Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc GiangMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R} ?

  1. A

    f(x)=(13)x\displaystyle f(x)=\left(\frac{1}{3}\right)^x

  2. B

    f(x)=(12)x\displaystyle f(x)=\left(\frac{1}{2}\right)^x

  3. C

    f(x)=5x\displaystyle f(x)=5^x

  4. D

    f(x)=(25)x\displaystyle f(x)=\left(\frac{2}{5}\right)^x

Câu 2

Đạo hàm của hàm số f(x)=x+sinxf(x)=x+\sin x trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)

  1. A

    f(x)=xcosx\displaystyle f'(x)=x-\cos x

  2. B

    f(x)=1cosx\displaystyle f'(x)=1-\cos x

  3. C

    f(x)=x+cosx\displaystyle f'(x)=x+\cos x

  4. D

    f(x)=1+cosx\displaystyle f'(x)=1+\cos x

Câu 3

Khối chóp có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 5 thì có thể tích là

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    90\displaystyle 90

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Thể tích của khối lập phương cạnh aa bằng

  1. A

    13a3\displaystyle \frac{1}{3}a^3

  2. B

    3a3\displaystyle 3a^3

  3. C

    a2\displaystyle a^2

  4. D

    a3\displaystyle a^3

Câu 5

Tập xác định của hàm số f(x)=log(3x)f(x)=\log(3-x)

  1. A

    (;3]\displaystyle (-\infty;3]

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  4. D

    (;3)\displaystyle (-\infty;3)

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình log5(x2)2\log_5(x-2)\ge 2

  1. A

    [23;+)\displaystyle [23;+\infty)

  2. B

    [27;+)\displaystyle [27;+\infty)

  3. C

    [12;+)\displaystyle [12;+\infty)

  4. D

    (27;+)\displaystyle (27;+\infty)

Câu 7

Thể tích của khối hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là 3;4;53; 4; 5 bằng

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    60\displaystyle 60

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 8

Cho a,ba, b là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức log6a+log6b\log_6 a + \log_6 b bằng biểu thức nào sau đây?

  1. A

    log6(ab)\displaystyle \log_6(a^b)

  2. B

    log6(a+b)\displaystyle \log_6(a+b)

  3. C

    log6(ab)\displaystyle \log_6(ab)

  4. D

    log6(ab)\displaystyle \log_6\left(\frac{a}{b}\right)

Câu 9

Khối lăng trụ có chiều cao hh và diện tích đáy BB có thể tích là

  1. A

    Bh\displaystyle Bh

  2. B

    3Bh\displaystyle 3Bh

  3. C

    13Bh\displaystyle \frac{1}{3}Bh

  4. D

    12Bh\displaystyle \frac{1}{2}Bh

Câu 10

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2x<82^x<8

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Với xx là số thực dương bất kỳ, biểu thức xx\sqrt{x\sqrt{x}} bằng

  1. A

    x12\displaystyle x^{\frac{1}{2}}

  2. B

    x14\displaystyle x^{\frac{1}{4}}

  3. C

    x34\displaystyle x^{\frac{3}{4}}

  4. D

    x32\displaystyle x^{\frac{3}{2}}

Câu 12

Nghiệm của phương trình 3x+1=93^{x+1}=9

  1. A

    x=3\displaystyle x=3

  2. B

    x=0,5\displaystyle x=-0,5

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

  1. a)

    Đường thẳng BCBC vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  2. b)

    Tổng số mặt bên của hình chóp đã cho bằng 4

  3. c)

    Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng góc SAC^\widehat{SAC}

  4. d)

    Hai đường thẳng SASABCBC vuông góc với nhau

Câu 2

Chọn ngẫu nhiên một số trong 30 số nguyên dương đầu tiên. Xét biến cố AA: “Số được chọn nhỏ hơn 11” và biến cố BB: “Số được chọn lớn hơn 2525”.

  1. a)

    Xác suất của biến cố ABA \cup B815\frac{8}{15}

  2. b)

    AABB là hai biến cố xung khắc

  3. c)

    Xác suất của biến cố BB15\frac{1}{5}

  4. d)

    Xác suất của biến cố AA13\frac{1}{3}

Câu 3

Cho hàm số f(x)=x33x2f(x)=x^3-3x-2 có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x=0x=0f(0)=3f'(0)=-3

  2. b)

    Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm có hoành độ x=2x=2 bằng 1515

  3. c)

    Đạo hàm của hàm số đã cho trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)f(x)=3x23f'(x)=3x^2-3

  4. d)

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) tại điểm M(2;0)M(2;0)y=9x18y=9x-18

Câu 4

Cho phương trình log3(2x1)=2\log_3(2x-1)=2 (*).

  1. a)

    Phương trình (*) vô nghiệm

  2. b)

    x=5x=5 là một nghiệm của phương trình (*)

  3. c)

    Điều kiện xác định của phương trình (*) là x0x \geq 0

  4. d)

    Phương trình (*) tương đương với phương trình 2x1=322x-1=3^2

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian, cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại CC, AB=36AB=3\sqrt{6}. Biết cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)(ABC) và góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 6060^\circ. Khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Đạo hàm của hàm số f(x)=x+12x3f(x)=\frac{x+1}{2x-3} tại x=2x=2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng 55, độ dài cạnh bên bằng 2020. Biết mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') vuông góc với mặt phẳng đáy và góc BBC^=30\widehat{B'BC}=30^\circ. Tính thể tích khối chóp A.CCBA.CC'B' (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời:

Câu 4

Biết phương trình 2x22x=82^{x^2-2x}=8 có hai nghiệm phân biệt x1x_1x2x_2. Giá trị của biểu thức P=x1+x2P=x_1+x_2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian, cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO, cạnh AB=2AB=2SO=3SO=3. Tính thể tích của khối chóp S.ABCDS.ABCD.

Trả lời:

Câu 6

Trong một buổi tập luyện bắn súng, hai xạ thủ tham gia bắn độc lập vào hai mục tiêu khác nhau. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của người thứ nhất là 0,70,7 và xác suất bắn trúng mục tiêu của người thứ hai là 0,80,8. Xác suất cả hai người bắn trúng mục tiêu là bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài