Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Tam Đảo II, Vĩnh PhúcMã đề 100

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=5xy = 5^x

  1. A

    y=5xln5\displaystyle y' = -5^x \ln 5

  2. B

    y=5xln5\displaystyle y' = \dfrac{5^x}{\ln 5}

  3. C

    y=5xln5\displaystyle y' = 5^x \ln 5

  4. D

    y=5xln5\displaystyle y' = -\dfrac{5^x}{\ln 5}

Câu 2

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3+3x22y = x^3 + 3x^2 - 2 tại điểm có hoành độ x0=2x_0 = 2

  1. A

    y=24x+30\displaystyle y = 24x + 30

  2. B

    y=9x7\displaystyle y = 9x - 7

  3. C

    y=24x30\displaystyle y = 24x - 30

  4. D

    y=9x+7\displaystyle y = 9x + 7

Câu 3

Nghiệm của phương trình 3x1=273^{x-1} = 27

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=4\displaystyle x = 4

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 4

Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

Hình đa diện có chóp trên khối hộp
  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    16\displaystyle 16

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 5

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên dưới).

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'

Góc giữa hai đường thẳng ABA'BCCCC' bằng

  1. A

    90\displaystyle 90^\circ

  2. B

    60\displaystyle 60^\circ

  3. C

    45\displaystyle 45^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 6

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Gọi AA là biến cố ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp. Tính xác suất P(A)P(A) của biến cố AA.

  1. A

    P(A)=38\displaystyle P(A) = \dfrac{3}{8}

  2. B

    P(A)=14\displaystyle P(A) = \dfrac{1}{4}

  3. C

    P(A)=12\displaystyle P(A) = \dfrac{1}{2}

  4. D

    P(A)=78\displaystyle P(A) = \dfrac{7}{8}

Câu 7

Rút gọn biểu thức P=x25x6P = x^{\frac{2}{5}}\sqrt[6]{x} với x>0x > 0.

  1. A

    P=x\displaystyle P = \sqrt{x}

  2. B

    P=x1730\displaystyle P = x^{\frac{17}{30}}

  3. C

    P=x115\displaystyle P = x^{\frac{1}{15}}

  4. D

    P=x1715\displaystyle P = x^{\frac{17}{15}}

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_5 x

  1. A

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

  2. B

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 9

Cho a>0a > 0a1a \neq 1 khi đó logaa3\log_a \sqrt[3]{a} bằng

  1. A

    13\displaystyle -\dfrac{1}{3}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Tung một đồng xu hai lần liên tiếp. Viết tập hợp Ω\Omega là không gian mẫu trong trò chơi trên.

  1. A

    Ω={SN;NS;NN}\displaystyle \Omega = \{SN; NS; NN\}

  2. B

    Ω={SS;SN;NS}\displaystyle \Omega = \{SS; SN; NS\}

  3. C

    Ω={SS;SN;NS;NN}\displaystyle \Omega = \{SS; SN; NS; NN\}

  4. D

    Ω={SN;NS}\displaystyle \Omega = \{SN; NS\}

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại CC, AC=3aAC=3aSASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng

  1. A

    32a\displaystyle \frac{3}{2}a

  2. B

    322a\displaystyle \frac{3\sqrt{2}}{2}a

  3. C

    32a\displaystyle 3\sqrt{2}a

  4. D

    3a\displaystyle 3a

Câu 12

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 5, đáy ABCABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    10

  2. B

    11

  3. C

    15

  4. D

    30

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Ba người cùng bắn vào 1 bia. Xác suất bắn trúng đích của người thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là 0,5;0,7;0,80,5; 0,7; 0,8. Khi đó:

  1. a)

    Gọi CC là biến cố "người thứ ba bắn trúng đích" P(C)=0,8;P(C)=0,2\Rightarrow P(C)=0,8; P(\overline{C})=0,2

  2. b)

    Xác suất để đúng 2 người bắn trúng đích 0,4830,483

  3. c)

    Gọi BB là biến cố "người thứ hai bắn trúng đích" P(B)=0,7;P(B)=0,3\Rightarrow P(B)=0,7; P(\overline{B})=0,3

  4. d)

    Gọi AA là biến cố "người thứ nhất bắn trúng đích" P(A)=0,5;P(A)=0,5\Rightarrow P(A)=0,5; P(\overline{A})=0,5

Câu 2

Cho hàm số y=(2x3)(x2+3x1)y=(-2x-3)(x^2+3x-1). Khi đó:

  1. a)

    y(2)>y(3)y'(2) > y'(3)

  2. b)

    y(2)=67y'(2)=-67

  3. c)

    Đồ thị của hàm số yy' đi qua điểm A(3;7)A(3;7)

  4. d)

    Tích các nghiệm của phương trình y=0y'=0 bằng 76\frac{7}{6}

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCDAB,AC,ADAB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau.

  1. a)

    ACADAC \perp AD

  2. b)

    AB(ACD)AB \perp (ACD)

  3. c)

    ABACAB \perp AC

  4. d)

    AB(ABC)AB \perp (ABC)

Câu 4

Giải được các phương trình sau. Khi đó:

  1. a)

    Phương trình 5x2=65^{x-2}=6 có chung tập nghiệm với phương trình x22x5=0x^2-2x-5=0

  2. b)

    Phương trình 3x=93^x=9 có một nghiệm x=ax=a, khi đó: limxa(x2+2x5)=3\lim_{x \to a}(x^2+2x-5)=3

  3. c)

    Phương trình 5x1=255^{x-1}=25 có một nghiệm

  4. d)

    Phương trình 3x1=(19)x3^{x-1}=\left(\frac{1}{9}\right)^x có nghiệm nhỏ hơn 3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x53x4+5x22x+2025y=x^5-3x^4+5x^2-2x+2025 tính y(4)y''(4)

Trả lời:

Câu 2

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8,9}\{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9\}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất của biến cố A "số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ" là P(A)=abP(A)=\frac{a}{b}. Tính T=2a+bT=2a+b

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=x33x+5y=x^3-3x+5 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 3 có dạng y=ax+by=ax+b. Tính P=3a2bP=3a-2b

Trả lời:

Câu 4

Kim tự tháp Kí ốp tại Hy Lạp có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao 147,5m147,5m và cạnh đáy 230m230m. Tính số đo góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp đó (kết quả tính ra độ và làm tròn đến hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 5

Tính tổng số nghiệm nguyên của bất phương trình log13(x2)log135\log_{\frac{1}{3}}(x-2) \geq \log_{\frac{1}{3}}5

Trả lời:

Câu 6

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C', khoảng cách từ CC đến đường thẳng BBBB' bằng 2, khoảng cách từ AA đến các đường thẳng BBBB'CCCC' lần lượt bằng 1 và 3\sqrt{3}, hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (ABC)(A'B'C') là trung điểm MM của BCB'C'AM=2A'M=2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng.

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài