Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Hoàng Văn Thụ, Hà NộiMã đề 102

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Tự luận4 câu · 4,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đạo hàm của hàm số y=2xlnxy = 2\sqrt{x} - \ln x trên (0;+)(0; +\infty)

  1. A

    y=2x1x\displaystyle y' = \dfrac{2}{\sqrt{x}} - \dfrac{1}{x}

  2. B

    y=12x1x\displaystyle y' = \dfrac{1}{2\sqrt{x}} - \dfrac{1}{x}

  3. C

    y=1x+1x\displaystyle y' = \dfrac{1}{\sqrt{x}} + \dfrac{1}{x}

  4. D

    y=1x1x\displaystyle y' = \dfrac{1}{\sqrt{x}} - \dfrac{1}{x}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi, SA(ABCD)SA \perp (ABCD) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Chọn khẳng định đúng?

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
  1. A

    AC(SBD)\displaystyle AC \perp (SBD)

  2. B

    BD(SAC)\displaystyle BD \perp (SAC)

  3. C

    ACSD\displaystyle AC \perp SD

  4. D

    CBSB\displaystyle CB \perp SB

Câu 3

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C', có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hình chiếu vuông góc của điểm CC trên (ABBA)(ABB'A') là điểm nào sau đây?

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B
  1. A

    A\displaystyle A'

  2. B

    B\displaystyle B'

  3. C

    A\displaystyle A

  4. D

    B\displaystyle B

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ bên dưới). Biết d(A,(SBC))=74d(A,(SBC)) = \dfrac{\sqrt{7}}{4}, khi đó khoảng cách từ điểm DD đến mặt phẳng (SBC)(SBC)

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
  1. A

    d(D,(SBC))=78\displaystyle d(D,(SBC)) = \dfrac{\sqrt{7}}{8}

  2. B

    d(D,(SBC))=72\displaystyle d(D,(SBC)) = \dfrac{\sqrt{7}}{2}

  3. C

    d(D,(SBC))=74\displaystyle d(D,(SBC)) = \dfrac{\sqrt{7}}{4}

  4. D

    d(D,(SBC))=7\displaystyle d(D,(SBC)) = \sqrt{7}

Câu 5

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=ex\displaystyle y = e^x

  2. B

    y=(1π)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{\pi}\right)^x

  3. C

    y=(12)x\displaystyle y = \left(\dfrac{1}{2}\right)^x

  4. D

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

Câu 6

Thể tích VV của khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a2a, diện tích đáy bằng a23a^2\sqrt{3}

  1. A

    V=a332\displaystyle V = \dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}

  2. B

    V=2a33\displaystyle V = 2a^3\sqrt{3}

  3. C

    V=2a333\displaystyle V = \dfrac{2a^3\sqrt{3}}{3}

  4. D

    V=a33\displaystyle V = a^3\sqrt{3}

Câu 7

Một hộp đựng 12 viên bi màu xanh và 20 viên bi màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Xét các biến cố A: “Lấy được hai viên bi màu đỏ”, biến cố B: “Lấy được hai viên bi màu xanh”. Biến cố hợp của hai biến cố A và B là biến cố nào sau đây?

  1. A

    Lấy được ít nhất một viên bi màu xanh

  2. B

    Lấy được hai viên bi khác màu

  3. C

    Lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ

  4. D

    Lấy được hai viên bi cùng màu

Câu 8

Cho hàm số f(x)=x22xf(x) = x^2 - 2x. Giới hạn nào sau đây là đạo hàm của hàm số f(x)f(x) tại điểm x=2x = 2?

  1. A

    limx2f(x)f(2)x2\displaystyle \lim_{x \to 2} \dfrac{f(x) - f(2)}{x - 2}

  2. B

    limx2f(x)f(2)x+2\displaystyle \lim_{x \to 2} \dfrac{f(x) - f(2)}{x + 2}

  3. C

    limx2f(x)+f(2)x2\displaystyle \lim_{x \to 2} \dfrac{f(x) + f(2)}{x - 2}

  4. D

    limx2f(x)+f(2)x+2\displaystyle \lim_{x \to 2} \dfrac{f(x) + f(2)}{x + 2}

Câu 9

Khẳng định nào sau đây là sai về hình chóp đều.

  1. A

    Tất cả các cạnh đều bằng nhau

  2. B

    Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau

  3. C

    Hình chiếu của đỉnh trên mặt đáy là tâm của mặt đáy

  4. D

    Các mặt bên là các tam giác cân

Câu 10

Cho a,b,ca, b, c là các số thực dương và a1a \neq 1. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    logablogac=logabc\displaystyle \log_a b - \log_a c = \log_a \dfrac{b}{c}

  2. B

    logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}} b = \alpha \log_a b (α0)(\alpha \neq 0)

  3. C

    logab+logac=loga(bc)\displaystyle \log_a b + \log_a c = \log_a (bc)

  4. D

    logablogbc=logac\log_a b \cdot \log_b c = \log_a c (b1)(b \neq 1)

Câu 11

Cho A,BA, B là hai biến cố độc lập và P(A)=0,4P(A) = 0,4; P(AB)=0,3P(AB) = 0,3. Xác suất của biến cố BB

  1. A

    P(B)=0,75\displaystyle P(B) = 0,75

  2. B

    P(B)=0,5\displaystyle P(B) = 0,5

  3. C

    P(B)=0,12\displaystyle P(B) = 0,12

  4. D

    P(B)=0,2\displaystyle P(B) = 0,2

Câu 12

Cho A,BA, B là hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B) = \dfrac{P(A)}{P(B)}

  2. B

    P(AB)=P(A)+P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) + P(B)

  3. C

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) - P(B)

  4. D

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A \cup B) = P(A) \cdot P(B)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=log12(3x)f(x) = \log_{\frac{1}{2}}(3 - x) có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Số nghiệm nguyên của bất phương trình f(x)log12(x+1)f(x) \ge \log_{\frac{1}{2}}(x + 1) là 3

  2. b)

    Nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = -1x=1x = 1

  3. c)

    Đồ thị (C)(C) đi qua điểm (0;log23)(0; -\log_2 3)

  4. d)

    Hàm số có tập xác định là D=(;3]D = (-\infty; 3]

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=sinx+cos2x+3y = f(x) = \sin x + \cos 2x + 3 có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Phương trình f(x)=0f'(x) = 0 có 4 nghiệm phân biệt thuộc [0;2π][0;2\pi]

  2. b)

    Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm M(0;4)M(0;4)y=x4y = x - 4

  3. c)

    Đạo hàm của hàm số là f(x)=cosx2sin2xf'(x) = \cos x - 2\sin 2x

  4. d)

    f(π4)=222f'\left(-\dfrac{\pi}{4}\right) = 2 - \dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 3

Cho tứ diện OABCOABCOA,OB,OCOA, OB, OC đôi một vuông góc, OC=2aOC = 2a. Gọi MM là trung điểm đoạn OCOC.

Tứ diện OABC với OA, OB, OC đôi một vuông góc và M là trung điểm OC
  1. a)

    (OAB)(OBC)(OAB) \perp (OBC)

  2. b)

    Góc giữa ACAC và mặt phẳng (OBC)(OBC)OCA^\widehat{OCA}

  3. c)

    Số đo góc giữa (ABC)(ABC)(OBC)(OBC) bằng số đo góc ABO^\widehat{ABO}

  4. d)

    Khoảng cách từ điểm MM đến (OAB)(OAB) bằng aa

Phần III. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

0,8 điểm

Một cửa hàng máy photo copy có hai máy photo X và Y hoạt động độc lập với nhau. Xác suất của máy photo X và Y bị lỗi kĩ thuật khi hoạt động lần lượt là 0,10,10,180,18. Tính xác suất để ít nhất một trong hai máy photo của cửa hàng bị lỗi kĩ thuật khi hoạt động.

    Câu 2

    0,8 điểm

    Cho hàm số y=f(x)=2x+1x+3y = f(x) = \dfrac{-2x+1}{x+3} có đồ thị (C)(C).

    1. 1)

      Tính f(x)f'(x), x3\forall x \neq -3.

    2. 2)

      Viết phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại điểm có hoành độ bằng 2-2.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf(x) = -x^3 + ax^2 + bx + cf(0)=f(0)f(0) = f'(0)f(x)f(x)f(x) \ge f'(x) với x2\forall x \le 2. Tìm aa để f(x)0f'(x) \le 0 với xR\forall x \in \mathbb{R}.

      Câu 4

      2,0 điểm

      Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, KK là trung điểm của cạnh BCBC. AB=aAB = a, BC=2aBC = 2a, SA=2a2SA = 2a\sqrt{2}, SKSK vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

      1. 1)

        Chứng minh (SAB)(SBC)(SAB) \perp (SBC).

      2. 2)

        Tính góc giữa đường thẳng SASA và mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

      3. 3)

        Tính khoảng cách từ DD đến (SAC)(SAC).

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài