Đề khảo sát chất lượng cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Sở GD&ĐT Nam ĐịnhMã đề 102

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Bảng dưới đây cho ta bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 42 học sinh lớp 11A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam). Tính cân nặng trung bình của 42 học sinh lớp 11A theo đơn vị kilôgam (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Caˆn nặng[40,5;45,5)[45,5;50,5)[50,5;55,5)[55,5;60,5)[60,5;65,5)[65,5;70,5)Soˆˊ học sinh10716423\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & [40,5; 45,5) & [45,5; 50,5) & [50,5; 55,5) & [55,5; 60,5) & [60,5; 65,5) & [65,5; 70,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 7 & 16 & 4 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}
  1. A

    53,15

  2. B

    56,71

  3. C

    51,81

  4. D

    52,81

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABCAB=aAB = a, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3SA = a\sqrt{3}. Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

  1. A

    450\displaystyle 45^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    300\displaystyle 30^0

  4. D

    900\displaystyle 90^0

Câu 3

Cho y=f(x)y = f(x) là hàm số có đạo hàm tại x=x0x = x_0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) + f(x_0)}{x + x_0}

  2. B

    f(x0)=limxx0f(x)+f(x0)xx0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) + f(x_0)}{x - x_0}

  3. C

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)x+x0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) - f(x_0)}{x + x_0}

  4. D

    f(x0)=limxx0f(x)f(x0)xx0\displaystyle f'(x_0) = \lim_{x \to x_0} \frac{f(x) - f(x_0)}{x - x_0}

Câu 4

Tất cả các nghiệm của phương trình cosx1=0\cos x - 1 = 0

  1. A

    x=π2+k2π,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=k2π,kZ\displaystyle x = k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=π+k2π,kZ\displaystyle x = \pi + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=kπ,kZ\displaystyle x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 5

Thể tích VV của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là

  1. A

    V=4\displaystyle V = 4

  2. B

    V=6\displaystyle V = 6

  3. C

    V=12\displaystyle V = 12

  4. D

    V=8\displaystyle V = 8

Câu 6

Cho 0<a1,b>00 < a \neq 1, b > 0. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

  2. B

    logaab=b\displaystyle \log_a a^b = b

  3. C

    loga1=0\displaystyle \log_a 1 = 0

  4. D

    alogab=a\displaystyle a^{\log_a b} = a

Câu 7

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi hai điểm M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,ADAC, AD. Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng

  1. A

    (BCD)\displaystyle (BCD)

  2. B

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  3. C

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  4. D

    (ABD)\displaystyle (ABD)

Câu 8

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=11u_1 = 11 và công sai d=3d = 3. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    113\displaystyle \frac{11}{3}

  2. B

    33

  3. C

    8

  4. D

    14

Câu 9

Tính limx2+5x2\lim_{x \to 2^+} \frac{5}{x-2}.

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    \displaystyle -\infty

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 10

Đạo hàm của hàm số y=cosxy = \cos x

  1. A

    y=sinx\displaystyle y' = -\sin x

  2. B

    y=sinx\displaystyle y' = \sin x

  3. C

    y=1tan2x\displaystyle y' = \frac{1}{\tan^2 x}

  4. D

    y=tanx\displaystyle y' = \tan x

Câu 11

Cho biểu thức P=a3+1a23(a32)3+2P = \frac{a^{\sqrt{3}+1} \cdot a^{2-\sqrt{3}}}{\left(a^{\sqrt{3}-2}\right)^{\sqrt{3}+2}}, với a>0a > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    P=a5\displaystyle P = a^5

  2. B

    P=a12\displaystyle P = a^{\frac{1}{2}}

  3. C

    P=a1\displaystyle P = a^{-1}

  4. D

    P=a4\displaystyle P = a^4

Câu 12

Cho AABB là hai biến cố. Biến cố giao của hai biến cố AABB ký hiệu là

  1. A

    AB\displaystyle A \cup B

  2. B

    AB\displaystyle A \setminus B

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    BA\displaystyle B \setminus A

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=xx+1f(x) = \frac{x}{x+1} có đồ thị là (C)(C). Khi đó:

  1. a)

    f(2)=2f''(-2) = 2

  2. b)

    Tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 11 có hệ số góc bằng 14\frac{1}{4}

  3. c)

    Với g(x)=lnf(x)g(x) = \ln f(x) thì g(1)+g(2)++g(100)=0,99g'(1) + g'(2) + \ldots + g'(100) = 0,99

  4. d)

    limx+f(x)=1\lim_{x \to +\infty} f(x) = 1

Câu 2

Cho hàm số f(x)=(13)xf(x) = \left(\frac{1}{3}\right)^x.

  1. a)

    Tập nghiệm của bất phương trình f(x)>27x2f(x) > 27^{x^2}S=(1;13)S = \left(-1; -\frac{1}{3}\right)

  2. b)

    Phương trình f(x)=mf(x) = m có nghiệm khi và chỉ khi m>0m > 0

  3. c)

    f(2)=9f(-2) = 9

  4. d)

    Tập xác định của hàm số f(x)f(x)D=(0;+)\mathcal{D} = (0; +\infty)

Câu 3

Một trường học có tỉ lệ học sinh thích bóng đá là 50%50\%, thích bóng rổ là 70%70\% và thích cả hai môn này là 40%40\%.

  1. a)

    Xác suất để gặp một học sinh trong trường mà học sinh đó không thích bóng đá hoặc không thích bóng rổ là 0,70,7

  2. b)

    Số học sinh trong trường thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng rổ

  3. c)

    Xác suất để gặp một học sinh trong trường mà em đó thích bóng đá và không thích bóng rổ là 0,20,2

  4. d)

    Xác suất để gặp một học sinh trong trường mà em đó thích cả bóng đá và bóng rổ là 0,40,4

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=a2SA = a\sqrt{2}.

  1. a)

    Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SCD)(SCD) bằng a63\dfrac{a\sqrt{6}}{3}

  2. b)

    Số đo của góc nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] bằng 45045^0

  3. c)

    BC(SAB)BC \perp (SAB)

  4. d)

    Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng a323\dfrac{a^3\sqrt{2}}{3}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x2+1x+1f(x)=\dfrac{x^2+1}{x+1}. Biết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2f(x3+1x)y=x^2\cdot f\left(x^3+\dfrac{1}{x}\right) tại điểm có hoành độ bằng 11ax9y+c=0ax-9y+c=0. Tính giá trị aca-c.

Trả lời:

Câu 2

Một chất điểm chuyển động với phương trình s(t)=t3+3t2t+2s(t)=t^3+3t^2-t+2 (s(t)s(t) là quãng đường tính bằng mét, tt là thời gian tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=2t=2 giây là aa m/s. Tìm aa.

Trả lời:

Câu 3

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng ACAC'CDCD' (tính theo đơn vị độ).

Trả lời:

Câu 4

Hai người A và B cùng nhau chơi một trận đấu tennis diễn ra tối đa 5 sét đấu. Người nào thắng 3 sét trước sẽ thắng trận đấu. Biết xác suất giành chiến thắng mỗi sét của A là 0,40,4. Tính xác suất để A là người thắng trận thi đấu tennis này (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2cm2\text{cm}, độ dài cạnh bên bằng 4cm4\text{cm}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSBACAC bằng abcm\dfrac{\sqrt{a}}{b}\text{cm}, với a,ba,b là các số nguyên tố. Tính 5a+2b5a+2b.

Trả lời:

Câu 6

Cho hai số dương aa, bba1a \neq 1 thỏa mãn logab=5\log_a b = 5. Tính giá trị của P=loga(a2b5)P = \log_a\left(a^2\cdot\sqrt[5]{b}\right).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài