Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng NaiMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(\mathscr{C}) có phương trình

(x+3)2+(y+4)2=49.(x+3)^2 + (y+4)^2 = 49.

Gọi IIRR lần lượt là tâm và bán kính của (C)(\mathscr{C}). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    I(3;4),R=7\displaystyle I(3;4), R = 7

  2. B

    I(3;4),R=49\displaystyle I(3;4), R = 49

  3. C

    I(3;4),R=49\displaystyle I(-3;-4), R = 49

  4. D

    I(3;4),R=7\displaystyle I(-3;-4), R = 7

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5;0),B(0;7)A(5;0), B(0;-7)

  1. A

    5x+7y=1\displaystyle \frac{5}{x} + \frac{-7}{y} = 1

  2. B

    x5+y7=1\displaystyle \frac{x}{5} + \frac{y}{-7} = 1

  3. C

    x7+y5=1\displaystyle \frac{x}{-7} + \frac{y}{5} = 1

  4. D

    x5+y7=1\displaystyle \frac{x}{5} + \frac{y}{-7} = -1

Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình 8x2+6x35>08x^2 + 6x - 35 > 0

  1. A

    (74;+)\displaystyle \left(\frac{7}{4}; +\infty\right)

  2. B

    (;52)\displaystyle \left(-\infty; -\frac{5}{2}\right)

  3. C

    (52;74)\displaystyle \left(-\frac{5}{2}; \frac{7}{4}\right)

  4. D

    (;52)(74;+)\displaystyle \left(-\infty; -\frac{5}{2}\right) \cup \left(\frac{7}{4}; +\infty\right)

Câu 4

Trên bàn có 6 quả táo, 8 quả quýt, 9 quả chuối. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một quả để ăn?

  1. A

    23\displaystyle 23

  2. B

    432\displaystyle 432

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 5

Cho tập hợp SSnn phần tử. Số tập hợp con gồm kk phần tử (0kn)(0 \le k \le n) của SS

  1. A

    k!Cnk\displaystyle k!C_n^k

  2. B

    Ank\displaystyle A_n^k

  3. C

    Cnk\displaystyle C_n^k

  4. D

    n!k!.\displaystyle n! - k!.

Câu 6

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    (x1)4=x4+4x3+6x2+4x+1\displaystyle (x-1)^4 = x^4 + 4x^3 + 6x^2 + 4x + 1

  2. B

    (x1)4=x41\displaystyle (x-1)^4 = x^4 - 1

  3. C

    (x1)4=x4+4x36x2+4x1\displaystyle (x-1)^4 = -x^4 + 4x^3 - 6x^2 + 4x - 1

  4. D

    (x1)4=x44x3+6x24x+1\displaystyle (x-1)^4 = x^4 - 4x^3 + 6x^2 - 4x + 1

Câu 7

Cho f(x)=x2+mx+nf(x) = x^2 + mx + n. Điều kiện cần và đủ của m,nm, n để f(x)0,xRf(x) \ge 0, \forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    m0m \ge 0n0n \ge 0

  2. B

    n24m<0\displaystyle n^2 - 4m < 0

  3. C

    m24n0\displaystyle m^2 - 4n \le 0

  4. D

    m24n0\displaystyle m^2 - 4n \ge 0

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(2;3)M(2;3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;7)\vec{n} = (5;7). Phương trình của Δ\Delta

  1. A

    5(x2)+7(y3)=0\displaystyle 5(x-2) + 7(y-3) = 0

  2. B

    5(x+2)+7(y+3)=0\displaystyle 5(x+2) + 7(y+3) = 0

  3. C

    2(x5)+3(y7)=0\displaystyle 2(x - 5) + 3(y - 7) = 0

  4. D

    2(x+5)+3(y+7)=0\displaystyle 2(x + 5) + 3(y + 7) = 0

Câu 9

Kết luận nào sau đây đúng về phương trình x2=4x\sqrt{x - 2} = 4 - x?

  1. A

    Phương trình đã cho có nghiệm x=3x = 3

  2. B

    Phương trình đã cho vô nghiệm

  3. C

    Phương trình đã cho có hai nghiệm là x=3x = 3x=6x = 6

  4. D

    Phương trình đã cho có nghiệm x=6x = 6

Câu 10

Một tổ có 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Số cách xếp học sinh trong tổ thành một hàng dọc là

  1. A

    7!×8!7! \times 8!.

  2. B

    A158\displaystyle A_{15}^{8}

  3. C

    7!+8!7! + 8!.

  4. D

    15!\displaystyle 15!

Câu 11

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a=(3;4)\vec{a} = (-3;4), b=(5;12)\vec{b} = (5;-12). Giá trị của tích vô hướng ab\vec{a} \cdot \vec{b}

  1. A

    56\displaystyle 56

  2. B

    63\displaystyle -63

  3. C

    33\displaystyle 33

  4. D

    65\displaystyle 65

Câu 12

Cho biến cố AA có xác suất là P(A)=0,7P(A) = 0,7. Xác suất biến cố đối của AA

  1. A

    P(A)=0,35\displaystyle P(\overline{A}) = 0,35

  2. B

    P(A)=0,7\displaystyle P(\overline{A}) = 0,7

  3. C

    P(A)=0\displaystyle P(\overline{A}) = 0

  4. D

    P(A)=0,3\displaystyle P(\overline{A}) = 0,3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy cho tam giác OABOABO(0;0)O(0;0), A(2;5)A(2;5), B(7;3)B(7;3).

  1. a)

    AOB^=45\widehat{AOB} = 45^{\circ}

  2. b)

    Phương trình đường thẳng qua OO và vuông góc với đường thẳng ABAB5x2y=05x - 2y = 0

  3. c)

    Khoảng cách từ điểm OO đến đường thẳng ABAB29\sqrt{29}

  4. d)

    Phương trình đường tròn tâm OO và tiếp xúc đường thẳng ABABx2+y2=29x^{2} + y^{2} = 29

Câu 2

Một tổ có 7 học sinh nam và 6 học sinh nữ.

  1. a)

    Số cách chọn hai học sinh nam là 21

  2. b)

    Số cách chọn 3 học sinh gồm hai học sinh nam và một học sinh nữ là 27

  3. c)

    Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là 231

  4. d)

    Xác suất của biến cố “Chọn 3 học sinh có cả nam và nữ” là 2126\frac{21}{26}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một tổ có 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh nam và một học sinh nữ sao cho trong hai bạn được chọn có một bạn làm tổ trưởng và bạn còn lại làm tổ phó?

Trả lời:

Câu 2

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 3 lần. Gọi AA là biến cố “Tích số chấm xuất hiện trên con xúc xắc trong 3 lần gieo chia hết cho 3”. Biết P(A)=abP(A) = \frac{a}{b} với a,ba, b là các số tự nhiên và phân số ab\frac{a}{b} tối giản. Giá trị của tổng a+ba + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Độ cao hh (tính bằng mét) so với mặt đất của một pháo hoa sau tt giây kể lúc được bắn lên không trung được tính bởi công thức:

h=4,9t2+49t+15.h = -4,9t^2 + 49t + 15.

Biết rằng khoảng thời gian mà độ cao của pháo hoa so với mặt đất không thấp hơn 117,9m117,9\mathrm{m} là từ t1t_1 giây đến t2t_2 giây. Giá trị của t2t_2 là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ điểm A(2;3)A(-2;-3) đến đường thẳng

Δ:3x+4y+43=0.\Delta: 3x + 4y + 43 = 0.
Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

0,8 điểm

Sử dụng công thức nhị thức Newton, hãy khai triển biểu thức (x3)4(x-3)^4.

    Câu 2

    0,8 điểm

    Giải phương trình 3x24x+5=2x1\sqrt{3x^2 - 4x + 5} = 2x - 1.

      Câu 3

      0,8 điểm

      Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn

      (C):x2+y24x+6y52=0(\mathcal{C}): x^2 + y^2 - 4x + 6y - 52 = 0

      và điểm A(1;5)A(1;5). Viết phương trình tiếp tuyến của (C)(\mathcal{C}) tại AA.

        Câu 4

        0,8 điểm

        Sáu số nguyên phân biệt được chọn ngẫu nhiên từ tập {1,2,3,,10}\{1,2,3,\ldots,10\}. Tính xác suất để trong các số được chọn, số nhỏ thứ hai là 44.

        Chẳng hạn, nếu chọn được sáu số: 3,10,6,9,8,53, 10, 6, 9, 8, 5, thì số nhỏ nhất trong sáu số được chọn là 33, số nhỏ thứ hai trong sáu số được chọn là 55, ...

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài