Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Đống Đa, Hà NộiMã đề 106

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Giả sử một chất phóng xạ bị phân rã theo cách sao cho khối lượng m(t)m(t) của chất còn lại (tính bằng kilogam) sau tt ngày được cho bởi hàm số m(t)=13e0,015tm(t)=13e^{-0,015t}. Khối lượng chất đó vào thời điểm t=0t=0

  1. A

    1313 (kilogam)

  2. B

    1414 (kilogam)

  3. C

    1212 (kilogam)

  4. D

    1515 (kilogam)

Câu 2

Tính đạo hàm của hàm số y=(x3+2x2)10y=(x^{3}+2x^{2})^{10}.

  1. A

    y=10(3x2+2x)(x3+2x2)9\displaystyle y'=10(3x^{2}+2x)(x^{3}+2x^{2})^{9}

  2. B

    y=10(3x2+4x)9\displaystyle y'=10(3x^{2}+4x)^{9}

  3. C

    y=10(x3+2x2)9\displaystyle y'=10(x^{3}+2x^{2})^{9}

  4. D

    y=10(3x2+4x)(x3+2x2)9\displaystyle y'=10(3x^{2}+4x)(x^{3}+2x^{2})^{9}

Câu 3

Hàm số y=e2xy=e^{2x} có đạo hàm là

  1. A

    e2x\displaystyle e^{2x}

  2. B

    (2+x)ex\displaystyle (2+x)e^{x}

  3. C

    2xex\displaystyle 2xe^{x}

  4. D

    2e2x\displaystyle 2e^{2x}

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA \perp (ABCD). Góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là góc nào sau đây?

  1. A

    SDC^\displaystyle \widehat{SDC}

  2. B

    SCD^\displaystyle \widehat{SCD}

  3. C

    DSA^\displaystyle \widehat{DSA}

  4. D

    SDA^\displaystyle \widehat{SDA}

Câu 5

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là S=12gt2S=\dfrac{1}{2}gt^{2}, trong đó tt tính bằng giây (s), SS tính bằng mét (m) và g=9,8 m/s2g=9,8 \text{ m/s}^{2}. Vận tốc của vật tại thời điểm t=4t=4 s là

  1. A

    v=9,8 m/s\displaystyle v=9,8 \text{ m/s}

  2. B

    v=78,4 m/s\displaystyle v=78,4 \text{ m/s}

  3. C

    v=19,6 m/s\displaystyle v=19,6 \text{ m/s}

  4. D

    v=39,2 m/s\displaystyle v=39,2 \text{ m/s}

Câu 6

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D')(ABCD)(ABCD) bằng:

  1. A

    a3\displaystyle \dfrac{a}{3}

  2. B

    a\displaystyle a

  3. C

    a2\displaystyle \dfrac{a}{2}

  4. D

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

Câu 7

Đạo hàm của hàm số y=x2+3x+2y=\sqrt{x^{2}+3x+2} là biểu thức có dạng ax+32x2+3x+2\dfrac{ax+3}{2\sqrt{x^{2}+3x+2}}. Khi đó aa bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình log2x>log2(2x+1)\log_{2}x > \log_{2}(2x+1)

  1. A

    S=(12;0)\displaystyle S=\left(-\dfrac{1}{2};0\right)

  2. B

    S=(1;3)\displaystyle S=(1;3)

  3. C

    S=\displaystyle S=\varnothing

  4. D

    S=(;1)\displaystyle S=(-\infty;-1)

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với mặt đáy. Đường thẳng CDCD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  2. B

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  3. C

    (SAC)\displaystyle (SAC)

  4. D

    (SBD)\displaystyle (SBD)

Câu 10

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng aa

  1. A

    a323\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{3}

  2. B

    a334\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{4}

  3. C

    a322\displaystyle \frac{a^3\sqrt{2}}{2}

  4. D

    a333\displaystyle \frac{a^3\sqrt{3}}{3}

Câu 11

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?

Đồ thị hàm số nghịch biến đi qua điểm (0;1)
  1. A

    y=log13x\displaystyle y = \log_{\frac{1}{3}} x

  2. B

    y=log3x\displaystyle y = \log_{3} x

  3. C

    y=3x\displaystyle y = 3^x

  4. D

    y=(13)x\displaystyle y = \left(\frac{1}{3}\right)^x

Câu 12

Tính đạo hàm của hàm số y=sinx+cosxy = \sin x + \cos x.

  1. A

    y=sinxcosx\displaystyle y' = \sin x - \cos x

  2. B

    y=sinxcosx\displaystyle y' = \sin x \cos x

  3. C

    y=cosxsinx\displaystyle y' = \cos x - \sin x

  4. D

    y=sinx+cosx\displaystyle y' = \sin x + \cos x

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=ex3+3x+1y = e^{x^3+3x+1}

  1. a)

    y=ex3+3x+1(3x2+3)y' = e^{x^3+3x+1} \cdot (3x^2+3)

  2. b)

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0=0x_0 = 0d:y=3exed: y = 3ex - e

  3. c)

    Phương trình y=3e(x2+1)y' = 3e \cdot (x^2+1) có nghiệm duy nhất

  4. d)

    Có 6 giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình y2mxex3+3x+1y' \geq 2mx \cdot e^{x^3+3x+1} nghiệm đúng xR\forall x \in \mathbb{R}

Câu 2

Cho hàm số f(x)=lnxln(x+1)f(x) = \ln x - \ln(x+1)

  1. a)

    Hàm số có tập xác định là (1;+)(-1; +\infty)

  2. b)

    f(x)=1x1x+1f'(x) = \frac{1}{x} - \frac{1}{x+1}

  3. c)

    Phương trình f(x)=16f'(x) = \frac{1}{6} có tổng các nghiệm bằng 1-1

  4. d)

    Cho biểu thức P=f(1)+f(2)+f(3)+...+f(2023)+f(2024)P = f'(1) + f'(2) + f'(3) + ... + f'(2023) + f'(2024). Giá trị của biểu thức PP bằng 20242025\frac{2024}{2025}

Câu 3

Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=aAB = a, AA=a3AA' = a\sqrt{3}.

  1. a)

    BD(ACCA)BD \perp (ACC'A')

  2. b)

    (ADD)(ACCA)(ADD') \perp (ACC'A')

  3. c)

    Khoảng cách giữa đường thẳng BCBC và mặt phẳng (ADCB)(ADC'B') bằng a23\frac{a\sqrt{2}}{3}

  4. d)

    Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

Câu 4

Cho hàm số y=x33x29x+10y = x^3 - 3x^2 - 9x + 10 có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    y=3x23x9y' = 3x^2 - 3x - 9

  2. b)

    Tập nghiệm của bất phương trình y(x)<0y'(x) < 0S=(1;3)S = (-1;3)

  3. c)

    Hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của (C)(C) với trục OyOy bằng 9-9

  4. d)

    Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của (C)(C) có phương trình là: y=12x11y = 12x - 11

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=3sin(t+π3)s(t) = 3\sin\left(t + \frac{\pi}{3}\right), trong đó t>0t > 0, tt tính bằng giây, s(t)s(t) tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=π2t = \frac{\pi}{2} (s).

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định, hàm số g(x)g(x) được xác định bởi g(x)=2xf(x)g(x) = 2xf(x). Biết f(1)=f(1)=1f'(1) = f(1) = 1. Tính g(1)g'(1).

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=x3x+2y = \frac{x - 3}{x + 2} có đồ thị (C)(C). Biết tiếp tuyến của đồ thị (C)(C) song song với đường thẳng y=5x+21y = 5x + 21 tạo với hai trục tọa độ một tam giác. Tính diện tích tam giác đó.

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 222\sqrt{2}, tam giác SABSAB vuông cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD)(ABCD). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BCBCSASA.

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 232\sqrt{3}. Góc nhị diện [A,CD,S][A, CD, S] bằng 60060^0. Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD.

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số f(x)=log2(x21)f(x) = \log_2\left(x^2 - 1\right). Phương trình y=0y' = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài