Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Xuyên Mộc, TP HCMMã đề 1111

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Công thức tính số các tổ hợp chập kk của nn phần tử (1kn1 \le k \le n) là:

  1. A

    Cnk=n!(nk)!\displaystyle C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{(n-k)!}

  2. B

    Cnk=n!\displaystyle C_{n}^{k} = n!

  3. C

    Cnk=n!k!(nk)!\displaystyle C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{k!(n-k)!}

  4. D

    Cnk=n!k!\displaystyle C_{n}^{k} = \dfrac{n!}{k!}

Câu 2

Tung một đồng xu cân đối đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “lần đầu xuất hiện mặt ngửa”. Biến cố A là:

  1. A

    A={NS,NN}\displaystyle A = \{NS, NN\}

  2. B

    A={SN,NN}\displaystyle A = \{SN, NN\}

  3. C

    A={NS,SN}\displaystyle A = \{NS, SN\}

  4. D

    A={N,S}\displaystyle A = \{N, S\}

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1,Δ2\Delta_{1}, \Delta_{2} có véc tơ chỉ phương lần lượt là u1(a1;a2)\overrightarrow{u_{1}}(a_{1};a_{2}), u2(b1;b2)\overrightarrow{u_{2}}(b_{1};b_{2}). Tìm công thức Đúng.

  1. A

    cos(Δ1,Δ2)=a1b1+a2b2a12+b12a22+b22\displaystyle \cos(\Delta_{1}, \Delta_{2}) = \dfrac{|a_{1}b_{1} + a_{2}b_{2}|}{\sqrt{a_{1}^{2} + b_{1}^{2}} \cdot \sqrt{a_{2}^{2} + b_{2}^{2}}}

  2. B

    cos(Δ1,Δ2)=a1b2+a2b1a12+a22b12+b22\displaystyle \cos(\Delta_{1}, \Delta_{2}) = \dfrac{|a_{1}b_{2} + a_{2}b_{1}|}{\sqrt{a_{1}^{2} + a_{2}^{2}} \cdot \sqrt{b_{1}^{2} + b_{2}^{2}}}

  3. C

    cos(Δ1,Δ2)=a1b1+a2b2a12+a22b12+b22\displaystyle \cos(\Delta_{1}, \Delta_{2}) = \dfrac{|a_{1}b_{1} + a_{2}b_{2}|}{\sqrt{a_{1}^{2} + a_{2}^{2}} \cdot \sqrt{b_{1}^{2} + b_{2}^{2}}}

  4. D

    cos(Δ1,Δ2)=a1b2a2b1a12+a22b12+b22\displaystyle \cos(\Delta_{1}, \Delta_{2}) = \dfrac{|a_{1}b_{2} - a_{2}b_{1}|}{\sqrt{a_{1}^{2} + a_{2}^{2}} \cdot \sqrt{b_{1}^{2} + b_{2}^{2}}}

Câu 4

Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Hành động một có mm cách thực hiện, hành động hai có nn cách thực hiện (không trùng với cách nào của hành động một) thì số cách hoàn thành công việc là:

  1. A

    m+n\displaystyle m+n

  2. B

    mn\displaystyle m \cdot n

  3. C

    mn\displaystyle \dfrac{m}{n}

  4. D

    mn\displaystyle m-n

Câu 5

Gọi P(A)P(A) là xác suất của biến cố AA trong phép thử TT, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    0P(A)1\displaystyle 0 \le P(A) \le 1

  2. B

    P(A)>1\displaystyle P(A) > 1

  3. C

    P(A)<0\displaystyle P(A) < 0

  4. D

    0<P(A)<1\displaystyle 0 < P(A) < 1

Câu 6

Trong một mẫu số liệu, mốt là:

  1. A

    Giá trị nằm ở vị trí chính giữa của mẫu số liệu sau khi đã sắp xếp

  2. B

    Giá trị xuất hiện ít nhất trong mẫu số liệu

  3. C

    Giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất trong mẫu số liệu

  4. D

    Trung bình cộng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

  1. A

    x2+2y22x+4y1=0\displaystyle x^{2} + 2y^{2} - 2x + 4y - 1 = 0

  2. B

    x2y22x+4y+10=0\displaystyle x^{2} - y^{2} - 2x + 4y + 10 = 0

  3. C

    x2+y22x+4y+1=0\displaystyle x^{2} + y^{2} - 2x + 4y + 1 = 0

  4. D

    x2+y22xy+4y1=0\displaystyle x^{2} + y^{2} - 2xy + 4y - 1 = 0

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, tọa độ tâm II của đường tròn (C):x2+y26x+8y1=0(C): x^{2} + y^{2} - 6x + 8y - 1 = 0

  1. A

    I(3;4)\displaystyle I(-3;4)

  2. B

    I(3;4)\displaystyle I(-3;4)

  3. C

    I(3;4)\displaystyle I(3;-4)

  4. D

    I(3;4)\displaystyle I(3;-4)

Câu 9

Trong hệ trục tọa độ (O;i,j)(O; \vec{i}, \vec{j}), tọa độ của véc tơ a=2i+3j\vec{a} = 2\vec{i} + 3\vec{j} là:

  1. A

    a=(1;0)\displaystyle \vec{a} = (1;0)

  2. B

    a=(2;3)\displaystyle \vec{a} = (2;3)

  3. C

    a=(3;2)\displaystyle \vec{a} = (3;2)

  4. D

    a=(0;1)\displaystyle \vec{a} = (0;1)

Câu 10

Trong một mẫu số liệu, độ lệch chuẩn là:

  1. A

    Bình phương của phương sai

  2. B

    Căn bậc hai (số học) của phương sai

  3. C

    Hiệu của số trung bình và số trung vị

  4. D

    Một nửa của phương sai

Câu 11

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau: d1:4x3y+1=0d_1: 4x - 3y + 1 = 0d2:x+3y10=0d_2: x + 3y - 10 = 0.

  1. A

    Song song

  2. B

    Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

  3. C

    Trùng nhau

  4. D

    Vuông góc với nhau

Câu 12

Tìm công thức đúng

  1. A

    (ab)4=a46a3b+4a2b2+6ab3b4\displaystyle (a - b)^4 = a^4 - 6a^3b + 4a^2b^2 + 6ab^3 - b^4

  2. B

    (a+b)4=a4+6a3b+4a2b2+6ab3+b4\displaystyle (a + b)^4 = a^4 + 6a^3b + 4a^2b^2 + 6ab^3 + b^4

  3. C

    (a+b)4=a4+4a3b+6a2b2+4ab2+b4\displaystyle (a + b)^4 = a^4 + 4a^3b + 6a^2b^2 + 4ab^2 + b^4

  4. D

    (ab)4=a44a3b+6a2b24ab3+b4\displaystyle (a - b)^4 = a^4 - 4a^3b + 6a^2b^2 - 4ab^3 + b^4

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, Cho A(1;4)A(-1; 4), M(1;3)M(1; -3) và hai đường thẳng Δ1:3x4y15=0\Delta_1: 3x - 4y - 15 = 0,

Δ2:{x=13ty=1+4t.\Delta_2: \begin{cases} x = -1 - 3t \\ y = -1 + 4t \end{cases}.

  1. a)

    Δ1,Δ2\Delta_1, \Delta_2 song song với nhau

  2. b)

    M(1;3)M(1; -3) là điểm thuộc đường thẳng Δ1\Delta_1

  3. c)

    d(A,Δ1)=445d(A, \Delta_1) = \dfrac{44}{5}

  4. d)

    Δ2\Delta_2 có vectơ chỉ phương u2=(1;1)\overrightarrow{u_2} = (-1; -1)

Câu 2

Xét phép thử: “gieo 1 con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp”. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

  1. a)

    Nếu AA là biến cố “kết quả hai lần gieo giống nhau” thì số phần tử của AA là 12

  2. b)

    Xác suất để “Lần đầu xuất hiện mặt 5 chấm” là 13\dfrac{1}{3}

  3. c)

    Xác suất để “Hai mặt có số chấm khác nhau” là 56\dfrac{5}{6}

  4. d)

    Số phần tử của không gian mẫu là 36

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một lớp có 26 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 1 tổ bầu cử gồm 1 tổ trưởng và hai uỷ viên.

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, tìm bán kính của đường tròn (C)(C) biết (C)(C) đi qua ba điểm A(1;1)A(1;1); B(3;1)B(3;1); C(0;4)C(0;4) (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy cho hình vuông ABCDABCD, biết A(1;2)A(1;2), B(3;5)B(3;5). Gọi D(a;b)D(a;b) với a<0a < 0. Tính 4a+b4a + b

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(2;3)A(2;3) và đường thẳng d:{x=3+2ty=1td: \begin{cases} x = 3 + 2t \\ y = -1 - t \end{cases}.

Tính khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng dd? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài