Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Nhữ Văn Lan, Hải PhòngMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa DDDD'ACAC bằng

  1. A

    a2\displaystyle \frac{a}{2}

  2. B

    a22\displaystyle \frac{a\sqrt{2}}{2}

  3. C

    a3\displaystyle \frac{a}{3}

  4. D

    a33\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{3}

Câu 2

Với aa là số thực dương tùy ý, biểu thức a53.a13a^{\frac{5}{3}}.a^{\frac{1}{3}}

  1. A

    a59\displaystyle a^{\frac{5}{9}}

  2. B

    a43\displaystyle a^{\frac{4}{3}}

  3. C

    a5\displaystyle a^{5}

  4. D

    a2\displaystyle a^{2}

Câu 3

Gieo ngẫu nhiên một xúc sắc cân đối và đồng chất. Xét các biến cố ngẫu nhiên:

A: “Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số chẵn.

B: “Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số chia hết cho 3”.

C: “Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số chẵn hoặc chia hết cho 3”.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  1. A

    C=AB\displaystyle C = A \cup B

  2. B

    C=AB\displaystyle C = A \cap B

  3. C

    A=CB\displaystyle A = C \cup B

  4. D

    B=CA\displaystyle B = C \cup A

Câu 4

Nghiệm của phương trình log2(x+9)=5\log_{2}(x+9)=5

  1. A

    x=23\displaystyle x=23

  2. B

    x=1\displaystyle x=1

  3. C

    x=41\displaystyle x=41

  4. D

    x=16\displaystyle x=16

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh aa, SA=a3SA=a\sqrt{3}, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Gọi α\alpha là góc giữa (ABCD)(ABCD)(SCD)(SCD). Tính α\alpha?

  1. A

    α=30\displaystyle \alpha=30^{\circ}

  2. B

    α=90\displaystyle \alpha=90^{\circ}

  3. C

    α=60\displaystyle \alpha=60^{\circ}

  4. D

    α=45\displaystyle \alpha=45^{\circ}

Câu 6

Tính đạo hàm của hàm số y=x3+2x+1y=x^{3}+2x+1.

  1. A

    y=3x2+2x\displaystyle y'=3x^{2}+2x

  2. B

    y=3x2+2x+1\displaystyle y'=3x^{2}+2x+1

  3. C

    y=x2+2\displaystyle y'=x^{2}+2

  4. D

    y=3x2+2\displaystyle y'=3x^{2}+2

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=5xy=5^{x}

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0;+\infty)

  2. B

    R{0}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{0\}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^{x}>3

  1. A

    (;log32)\displaystyle (-\infty;\log_{3}2)

  2. B

    (;log23)\displaystyle (-\infty;\log_{2}3)

  3. C

    (log23;+)\displaystyle (\log_{2}3;+\infty)

  4. D

    (log32;+)\displaystyle (\log_{3}2;+\infty)

Câu 9

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Trong không gian, nếu đường thẳng aa song song với đường thẳng bb và đường thẳng bb vuông góc với đường thẳng cc thì đường thẳng aa cắt đường thẳng cc tại một điểm

  2. B

    Trong không gian, nếu đường thẳng aa vuông góc với đường thẳng bb và đường thẳng bb vuông góc với đường thẳng cc thì đường thẳng aa vuông góc với đường thẳng cc

  3. C

    Trong không gian, nếu đường thẳng aa vuông góc với đường thẳng bb và đường thẳng bb song song với đường thẳng cc thì đường thẳng aa vuông góc với đường thẳng cc

  4. D

    Trong không gian, cho ba đường thẳng a,b,ca,b,c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có đường thẳng dd vuông góc với đường thẳng aa thì đường thẳng dd song song với bb hoặc cc

Câu 10

Cho hàm số f(x)=x3+2xf(x) = x^3 + 2x, giá trị của f(1)f''(1) bằng

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 11

Nếu 2 biến cố AABB độc lập với nhau thì:

  1. A

    P(AB)=0\displaystyle P(AB) = 0

  2. B

    P(AB)=P(A).P(B)\displaystyle P(AB) = P(A).P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(AB) = P(A)+P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(AB) = P(A)-P(B)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC). Góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)(ABC) là góc nào sau đây?

  1. A

    SAC^\displaystyle \widehat{SAC}

  2. B

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

  3. C

    SAB^\displaystyle \widehat{SAB}

  4. D

    SCA^\displaystyle \widehat{SCA}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=log110(x2+4x5)y = \log_{\frac{1}{\sqrt{10}}} (x^2 + 4x - 5) có tập xác định là DD.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = -2 \pm \sqrt{10}

  2. b)

    Đồ thị hàm số đi qua điểm M(4;2)

  3. c)

    \log_{\frac{1}{\sqrt{10}}} (x^2 + 4x - 5) = \log (x^2 + 4x - 5) \text{ với } \forall x \in D

  4. d)

    Tập xác định của hàm số là D = \mathbb{R} \setminus {-5;1}

Câu 2

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng a3a\sqrt{3}, cạnh bên bằng 2a2a. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    (SM,(ABC)) \approx 70,9^{\circ}

  2. b)

    SO = a\sqrt{2}

  3. c)

    (SA,(ABC)) = (SA,OA)

  4. d)

    SO \perp (ABC)

Câu 3

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi AA là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", BB là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng \dfrac{13}{20}

  2. b)

    P(AB) = \dfrac{7}{20}

  3. c)

    P(B) = \dfrac{1}{4}

  4. d)

    P(A) = \dfrac{9}{20}

Câu 4

Tính được đạo hàm của các hàm số sau. Khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    y = \ln \sqrt{x} \text{ có } y' = -\dfrac{1}{2x}

  2. b)

    y = 3^{x^{3}-1} \text{ có } y' = 3 \cdot \ln 3 \cdot x^{2} \cdot 3^{x^{3}-1}

  3. c)

    y = 2e^{3x+1} \text{ có } y' = 6e^{3x+1}

  4. d)

    y = \log_{2}(9x-5) \text{ có } y' = \dfrac{9}{(9x-5)\ln 2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Ba người cùng bắn vào 1 bia. Xác suất bắn trúng đích của người thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là 0,7;0,6;0,80,7; 0,6; 0,8. Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC), đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 2a2aSA=3aSA=3a. Số đo góc phẳng nhị diện [S,BC,A][S, BC, A] là bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 3

Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng theo thể thức lãi suất kép với lãi suất cố định là 8,4%/8,4\%/ năm. Nếu theo kì hạn là 1 năm thì sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó thu được cả vốn và tiền lãi hơn 200 triệu đồng?

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)=2x+15x+2y = f(x) = \frac{2x+1}{5x+2} có đồ thị (C)(C). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại giao điểm của (C)(C) với trục hoành?

Trả lời:

Câu 5

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=10+t+9t2t3s(t) = 10 + t + 9t^2 - t^3 trong đó ss tính bằng mét, tt tính bằng giây. Tính thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất (tính từ thời điểm ban đầu)?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB=1,AD=2AB = 1, AD = 2. Tam giác SADSAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBD)(SBD) (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài