Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng NaiMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nghiệm của phương trình 3x=53^x = 5 là

  1. A

    log⁡35\displaystyle \log_3 5

  2. B

    log⁡53\displaystyle \log_5 3

  3. C

    53\displaystyle \sqrt[3]{5}

  4. D

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có cạnh bên SASA vuông góc với mặt đáy. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABAB và SBSB. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, M là trung điểm của AB và N là trung điểm của SB
  1. A

    MN⊥AC\displaystyle MN \perp AC

  2. B

    MN⊥AB\displaystyle MN \perp AB

  3. C

    MN⊥MC\displaystyle MN \perp MC

  4. D

    MN⊥SC\displaystyle MN \perp SC

Câu 3

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−3x+2y = x^2 - 3x + 2 tại điểm x=−1x = -1 là

  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    −5\displaystyle -5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
  1. A

    CD⊥(SAD)\displaystyle CD \perp (SAD)

  2. B

    BD⊥(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  3. C

    AC⊥(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

  4. D

    BC⊥(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

Câu 5

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′AB' và DD′DD' là

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    a52\displaystyle \dfrac{a\sqrt{5}}{2}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  4. D

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=log⁡5x2y = \log_5 x^2 là

  1. A

    (−∞;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  2. B

    (0;+∞)\displaystyle (0; +\infty)

  3. C

    (−∞;+∞)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  4. D

    (−∞;0)∪(0;+∞)\displaystyle (-\infty; 0) \cup (0; +\infty)

Câu 7

Hàm số y=3xy = 3^x có đạo hàm là

  1. A

    y′=3xlog⁡3\displaystyle y' = 3^x \log 3

  2. B

    y′=x⋅3x−1\displaystyle y' = x \cdot 3^{x-1}

  3. C

    y′=3xln⁡3\displaystyle y' = 3^x \ln 3

  4. D

    y′=3x\displaystyle y' = 3^x

Câu 8

Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3a3a và chiều cao bằng 5a5a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy
  1. A

    15a3\displaystyle 15a^3

  2. B

    45a3\displaystyle 45a^3

  3. C

    5a3\displaystyle 5a^3

  4. D

    25a3\displaystyle 25a^3

Câu 9

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    (sin⁡x)′=cos⁡x\displaystyle (\sin x)' = \cos x

  2. B

    (tan⁡x)′=1cos⁡2x\displaystyle (\tan x)' = \dfrac{1}{\cos^2 x}

  3. C

    (cot⁡x)′=1sin⁡2x\displaystyle (\cot x)' = \dfrac{1}{\sin^2 x}

  4. D

    (cos⁡x)′=−sin⁡x\displaystyle (\cos x)' = -\sin x

Câu 10

Cho hàm số y=(ln⁡x)2y = (\ln x)^2. Đạo hàm của hàm số đã cho là

  1. A

    y′=2x\displaystyle y' = \dfrac{2}{x}

  2. B

    y′=2ln⁡xx\displaystyle y' = \dfrac{2\ln x}{x}

  3. C

    y′=ln⁡xx\displaystyle y' = \dfrac{\ln x}{x}

  4. D

    y′=2ln⁡x\displaystyle y' = 2\ln x

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

Hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy
  1. A

    d(S,(ABCD))=SA\displaystyle d(S,(ABCD)) = SA

  2. B

    d(D,(SAB))=d(C,(SAB))\displaystyle d(D,(SAB)) = d(C,(SAB))

  3. C

    d(D,(SAB))=DA\displaystyle d(D,(SAB)) = DA

  4. D

    d(A,(SBC))=AB\displaystyle d(A,(SBC)) = AB

Câu 12

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t2+4ts(t) = t^2 + 4t, trong đó tt là thời gian tính bằng giây và ss tính bằng mét. Gia tốc tức thời của vật tại thời điểm t=1t = 1 là

  1. A

    1 m/s2\displaystyle 1 \text{ m/s}^2

  2. B

    6 m/s2\displaystyle 6 \text{ m/s}^2

  3. C

    5 m/s2\displaystyle 5 \text{ m/s}^2

  4. D

    2 m/s2\displaystyle 2 \text{ m/s}^2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=aAB = a, AD=2aAD = 2a. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD.

  1. a)

    Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BB′D′D)(BB'D'D) là AOAO

  2. b)

    Góc giữa hai mặt phẳng (A′BD)(A'BD) và (ABC)(ABC) là A′OA^\widehat{A'OA}

  3. c)

    Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' bằng sáu lần thể tích khối chóp A′.ABCA'.ABC

  4. d)

    BDBD vuông góc với mặt phẳng (AA′C′C)(AA'C'C)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=log⁡2x−x.y = f(x) = \log_2 x - x.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là [0;+∞)[0;+\infty)

  2. b)

    Nghiệm của phương trình f′(x)=0f'(x) = 0 là x=1ln⁡2x = \dfrac{1}{\ln 2}

  3. c)

    Nghiệm của bất phương trình f′(x)⩾0f'(x) \geqslant 0 là x⩽1ln⁡2x \leqslant \dfrac{1}{\ln 2}

  4. d)

    Đạo hàm của hàm số là f′(x)=1x⋅ln⁡2−1f'(x) = \dfrac{1}{x \cdot \ln 2} - 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho aa và bb là những hằng số dương, aa khác 11. Một đường tròn có bán kính là ln⁡(a2)\ln(a^2) và chu vi là ln⁡(b4)\ln(b^4). Tính giá trị của log⁡ab\log_a b (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log⁡3(−x+1)⩽5.\log_3(-x+1) \leqslant 5.

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân, AB=AC=3 dmAB = AC = 3\text{ dm}, đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC), khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 2dm. Tính thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC (đơn vị dm3\text{dm}^3).

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng a2a\sqrt{2}, cạnh bên bằng 2a2a. Gọi MM là trung điểm cạnh SCSC. Tính góc (theo độ) giữa hai mặt phẳng (MBD)(MBD) và (ABCD)(ABCD).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,75 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=e−x⋅cos⁡2xy = e^{-x} \cdot \cos 2x.

    Câu 2

    0,75 điểm

    Giải bất phương trình log⁡12(6x−5)⩽log⁡12(−x+2)\log_{\frac{1}{2}}(6x - 5) \leqslant \log_{\frac{1}{2}}(-x + 2).

      Câu 3

      0,75 điểm

      Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)=7x+5x+3y = f(x) = \dfrac{7x + 5}{x + 3} tại điểm có hoành độ x=−1x = -1.

        Câu 4

        0,75 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, AB=40cmAB = 40\text{cm}, đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), SA=30cmSA = 30\text{cm}. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh CDCD và SCSC; OO là giao điểm của ACAC và BDBD.

        1. a)

          Chứng minh hai mặt phẳng (OMN)(OMN) và (SCD)(SCD) vuông góc nhau.

        2. b)

          Tính khoảng cách từ OO đến mặt phẳng (SCD)(SCD).

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI