Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT thị xã Quảng TrịMã đề 104

Thời gian
90 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S=8a2S = 8a^2 và chiều cao h=ah = a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    8a3\displaystyle 8a^3

  2. B

    83a3\displaystyle \dfrac{8}{3}a^3

  3. C

    4a3\displaystyle 4a^3

  4. D

    43a3\displaystyle \dfrac{4}{3}a^3

Câu 2

Với aa là số thực dương tùy ý, a46\sqrt[6]{a^4} bằng

  1. A

    a32\displaystyle a^{\frac{3}{2}}

  2. B

    a6\displaystyle a^6

  3. C

    a16\displaystyle a^{\frac{1}{6}}

  4. D

    a23\displaystyle a^{\frac{2}{3}}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm thỏa mãn f(6)=2f'(6) = 2. Giá trị của biểu thức limx6f(x)f(6)x6\lim_{x \to 6} \dfrac{f(x) - f(6)}{x - 6} bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAD)(SAD)?

  1. A

    CD\displaystyle CD

  2. B

    SC\displaystyle SC

  3. C

    BC\displaystyle BC

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 5

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

  1. A

    y=1x\displaystyle y = \dfrac{1}{x}

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2^x

  3. C

    y=x2\displaystyle y = x^2

  4. D

    y=x\displaystyle y = \sqrt{x}

Câu 6

Cho đồ thị hàm số như sau

Đồ thị hàm số trên hệ trục tọa độ Oxy

Đồ thị ở trên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

  1. A

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  2. B

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

  3. C

    y=log0,5x\displaystyle y = \log_{0,5} x

  4. D

    y=13x\displaystyle y = \dfrac{1}{3^x}

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SB(ABCD)SB \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy là góc nào sau đây?

  1. A

    SCB\displaystyle SCB

  2. B

    SAC\displaystyle SAC

  3. C

    SCA\displaystyle SCA

  4. D

    SBC\displaystyle SBC

Câu 8

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC, II là trung điểm ABAB. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    (ABC)(SBC)\displaystyle (ABC) \perp (SBC)

  2. B

    (SBC)(SAB)\displaystyle (SBC) \perp (SAB)

  3. C

    (SAC)(SBC)\displaystyle (SAC) \perp (SBC)

  4. D

    (SIC)(SAB)\displaystyle (SIC) \perp (SAB)

Câu 9

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    (SBD)(SAC)\displaystyle (SBD) \perp (SAC)

  2. B

    (SAD)(SAB)\displaystyle (SAD) \perp (SAB)

  3. C

    (SAC)(SBC)\displaystyle (SAC) \perp (SBC)

  4. D

    (SAB)(SBC)\displaystyle (SAB) \perp (SBC)

Câu 10

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    (ABCD)(ABBA)\displaystyle (ABCD) \perp (ABB'A')

  2. B

    (ACCA)(BDDB)\displaystyle (ACC'A') \perp (BDD'B')

  3. C

    (ABCD)(ACCA)\displaystyle (ABCD) \perp (ACC'A')

  4. D

    (ABCD)(BDDB)\displaystyle (ABCD) \perp (BDD'B')

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    (SAC)(SBC)\displaystyle (SAC) \perp (SBC)

  2. B

    (SAC)(SAB)\displaystyle (SAC) \perp (SAB)

  3. C

    (SBC)(SAB)\displaystyle (SBC) \perp (SAB)

  4. D

    (ABC)(SBC)\displaystyle (ABC) \perp (SBC)

Câu 12

Trong một cuộc khảo sát số người mắc bệnh trong mùa hè ở Quảng Trị, người ta chọn ngẫu nhiên một gia đình ở Quảng Trị. Xét các biến cố sau:

AA: “Gia đình đó có người mắc bệnh sốt xuất huyết”.

BB: “Gia đình đó có người bị ngộ độc thực phẩm”.

CC: “Gia đình đó có người mắc bệnh sốt xuất huyết và có người bị ngộ độc thực phẩm”. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    C=ABˉ\displaystyle C = A\bar{B}

  2. B

    C=AˉB\displaystyle C = \bar{A}B

  3. C

    C=AB\displaystyle C = A \cup B

  4. D

    C=AB\displaystyle C = AB

Câu 13

Cho khối chóp có diện tích đáy S=27a2S = 27a^2 và chiều cao h=ah = a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  1. A

    9a3\displaystyle 9a^3

  2. B

    81a3\displaystyle 81a^3

  3. C

    13a3\displaystyle \frac{1}{3}a^3

  4. D

    27a3\displaystyle 27a^3

Câu 14

Một hộp có 5 quả cầu xanh khác nhau và 6 quả cầu trắng khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu. Gọi biến cố AA: “Lấy được hai quả cầu màu xanh”, biến cố BB: “Lấy được hai quả cầu màu trắng”. Biến cố hợp của hai biến cố AABB được phát biểu là:

  1. A

    Hai quả cầu lấy ra cùng màu

  2. B

    Hai quả cầu lấy ra khác màu

  3. C

    Hai quả cầu lấy ra cùng màu trắng

  4. D

    Hai quả cầu lấy ra cùng màu xanh

Câu 15

Với aa là số thực dương tùy ý, a13a^{\frac{1}{3}} bằng

  1. A

    a23\displaystyle \sqrt[3]{a^2}

  2. B

    a6\displaystyle \sqrt{a^6}

  3. C

    a3\displaystyle \sqrt[3]{a}

  4. D

    a3\displaystyle \sqrt{a^3}

Câu 16

Với các số thực dương aa, bb bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    log2(2a3b)=1+3log2a+log2b\displaystyle \log_2\left(\dfrac{2a^3}{b}\right) = 1 + 3\log_2 a + \log_2 b

  2. B

    log2(2a3b)=2+3log2alog2b\displaystyle \log_2\left(\dfrac{2a^3}{b}\right) = 2 + 3\log_2 a - \log_2 b

  3. C

    log2(2a3b)=1+13log2alog2b\displaystyle \log_2\left(\dfrac{2a^3}{b}\right) = 1 + \dfrac{1}{3}\log_2 a - \log_2 b

  4. D

    log2(2a3b)=1+3log2alog2b\displaystyle \log_2\left(\dfrac{2a^3}{b}\right) = 1 + 3\log_2 a - \log_2 b

Câu 17

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x3x1y = \dfrac{2x - 3}{x - 1} tại điểm có hoành x0=2x_0 = 2 có hệ số góc bằng

  1. A

    19\displaystyle \dfrac{1}{9}

  2. B

    1\displaystyle -1

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 18

Tập nghiệm của bất phương trình log5(9x2)1\log_5(9 - x^2) \ge 1

  1. A

    [2;2]\displaystyle [-2;2]

  2. B

    (0;2]\displaystyle (0;2]

  3. C

    (;2]\displaystyle (-\infty;2]

  4. D

    (;2][2;+)\displaystyle (-\infty;-2] \cup [2;+\infty)

Câu 19

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh aa. Tính tan\tan của góc tạo bởi đường thẳng ACAC' và mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{3}}

  2. B

    12\displaystyle \dfrac{1}{\sqrt{2}}

  3. C

    63\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{3}

  4. D

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSB(ABCD)SB \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA=a2SA = a\sqrt{2}. Tính góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB).

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    900\displaystyle 90^0

  4. D

    600\displaystyle 60^0

Câu 21

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh aa. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BDB'D'ACAC.

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    2a\displaystyle 2a

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SDSD với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là góc nào dưới đây?

  1. A

    SAD\displaystyle SAD

  2. B

    SDA\displaystyle SDA

  3. C

    SCD\displaystyle SCD

  4. D

    SBD\displaystyle SBD

Câu 23

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình vuông. Gọi H,KH, K lần lượt là hình chiếu của AA lên SBSBSDSD. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    (ABCD)(SAC)\displaystyle (ABCD) \perp (SAC)

  2. B

    (SAC)(AHK)\displaystyle (SAC) \perp (AHK)

  3. C

    (AHK)(ABCD)\displaystyle (AHK) \perp (ABCD)

  4. D

    (SAD)(SAB)\displaystyle (SAD) \perp (SAB)

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    (SAD)(SBC)\displaystyle (SAD) \perp (SBC)

  2. B

    (SAD)(SAB)\displaystyle (SAD) \perp (SAB)

  3. C

    (SBO)(SAC)\displaystyle (SBO) \perp (SAC)

  4. D

    (ABCD)(SBC)\displaystyle (ABCD) \perp (SBC)

Câu 25

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    (ACCA)(BDDB)\displaystyle (ACC'A') \perp (BDD'B')

  2. B

    (ADCB)(BCDA)\displaystyle (ADC'B') \perp (BCD'A')

  3. C

    (ADCB)(DCCD)\displaystyle (ADC'B') \perp (DCC'D')

  4. D

    (ABCD)(ABCD)\displaystyle (ABCD) \perp (A'B'C'D')

Câu 26

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, SA(ABC)SA \perp (ABC). Gọi H,KH, K lần lượt là hình chiếu của điểm AA trên cạnh SBSBSCSC. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

  1. A

    BC(SAB)\displaystyle BC \perp (SAB)

  2. B

    AH(SBC)\displaystyle AH \perp (SBC)

  3. C

    AK(SBC)\displaystyle AK \perp (SBC)

  4. D

    SC(AHK)\displaystyle SC \perp (AHK)

Câu 27

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại BB, AB=aAB = a, BC=a2BC = a\sqrt{2}, SA(ABC)SA \perp (ABC)SA=a5SA = a\sqrt{5}. Khoảng cách từ CC đến (SAB)(SAB) bằng

Hình chóp S.ABC
  1. A

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    a5\displaystyle a\sqrt{5}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 28

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

  2. B

    Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia

  3. C

    Hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) vuông góc với nhau theo giao tuyến Δ\Delta. Nếu đường thẳng aa nằm trong mặt phẳng (P)(P) thì aa vuông góc với Δ\Delta.

  4. D

    Nếu hai mặt phẳng (P)(P), (Q)(Q) cắt nhau theo giao tuyến Δ\Delta và cùng vuông góc với mặt phẳng (R)(R) thì Δ\Delta vuông góc với (R)(R)

Câu 29

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \perp (ABCD), đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AABB, AD=2aAD = 2a, AB=BC=aAB = BC = a. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (SAB)(SAB) là góc nào dưới đây?

  1. A

    SCB\displaystyle SCB

  2. B

    SCD\displaystyle SCD

  3. C

    BSC\displaystyle BSC

  4. D

    SBC\displaystyle SBC

Câu 30

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Đường thẳng Δ\Delta vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau a,ba,b được gọi là đường vuông góc chung của aabb

  2. B

    Đường thẳng Δ\Delta cắt hai đường thẳng chéo nhau a,ba,b và vuông góc với cả hai đường thẳng đó được gọi là đường vuông góc chung của aabb

  3. C

    Đường thẳng Δ\Delta cắt hai đường thẳng chéo nhau a,ba,b và vuông góc với đường thẳng aa hoặc bb được gọi là đường vuông góc chung của aabb

  4. D

    Đường thẳng Δ\Delta cắt hai đường thẳng chéo nhau a,ba,b được gọi là đường vuông góc chung của aabb

Phần II. Tự luận4,0 điểm

Câu 31

1,0 điểm

Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+4y = f(x) = x^3 + 3x^2 + 4 có đồ thị (C)(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 1.

    Câu 32

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông BB, biết AB=aAB = a, AC=2aAC = 2aSASA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SAC)(SAC).

      Câu 33

      1,0 điểm

      Cho hàm số y=xcosxy = x\cos x. Chứng minh đẳng thức y+y+2sinx=0y'' + y + 2\sin x = 0.

        Câu 34

        0,5 điểm

        Một vật chuyển động thẳng xuất phát từ địa điểm AA. Quãng đường đi được của vật là một hàm số của thời gian tt cho bởi phương trình s(t)=2024+t+9t2t3s(t) = 2024 + t + 9t^2 - t^3 trong đó ss tính bằng mét, tt tính bằng giây. Tính vận tốc lớn nhất của vật trong 5 giây kể từ khi vật chuyển động.

          Câu 35

          0,5 điểm

          Người ta mài một phiến đá để được một khối chóp cụt tam giác đều có cạnh đáy lớn bằng 30 cm, cạnh đáy nhỏ bằng 10 cm và cạnh bên bằng 25 cm. Tính thể tích của khối chóp cụt tạo thành.

            HẾT

            Hỏi ToanExam AI

            ToanExam AI sẽ giúp bạn:

            • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
            • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
            • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

            Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

            Đăng nhập để làm bài