Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Lê Lợi, Quảng TrịMã đề 162

Thời gian
90 phút
Số câu
35 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn30 câu · 6,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 4,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Với aa là số thực dương tùy ý. Khi đó, a53\sqrt[3]{a^5} bằng

  1. A

    a53\displaystyle a^{\frac{5}{3}}

  2. B

    a15\displaystyle a^{15}

  3. C

    a13\displaystyle a^{\frac{1}{3}}

  4. D

    a35\displaystyle a^{\frac{3}{5}}

Câu 2

Cho hai đường thẳng chéo nhau aabb. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Đường vuông góc chung của aabb luôn nằm trong mặt phẳng vuông góc với aa và chứa đường thẳng bb

  2. B

    Đường thẳng dd vừa vuông góc vừa cắt cả aabb được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng aabb

  3. C

    Đường thẳng dd vuông góc với cả aabb được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng aabb

  4. D

    Đường thẳng dd cắt cả aabb được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng aabb

Câu 3

Cho hai biến cố AABB liên quan đến một phép thử. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố AABB được gọi là

  1. A

    Không giao với nhau

  2. B

    Xung khắc với nhau

  3. C

    Độc lập với nhau

  4. D

    Biến cố đối của nhau

Câu 4

Cho hai biến cố AABB liên quan đến một phép thử. Biết P(A)=0,3P(A)=0,3, P(B)=0,6P(B)=0,6P(AB)=0,5P(AB)=0,5. Tính xác suất của biến cố ABA \cup B.

  1. A

    0,2\displaystyle 0,2

  2. B

    0,65\displaystyle 0,65

  3. C

    0,4\displaystyle 0,4

  4. D

    0,3\displaystyle 0,3

Câu 5

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (α)(\alpha)

  2. B

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha)

  3. C

    Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) thì dd vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha)

  4. D

    Đường thẳng dd được gọi là vuông góc với mặt phẳng (α)(\alpha) nếu dd vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha)

Câu 6

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

  1. A

    y=x2\displaystyle y=x^2

  2. B

    y=3x\displaystyle y=3^x

  3. C

    y=(13)x\displaystyle y=\left(\dfrac{1}{3}\right)^x

  4. D

    y=(3)x\displaystyle y=(\sqrt{3})^x

Câu 7

Cho khối chóp có diện tích đáy SS và chiều cao hh. Thể tích VV của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

  1. A

    V=12Sh\displaystyle V=\dfrac{1}{2}Sh

  2. B

    V=Sh\displaystyle V=Sh

  3. C

    V=23Sh\displaystyle V=\dfrac{2}{3}Sh

  4. D

    V=13Sh\displaystyle V=\dfrac{1}{3}Sh

Câu 8

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau

  2. B

    Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau

  3. C

    Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia

  4. D

    Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm thỏa mãn f(1)=3f'(-1)=3. Tìm hệ số góc kk của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) tại điểm có hoành độ x=1x = -1.

  1. A

    k=1\displaystyle k = -1

  2. B

    k=4\displaystyle k = 4

  3. C

    k=3\displaystyle k = 3

  4. D

    k=2\displaystyle k = 2

Câu 10

Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị hàm logarit đi qua điểm (1/2; -1)
  1. A

    y=log2x\displaystyle y = \log_2 x

  2. B

    y=log12x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{2}} x

  3. C

    y=log2(2x)\displaystyle y = \log_2(2x)

  4. D

    y=log2x\displaystyle y = \log_{\sqrt{2}} x

Câu 11

Trong không gian, cho đường thẳng dd và điểm OO. Qua OO có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng dd?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    vô số

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 12

Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 2,4,52,4,5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

  1. A

    403\displaystyle \frac{40}{3}

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    120\displaystyle 120

Câu 13

Cho AA, BB là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=13P(A)=\frac{1}{3}, P(B)=37P(B)=\frac{3}{7}, hãy tính P(AB)P(AB).

  1. A

    25\displaystyle \frac{2}{5}

  2. B

    1321\displaystyle \frac{13}{21}

  3. C

    1621\displaystyle \frac{16}{21}

  4. D

    17\displaystyle \frac{1}{7}

Câu 14

Cho hình chóp S.MNPQS.MNPQ có đáy là hình chữ nhật và SMSM vuông góc với đáy.

Hình chóp S.MNPQ có đáy là hình chữ nhật và SM vuông góc với đáy

Khoảng cách giữa SMSMPQPQ bằng độ dài đoạn thẳng nào?

  1. A

    SP\displaystyle SP

  2. B

    MP\displaystyle MP

  3. C

    MN\displaystyle MN

  4. D

    MQ\displaystyle MQ

Câu 15

Một vật chuyển động có phương trình s(t)=3costs(t)=3\cos t. Khi đó, gia tốc tức thời tại thời điểm tt

  1. A

    a(t)=3sint\displaystyle a(t)=3\sin t

  2. B

    a(t)=3sint\displaystyle a(t)=-3\sin t

  3. C

    a(t)=3cost\displaystyle a(t)=-3\cos t

  4. D

    a(t)=3cost\displaystyle a(t)=3\cos t

Câu 16

Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất sáu mặt. Gọi AA là biến cố: "Số chấm thu được là số lẻ", BB là biến cố: "Số chấm thu được là số không chia hết cho 3". Biến cố giao ABAB là tập con nào sau đây của không gian mẫu?

  1. A

    {1;2;5}\displaystyle \{1;2;5\}

  2. B

    {1;2;3;4;5}\displaystyle \{1;2;3;4;5\}

  3. C

    {1;5}\displaystyle \{1;5\}

  4. D

    {2;3;4}\displaystyle \{2;3;4\}

Câu 17

Cho A,BA, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=12P(A)=\frac{1}{2}, P(B)=25P(B)=\frac{2}{5}, hãy tính P(AB)P(A \cup B).

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    710\displaystyle \frac{7}{10}

  3. C

    910\displaystyle \frac{9}{10}

  4. D

    110\displaystyle \frac{1}{10}

Câu 18

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=x4y = x^4

  1. A

    y=4x3\displaystyle y'' = 4x^3

  2. B

    y=4x2\displaystyle y'' = 4x^2

  3. C

    y=12x\displaystyle y'' = 12x

  4. D

    y=12x2\displaystyle y'' = 12x^2

Câu 19

Cho AABB là hai biến cố liên quan đến một phép thử. Biến cố hợp của AABB là biến cố

  1. A

    AA hoặc BB không xảy ra

  2. B

    AABB không xảy ra

  3. C

    AABB xảy ra

  4. D

    AA hoặc BB xảy ra

Câu 20

Cho AABB là hai biến cố liên quan đến một phép thử. Kí hiệu biến cố giao của AABB

  1. A

    AB\displaystyle A \subset B

  2. B

    AB\displaystyle AB

  3. C

    AB\displaystyle A \cup B

  4. D

    AB\displaystyle A \setminus B

Câu 21

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABCSASA vuông góc với (ABC)(ABC), AMAMAHAH lần lượt là đường trung tuyến và đường cao của tam giác ABCABC. Khoảng cách từ SS đến BCBC bằng độ dài đoạn thẳng nào?

  1. A

    SA\displaystyle SA

  2. B

    SM\displaystyle SM

  3. C

    SB\displaystyle SB

  4. D

    SH\displaystyle SH

Câu 22

Nghiệm của phương trình 3x2=1273^{x-2}=\frac{1}{27}

  1. A

    x=1\displaystyle x=-1

  2. B

    x=2\displaystyle x=2

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=5\displaystyle x=5

Câu 23

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', OO' là tâm của hình vuông ABCDA'B'C'D'. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CCCC'BDB'D' bằng độ dài đoạn thẳng nào?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' với O' là tâm của hình vuông A'B'C'D'
  1. A

    CD\displaystyle C'D'

  2. B

    BC\displaystyle B'C'

  3. C

    CO\displaystyle CO'

  4. D

    AO\displaystyle A'O'

Câu 24

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Phát biểu nào sau đây sai?

  1. A

    Đường thẳng ADAD vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  2. B

    Đường thẳng BDBD vuông góc với mặt phẳng (SAC)(SAC)

  3. C

    Đường thẳng ACAC vuông góc với mặt phẳng (SBD)(SBD)

  4. D

    Đường thẳng BCBC vuông góc với mặt phẳng (SAB)(SAB)

Câu 25

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC. Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABCHH là trung điểm của BCBC. Khoảng cách từ SS đến (ABC)(ABC) bằng độ dài đoạn thẳng nào?

  1. A

    SC\displaystyle SC

  2. B

    SG\displaystyle SG

  3. C

    SH\displaystyle SH

  4. D

    SA\displaystyle SA

Câu 26

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm thỏa mãn f(1)=4f'(-1)=4. Giá trị của biểu thức limx1f(x)f(1)x+1\lim_{x \to -1}\frac{f(x)-f(-1)}{x+1} bằng

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 27

Cho aabb là hai số thực dương thỏa mãn ab2=27ab^{2}=27. Giá trị của log3a+2log3b\log_{3}a+2\log_{3}b bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 28

Cho hàm số f(x)=23x3+x2+4x+1f(x)=-\frac{2}{3}x^{3}+x^{2}+4x+1. Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f'(x) \leq 0

  1. A

    (;2][1;+)\displaystyle (-\infty;-2] \cup [1;+\infty)

  2. B

    (;1][2;+)\displaystyle (-\infty;-1] \cup [2;+\infty)

  3. C

    [1;2]\displaystyle [-1;2]

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

Câu 29

Đạo hàm của hàm số y=13x2y=\sqrt{1-3x^{2}}

  1. A

    y=3x13x2\displaystyle y'=\frac{3x}{\sqrt{1-3x^{2}}}

  2. B

    y=6x13x2\displaystyle y'=-\frac{6x}{\sqrt{1-3x^{2}}}

  3. C

    y=3x13x2\displaystyle y'=-\frac{3x}{\sqrt{1-3x^{2}}}

  4. D

    y=1213x2\displaystyle y'=\frac{1}{2\sqrt{1-3x^{2}}}

Câu 30

Cho lăng trụ đều ABC.ABCABC.A'B'C'. Góc giữa đường thẳng ACAC' và mặt phẳng (ABC)(A'B'C')

  1. A

    ACA\displaystyle \angle AC'A'

  2. B

    ACC\displaystyle \angle AC'C

  3. C

    CCA\displaystyle \angle C'CA'

  4. D

    ACC\displaystyle \angle ACC'

Phần II. Tự luận4,0 điểm

Câu 31

1,0 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x)=x3+x25x+1f(x)=x^3+x^2-5x+1 tại điểm có hoành độ bằng 3-3.

    Câu 32

    0,5 điểm

    Vị trí của một vật chuyển động sau tt giây được cho bởi s(t)=14t4t32t2+10ts(t)=\frac{1}{4}t^4-t^3-2t^2+10t, t>0t>0, trong đó s(t)s(t) tính bằng mét (m)(m)tt tính bằng giây (s)(s). Tính gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc v=10m/sv=10m/s.

      Câu 33

      1,5 điểm
      1. a)

        Một lớp học gồm 40 học sinh, trong đó 33 học sinh có điện thoại thông minh, 18 học sinh có laptop và 36 học sinh có ít nhất một trong hai thiết bị này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Tính xác suất để học sinh đó có cả điện thoại thông minh và laptop.

      2. b)

        Bạn Dũng và bạn Hương tham gia đội văn nghệ của nhà trường. Nhà trường chọn từ đội văn nghệ đó một bạn nam và một bạn nữ để lập tiết mục song ca. Xác suất được nhà trường chọn vào tiết mục song ca của Dũng và Hương lần lượt là 0,7 và 0,9. Tính xác suất để có ít nhất một bạn được chọn vào tiết mục song ca.

      Câu 34

      0,5 điểm

      Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ ttf(t)=35t253t3f(t)=35t^2-\frac{5}{3}t^3 (kết quả khảo sát trong 12 tháng liên tục). Nếu xem đạo hàm f(t)f'(t) là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm tt thì tốc độ truyền bệnh lớn nhất bằng bao nhiêu?

        Câu 35

        0,5 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy, ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Biết góc giữa SBSB và mặt đáy bằng 6060^\circ. Gọi MM là điểm nằm trên cạnh CDCD sao cho DM=2MCDM=2MC. Tính khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (SBD)(SBD).

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài