Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Mạc Đĩnh Chi, Hải PhòngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
38 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn7,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO, SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Gọi HH là hình chiếu của SS lên BDBD. Góc phẳng nhị diện [S,BD,A][S, BD, A] là:

  1. A

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

  2. B

    SHA^\displaystyle \widehat{SHA}

  3. C

    SOA^\displaystyle \widehat{SOA}

  4. D

    SBA^\displaystyle \widehat{SBA}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông tại AA, AC=aAC = a, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=aSA = a. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy bằng:

  1. A

    900\displaystyle 90^{0}

  2. B

    600\displaystyle 60^{0}

  3. C

    300\displaystyle 30^{0}

  4. D

    450\displaystyle 45^{0}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 2a2a. Cạnh bên SASA vuông góc với đáy và SA=aSA = a. Tính khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng BCBC.

  1. A

    a\displaystyle a

  2. B

    a32\displaystyle \frac{a\sqrt{3}}{2}

  3. C

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  4. D

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

Câu 4

Tập xác định của hàm số y=log5(x1)y = \log_{5}(x-1) là:

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

  2. B

    [1;+)\displaystyle [1;+\infty)

  3. C

    R{1}\displaystyle \mathbb{R}\setminus\{1\}

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

Câu 5

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Nếu d(α)d \perp (\alpha) và đường thẳng a(α)a \parallel (\alpha) thì dad \perp a

  2. B

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (α)(\alpha)

  3. C

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)

  4. D

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha)

Câu 6

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

i) Hình hộp đứng có đáy là hình vuông là hình lập phương

ii) Hình hộp chữ nhật có tất cả các mặt là hình chữ nhật

iii) Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy

iv) Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 7

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau

  2. B

    Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia

  3. C

    Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

  4. D

    Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng vuông góc nhau

Câu 8

Giả sử u=u(x)u = u(x), v=v(x)v = v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm xx thuộc khoảng xác định. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    (uv)=uv+uv\displaystyle (uv)' = u'v + uv'

  2. B

    (uv)=uvuv\displaystyle (uv)' = u'v - uv'

  3. C

    (uv)=u+v\displaystyle (uv)' = u' + v'

  4. D

    (uv)=uv\displaystyle (uv)' = u'v'

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BBSASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC). Gọi M,NM, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của AA trên cạnh SBSBSCSC. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    AMMN\displaystyle AM \perp MN

  2. B

    ANSB\displaystyle AN \perp SB

  3. C

    AMSC\displaystyle AM \perp SC

  4. D

    SABC\displaystyle SA \perp BC

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình (13)x+29\left(\frac{1}{3}\right)^{x+2} \ge 9 là:

  1. A

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  2. B

    (;4]\displaystyle (-\infty; -4]

  3. C

    (;4]\displaystyle (-\infty; 4]

  4. D

    [4;+)\displaystyle [-4; +\infty)

Câu 11

Trong không gian, đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau:

  1. A

    là đường thẳng cắt đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

  2. B

    là đường thẳng vuông góc với cả hai đường thẳng

  3. C

    là đường thẳng vừa vuông góc vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau

  4. D

    là đường thẳng không cắt hai đường thẳng

Câu 12

Cho hàm số y=x2x+2y = x^2 - x + 2. Tính y(1)y'(1).

  1. A

    y(1)=1\displaystyle y'(1) = -1

  2. B

    y(1)=1\displaystyle y'(1) = 1

  3. C

    y(1)=0\displaystyle y'(1) = 0

  4. D

    y(1)=2\displaystyle y'(1) = 2

Câu 13

Đạo hàm của hàm số y=4x2+3x+1y = \sqrt{4x^2 + 3x + 1} là:

  1. A

    y=8x+324x2+3x+1\displaystyle y' = \dfrac{8x + 3}{2\sqrt{4x^2 + 3x + 1}}

  2. B

    y=4x+324x2+3x+1\displaystyle y' = \dfrac{4x + 3}{2\sqrt{4x^2 + 3x + 1}}

  3. C

    y=12x+3\displaystyle y' = 12x + 3

  4. D

    y=8x+34x2+3x+1\displaystyle y' = \dfrac{8x + 3}{\sqrt{4x^2 + 3x + 1}}

Câu 14

Cho hàm số f(x)=x3332x24x+6f(x) = \dfrac{x^3}{3} - \dfrac{3}{2}x^2 - 4x + 6. Phương trình f(x)=0f'(x) = 0 có nghiệm là:

  1. A

    x=1,x=4\displaystyle x = 1, x = 4

  2. B

    x=0,x=3\displaystyle x = 0, x = 3

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1,x=4\displaystyle x = -1, x = 4

Câu 15

Nghiệm của phương trình log2(x+7)=5\log_2(x + 7) = 5 là:

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=25\displaystyle x = 25

  3. C

    x=39\displaystyle x = 39

  4. D

    x=18\displaystyle x = 18

Câu 16

Tìm đạo hàm của hàm số y=log2024x(x>0)y = \log_{2024}x (x > 0)

  1. A

    y=1ln2024\displaystyle y' = \dfrac{1}{\ln 2024}

  2. B

    y=xln2024\displaystyle y' = \dfrac{x}{\ln 2024}

  3. C

    y=1xln2024\displaystyle y' = \dfrac{1}{x \ln 2024}

  4. D

    y=2024xln2024\displaystyle y' = \dfrac{2024^x}{\ln 2024}

Câu 17

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=13,P(B)=14P(A) = \dfrac{1}{3}, P(B) = \dfrac{1}{4}. Tính P(AB)P(A \cup B)

  1. A

    712\displaystyle \dfrac{7}{12}

  2. B

    112\displaystyle \dfrac{1}{12}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    17\displaystyle \dfrac{1}{7}

Câu 18

Đạo hàm cấp 2 của hàm số f(x)=x3f(x) = x^3 bằng biểu thức nào sau đây?

  1. A

    3x\displaystyle 3x

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    6x\displaystyle 6x

  4. D

    3x2\displaystyle 3x^2

Câu 19

Tập xác định của hàm số y=(x27x+10)2021y = (x^2 - 7x + 10)^{-2021} là:

  1. A

    (;2][5;+)\displaystyle (-\infty; 2] \cup [5; +\infty)

  2. B

    (2;5)\displaystyle (2; 5)

  3. C

    (;2)(5;+)\displaystyle (-\infty; 2) \cup (5; +\infty)

  4. D

    R{2;5}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \{2; 5\}

Câu 20

Cho a,b,c>0;a1a, b, c > 0; a \neq 1 và số αR\alpha \in \mathbb{R}, Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    loga(bc)=logablogac\displaystyle \log_a(b - c) = \log_a b - \log_a c

  2. B

    logaa=1\displaystyle \log_a a = 1

  3. C

    logaac=c\displaystyle \log_a a^c = c

  4. D

    logabα=αlogab\displaystyle \log_a b^\alpha = \alpha \log_a b

Câu 21

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R\mathbb{R}

  1. A

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  2. B

    y=(83)x\displaystyle y = \left(\dfrac{\sqrt{8}}{3}\right)^x

  3. C

    y=(38)x\displaystyle y = \left(\dfrac{3}{\sqrt{8}}\right)^x

  4. D

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}}x

Câu 22

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng SS và chiều cao bằng hh là:

  1. A

    V=S.h\displaystyle V = S.h

  2. B

    V=16S.h\displaystyle V = \dfrac{1}{6}S.h

  3. C

    V=13S.h\displaystyle V = \dfrac{1}{3}S.h

  4. D

    V=12S.h\displaystyle V = \dfrac{1}{2}S.h

Câu 23

Nếu hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm tại x0x_0 thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm P(x0;y0)P(x_0; y_0) là:

  1. A

    y+y0=f(x0)(xx0)\displaystyle y + y_0 = f'(x_0)(x - x_0)

  2. B

    yy0=f(x)(xx0)\displaystyle y - y_0 = f'(x)(x - x_0)

  3. C

    yy0=f(x0)(xx0)\displaystyle y - y_0 = f'(x_0)(x - x_0)

  4. D

    y=f(x0)(xx0)y0\displaystyle y = f'(x_0)(x - x_0) - y_0

Câu 24

Cho hàm số y=3x3+x2+1y = 3x^3 + x^2 + 1, có đạo hàm là yy'. Để y0y' \le 0 thì xx nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

  1. A

    (;92][0;+)\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{9}{2}\right] \cup [0; +\infty)

  2. B

    (;29][0;+)\displaystyle \left(-\infty; -\dfrac{2}{9}\right] \cup [0; +\infty)

  3. C

    [29;0]\displaystyle \left[-\dfrac{2}{9}; 0\right]

  4. D

    [92;0]\displaystyle \left[-\dfrac{9}{2}; 0\right]

Câu 25

Số nghiệm của phương trình log5[x(x+2)]=log5(x+6)\log_5\left[x(x+2)\right] = \log_5(x+6) là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 26

Bất phương trình log5(4x9)log5(3x+7)\log_5(4x-9) \le \log_5(3x+7) có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    13\displaystyle 13

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 27

Cho AA, BB là hai biến độc lập với nhau, biết P(A)=0,4;P(B)=0,3P(A) = 0,4; P(B) = 0,3. Khi đó P(AB)P(AB) bằng

  1. A

    0,7\displaystyle 0,7

  2. B

    0,58\displaystyle 0,58

  3. C

    0,1\displaystyle 0,1

  4. D

    0,12\displaystyle 0,12

Câu 28

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 32\dfrac{\sqrt{3}}{2} và chiều cao bằng 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3} là?

  1. A

    66\displaystyle \dfrac{\sqrt{6}}{6}

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{\sqrt{2}}{3}

Câu 29

Cho hàm số y=tanx+1(xπ2+kπ;kZ)y = \tan x + 1 \left(\forall x \neq \dfrac{\pi}{2} + k\pi; k \in Z\right). Chọn mệnh đề đúng?

  1. A

    y=1sin2x\displaystyle y' = -\dfrac{1}{\sin^2 x}

  2. B

    y=1cos2x\displaystyle y' = -\dfrac{1}{\cos^2 x}

  3. C

    y=1cos2x\displaystyle y' = \dfrac{1}{\cos^2 x}

  4. D

    y=1sin2x\displaystyle y' = \dfrac{1}{\sin^2 x}

Câu 30

Phương trình 3x=23^x = 2 có nghiệm là:

  1. A

    x=log32\displaystyle x = \log_3 2

  2. B

    x=23\displaystyle x = 2^3

  3. C

    x=log23\displaystyle x = \log_2 3

  4. D

    x=23\displaystyle x = \dfrac{2}{3}

Câu 31

Đạo hàm của hàm số: y=(x22x+2)exy = (x^2 - 2x + 2)e^x bằng:

  1. A

    x2.ex\displaystyle -x^2.e^x

  2. B

    (2x2)ex\displaystyle (2x - 2)e^x

  3. C

    (x22)ex\displaystyle (x^2 - 2)e^x

  4. D

    x2ex\displaystyle x^2 e^x

Câu 32

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên khoảng (a;b)(a; b)x0(a;b)x_0 \in (a; b). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn) limxx0f(x)+f(x0)xx0\lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x) + f(x_0)}{x - x_0} thì giới hạn đó gọi là đạo hàm của hàm số y=f(x)y = f(x) tại x0x_0

  2. B

    Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn) limxx0f(x)+f(x0)x+x0\lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x) + f(x_0)}{x + x_0} thì giới hạn đó gọi là đạo hàm của hàm số y=f(x)y = f(x) tại x0x_0

  3. C

    Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn) limxx0f(x)f(x0)xx0\lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x) - f(x_0)}{x - x_0} thì giới hạn đó gọi là đạo hàm của hàm số y=f(x)y = f(x) tại x0x_0

  4. D

    Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn) limxx0f(x)f(x0)x+x0\lim_{x \to x_0} \dfrac{f(x) - f(x_0)}{x + x_0} thì giới hạn đó gọi là đạo hàm của hàm số y=f(x)y = f(x) tại x0x_0

Câu 33

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?

  1. A

    y=(2)x\displaystyle y = (\sqrt{2})^x

  2. B

    y=log3x\displaystyle y = \log_3 x

  3. C

    y=x2\displaystyle y = x^2

  4. D

    y=x7\displaystyle y = x^{\sqrt{7}}

Câu 34

Tính đạo hàm của hàm số y=22x2+x+1y = 2^{2x^2 + x + 1}

  1. A

    y=22x2+x\displaystyle y' = 2^{2x^2 + x}

  2. B

    y=(4x+1)22x2+x+1ln2\displaystyle y' = (4x + 1) \cdot 2^{2x^2 + x + 1} \ln 2

  3. C

    y=(2x+1).22x2+x+1ln2\displaystyle y'=(2x+1).2^{2x^2+x+1} \ln 2

  4. D

    y=22x2+x+1ln2\displaystyle y'=2^{2x^2+x+1} \ln 2

Câu 35

Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y=cosx.y=\cos x.

  1. A

    y=cosx\displaystyle y''=-\cos x

  2. B

    y=cosx\displaystyle y''=\cos x

  3. C

    y=sinx\displaystyle y''=-\sin x

  4. D

    y=sinx\displaystyle y''=\sin x

Phần II. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tính đạo hàm của hàm số

  1. a)

    y=2x14x3.y=\dfrac{2x-1}{4x-3}.

  2. b)

    y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1

Câu 2

1,0 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x32x2+x1y=x^3-2x^2+x-1 tại điểm có hoành độ x0=1.x_0=-1.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 2a2a, cạnh bên bằng 3a.3a.

    1. a)

      Tính thể tích khối chóp S.ABCD.S.ABCD.

    2. b)

      Tính khoảng cách từ AA đến (SCD)(SCD)

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài