Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon TumMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hai biến cố AABB độc lập với nhau. Biết P(A)=0,4P(A)=0,4P(B)=0,45P(B)=0,45. Tính P(AB)P(AB).

  1. A

    P(AB)=0,5\displaystyle P(AB)=0,5

  2. B

    P(AB)=0,67\displaystyle P(AB)=0,67

  3. C

    P(AB)=0,18\displaystyle P(AB)=0,18

  4. D

    P(AB)=0,05\displaystyle P(AB)=0,05

Câu 2

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

  1. A

    Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều

  2. B

    Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều

  3. C

    Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương

  4. D

    Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều

Câu 3

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích mặt đáy bằng 66 và chiều cao bằng 22 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 4

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)?

  1. A

    y=log4πx\displaystyle y=\log_{\frac{4}{\pi}} x

  2. B

    y=logπ3x\displaystyle y=\log_{\frac{\pi}{3}} x

  3. C

    y=log1ex\displaystyle y=\log_{\frac{1}{e}} x

  4. D

    y=log322x\displaystyle y=\log_{\frac{3}{2\sqrt{2}}} x

Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x4\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x} \geq 4

  1. A

    S=(;4]\displaystyle S=(-\infty; -4]

  2. B

    S=[4;+)\displaystyle S=[4; +\infty)

  3. C

    S=(;2]\displaystyle S=(-\infty; -2]

  4. D

    S=[2;+)\displaystyle S=[2; +\infty)

Câu 6

Qua điểm OO cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ\Delta cho trước?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    Vô số

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm tại điểm x0x_{0}f(x0)f'(x_{0}). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0\displaystyle f'(x_{0})=\lim_{x\to x_{0}} \dfrac{f(x)-f(x_{0})}{x-x_{0}}

  2. B

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)xx0\displaystyle f'(x_{0})=\lim_{x\to x_{0}} \dfrac{f(x)+f(x_{0})}{x-x_{0}}

  3. C

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_{0})=\lim_{x\to x_{0}} \dfrac{f(x)+f(x_{0})}{x+x_{0}}

  4. D

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_{0})=\lim_{x\to x_{0}} \dfrac{f(x)-f(x_{0})}{x+x_{0}}

Câu 8

Với xx là số thực dương tùy ý, log2x3\log_{2} x^{3} bằng

  1. A

    3+log2x\displaystyle 3+\log_{2} x

  2. B

    (log2x)3\displaystyle (\log_{2} x)^{3}

  3. C

    13log2x\displaystyle \dfrac{1}{3}\log_{2} x

  4. D

    3log2x\displaystyle 3\log_{2} x

Câu 9

Cho hai biến cố AABB. Biến cố hợp của AABB là biến cố:

  1. A

    AA hoặc BB xảy ra

  2. B

    AA xảy ra và BB không xảy ra

  3. C

    AA không xảy ra và BB xảy ra

  4. D

    AABB xảy ra

Câu 10

Với aa là số thực dương tùy ý, a3\sqrt{a^{3}} bằng:

  1. A

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  2. B

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a6\displaystyle a^{6}

Câu 11

Phương trình 3x=33^{x}=3 có nghiệm là

  1. A

    x=1\displaystyle x=1

  2. B

    x=5\displaystyle x=5

  3. C

    x=3\displaystyle x=3

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} thỏa mãn limx3f(x)f(3)x3=2\lim_{x\to 3} \dfrac{f(x)-f(3)}{x-3}=2. Khi đó hệ số góc kk của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) tại điểm có hoành độ bằng 33

  1. A

    k=3\displaystyle k=-3

  2. B

    k=2\displaystyle k=-2

  3. C

    k=2\displaystyle k=2

  4. D

    k=3\displaystyle k=3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. a)

    (ABCD)(ADDA)(ABCD) \perp (ADD'A')

  2. b)

    Thể tích khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'VABCD.ABCD=a33V_{ABCD.A'B'C'D'} = \dfrac{a^3}{3}

  3. c)

    d(A,(ABCD))=a2d(A',(ABCD)) = \dfrac{a}{2}

  4. d)

    d(AA,BC)=ad(AA',BC) = a

Câu 2

Cả hai xạ thủ cùng bắn vào một bia một cách độc lập. Xét các biến cố sau: AA: “Người thứ nhất bắn trúng bia”; BB: “Người thứ hai bắn trúng bia”. Biết xác suất người thứ nhất bắn trúng bia là 0,60,6; người thứ hai bắn trúng bia là 0,70,7.

  1. a)

    ABA \cup B là biến cố “Người thứ nhất bắn trúng bia hoặc người thứ hai bắn trúng bia”

  2. b)

    AABB là hai biến cố độc lập

  3. c)

    ABA \cap B là biến cố “Người thứ nhất bắn trúng bia và người thứ hai bắn không trúng bia”

  4. d)

    Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia và người thứ hai bắn không trúng bia bằng 0,280,28

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Gọi SS là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình log3xlog34\log_3 x \le \log_3 4. Tập SS có bao nhiêu phần tử?

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 44, SA(ABCD)SA \perp (ABCD), SA=4SA = 4 (tham khảo hình bên dưới). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng bao nhiêu độ?

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD
Trả lời:

Câu 3

Bạn Mai có nhu cầu làm đá viên với hình dạng khối chóp cụt tứ giác đều. Mỗi viên đá có kích thước như sau: cạnh đáy lớn là 3cm3cm, cạnh đáy nhỏ là 1,5cm1,5cm và chiều cao là 3cm3cm. Bạn Mai sử dụng loại khay làm đá mà mỗi khay có thể tạo ra đồng thời 66 viên đá. Sau khi hoàn thành, bạn Mai đã có tổng cộng 44 khay đá đầy. Hỏi bạn Mai đã sử dụng bao nhiêu cm3cm^3 nước để làm số đá viên này?

Khay làm đá 6 viên hình chóp cụt tứ giác đều
Minh họa khối chóp cụt tứ giác đều với cạnh đáy lớn 3cm, cạnh đáy nhỏ 1,5cm và chiều cao 3cm
Trả lời:

Câu 4

Một xưởng sản xuất có hai động cơ chạy độc lập với nhau. Xác suất để động cơ II và động cơ IIII chạy tốt lần lượt là 0,650,650,750,75. Gọi AA là biến cố “Có đúng một động cơ chạy tốt”. Khi đó, xác suất của biến cố AA bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau: y=log(2x2+5x3)y = \log(-2x^2 + 5x - 3).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trường THPT X có lớp 11A gồm 35 học sinh trong đó có: 10 học sinh giỏi Toán, 8 học sinh giỏi Hóa, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp.

    1. a)

      Hãy tính xác suất để học sinh đó giỏi cả Toán và Hóa.

    2. b)

      Hãy tính xác suất để học sinh đó giỏi Toán hoặc giỏi Hóa.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Một nhóm bạn tổ chức cắm trại ngoài trời và mang theo một chiếc lều có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 3m3 m. Góc tạo bởi mặt bên lều trại và mặt đáy bằng 6060^\circ. Tính thể tích phần không gian bên trong lều trại.

    chiếc lều hình chóp tứ giác đều
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài