlogay\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \dfrac{\log_a x}{\log_a y}

  4. D

    logaxy=loga(xy)\displaystyle \log_a \dfrac{x}{y} = \log_a (x - y)

Câu 27

Trong không gian, hai đường thẳng a,ba, b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 28

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh aa. Gọi MM là trung điểm của BCBC. Tính côsin góc giữa hai đường thẳng ABABDMDM?

tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của BC
  1. A

    32\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    36\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{6}

  3. C

    22\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 29

Một người cần sơn tất cả các mặt bên của một cái bục để đặt tượng có dạng hình chóp cụt lục giác đều, đáy lớn có cạnh bằng 1m1m, cạnh bên và cạnh đáy nhỏ bằng 0,5m0,5m. Tổng diện tích cần sơn là

hình chóp cụt lục giác đều
  1. A

    938(m2)\displaystyle \dfrac{9\sqrt{3}}{8} (m^2)

  2. B

    2316(m2)\displaystyle \dfrac{2\sqrt{3}}{16} (m^2)

  3. C

    34(m2)\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{4} (m^2)

  4. D

    3316(m2)\displaystyle \dfrac{3\sqrt{3}}{16} (m^2)

Câu 30

Nghiệm của phương trình 7x=27^{x} = 2

  1. A

    x=7\displaystyle x = \sqrt{7}

  2. B

    x=log72\displaystyle x = \log_{7} 2

  3. C

    x=log27\displaystyle x = \log_{2} 7

  4. D

    x=27\displaystyle x = \dfrac{2}{7}

Câu 31

Cho hàm số y=x22x+1y = x^{2} - 2x + 1 có đồ thị là (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm M(1;4)M(-1; 4) là:

  1. A

    y=4x\displaystyle y = 4x

  2. B

    y=4x\displaystyle y = -4x

  3. C

    y=4x+4\displaystyle y = -4x + 4

  4. D

    y=4x+4\displaystyle y = 4x + 4

Câu 32

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 33, đáy ABCABC có diện tích bằng 1010. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 33

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} thỏa mãn limx2f(x)f(2)x2=3\lim_{x \to 2} \dfrac{f(x) - f(2)}{x - 2} = -3. Kết quả đúng là

  1. A

    f(2)=3\displaystyle f'(2) = -3

  2. B

    f(2)=1\displaystyle f'(2) = 1

  3. C

    f(2)=3\displaystyle f'(2) = 3

  4. D

    f(2)=0\displaystyle f'(2) = 0

Câu 34

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm tại x0x_{0}f(x0)f'(x_{0}). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0\displaystyle f'(x_{0}) = \lim_{x \to x_{0}} \dfrac{f(x) - f(x_{0})}{x - x_{0}}

  2. B

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)xx0\displaystyle f'(x_{0}) = \lim_{x \to x_{0}} \dfrac{f(x) + f(x_{0})}{x - x_{0}}

  3. C

    f(x0)=limΔx0f(x0Δx)+f(x0)Δx\displaystyle f'(x_{0}) = \lim_{\Delta x \to 0} \dfrac{f(x_{0} - \Delta x) + f(x_{0})}{\Delta x}

  4. D

    f(x0)=limΔx0f(x0+Δx)+f(x0)Δx\displaystyle f'(x_{0}) = \lim_{\Delta x \to 0} \dfrac{f(x_{0} + \Delta x) + f(x_{0})}{\Delta x}

Câu 35

Cho tứ diện OABCOABC có ba cạnh OA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

Tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc
  1. A

    AB(OBC)\displaystyle AB \perp (OBC)

  2. B

    BC(AOB)\displaystyle BC \perp (AOB)

  3. C

    AC(OBC)\displaystyle AC \perp (OBC)

  4. D

    OA(OBC)\displaystyle OA \perp (OBC)

Câu 36

Biểu thức A=log8xxA = \log_{8} x\sqrt{x} (x>0)(x > 0) bằng

  1. A

    32log2x\displaystyle \dfrac{3}{2} \log_{2} x

  2. B

    3log2x\displaystyle 3 \log_{2} x

  3. C

    12log2x\displaystyle -\dfrac{1}{2} \log_{2} x

  4. D

    12log2x\displaystyle \dfrac{1}{2} \log_{2} x

Câu 37

Tìm tập xác định của hàm số y=log2xy = \log_{2} x ?

  1. A

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  2. B

    D=[0;+)\displaystyle D = [0; +\infty)

  3. C

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

  4. D

    D=(2;+)\displaystyle D = (2; +\infty)

Câu 38

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SASA vuông góc với đáy và SA=a66SA = \dfrac{a\sqrt{6}}{6}. Khi đó góc giữa mặt phẳng (SBD)(SBD) và mặt đáy (ABCD)(ABCD)

Hình chóp S.ABCD
  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    75\displaystyle 75^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 39

Dân số thành phố Hà Nội năm 2022 khoảng 8,4 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Hà Nội không đổi và bằng r=1,04%r = 1,04\%. Biết rằng, sau tt năm dân số Hà Nội (tính từ mốc năm 2022) ước tính theo công thức: S=AertS = A \cdot e^{rt}, trong đó AA là dân số năm lấy làm mốc. Hỏi từ năm nào trở đi, dân số của Hà Nội vượt quá 11 triệu người?

  1. A

    2048\displaystyle 2048

  2. B

    2049\displaystyle 2049

  3. C

    2050\displaystyle 2050

  4. D

    2047\displaystyle 2047

Câu 40

Cho a>0,m,nRa > 0, m, n \in \mathbb{R}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    aman=amn\displaystyle \dfrac{a^{m}}{a^{n}} = a^{m-n}

  2. B

    am+an=am+n\displaystyle a^{m} + a^{n} = a^{m+n}

  3. C

    aman=amn\displaystyle a^{m} \cdot a^{n} = a^{m \cdot n}

  4. D

    (am)n=am+n\displaystyle (a^{m})^{n} = a^{m+n}

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải bất phương trình sau

log5(2x+1)log5(3x)\log_{5}(2x+1) \ge \log_{5}(3-x)

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=3aSA = \sqrt{3}a.

    1. a)

      Chứng minh AD(SAB)AD \perp (SAB)

    2. b)

      Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ADADSBSB.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Vị trí của một vật chuyển động (tính bằng mét) sau tt giây được xác định bởi s=13t33t2+8t10s = \dfrac{1}{3}t^{3} - 3t^{2} + 8t - 10, t>0t > 0. Tính gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc v=15m/sv = 15\,m/s.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài