Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Trần Nguyên Hãn, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip có phương trình chính tắc x225+y216=1\frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{16} = 1. Điểm nào dưới đây thuộc elip?

  1. A

    N(3;0)\displaystyle N(3;0)

  2. B

    P(4;0)\displaystyle P(4;0)

  3. C

    Q(1;3)\displaystyle Q(1;3)

  4. D

    M(5;0)\displaystyle M(5;0)

Câu 2

Lớp 10A có 19 học sinh nữ và 28 học sinh nam. Số cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi viết sáng kiến phòng chống bạo lực học đường là

  1. A

    28

  2. B

    47

  3. C

    19

  4. D

    532

Câu 3

Cho dãy số liệu thống kê: 48, 36, 38, 32, 42, 33, 39. Khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta_Q bằng

  1. A

    9

  2. B

    7

  3. C

    5

  4. D

    10

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−ty=3+2td:\begin{cases} x=1-t \\ y=3+2t \end{cases}

?

  1. A

    n⃗2=(1;2)\displaystyle \vec{n}_2=(1;2)

  2. B

    n⃗3=(2;1)\displaystyle \vec{n}_3=(2;1)

  3. C

    n⃗1=(−1;2)\displaystyle \vec{n}_1=(-1;2)

  4. D

    n⃗4=(2;−1)\displaystyle \vec{n}_4=(2;-1)

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho parabol có tiêu điểm F(3;0)F(3;0). Phương trình chính tắc của parabol (P)(P) là

  1. A

    y2=20x\displaystyle y^2=20x

  2. B

    y2=10x\displaystyle y^2=10x

  3. C

    y2=12x\displaystyle y^2=12x

  4. D

    y2=15x\displaystyle y^2=15x

Câu 6

Số quy tròn của 5,6845 đến hàng phần trăm là

  1. A

    5,69

  2. B

    5,7

  3. C

    5,68

  4. D

    5,685

Câu 7

Số số hạng trong khai triển nhị thức Newton của (2x−3)6(2x-3)^6 là

  1. A

    6

  2. B

    7

  3. C

    5

  4. D

    4

Câu 8

Hệ số của số hạng chứa x3x^3 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (2−3x)4(2-3x)^4 là

  1. A

    1

  2. B

    −216\displaystyle -216

  3. C

    54

  4. D

    108

Câu 9

Số cách xếp 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ ngồi vào ghế thành một hàng ngang sao cho các bạn nữ luôn ngồi kề nhau là

  1. A

    3!⋅5!\displaystyle 3!\cdot 5!

  2. B

    8!\displaystyle 8!

  3. C

    6!⋅3!\displaystyle 6!\cdot 3!

  4. D

    5!⋅3!⋅2\displaystyle 5!\cdot 3!\cdot 2

Câu 10

Trên bàn học của bạn Lan có 5 cây bút chì khác nhau và 8 cuốn tập khác nhau. Số cách bạn Lan chọn ra một cây bút chì và một cuốn tập là

  1. A

    5

  2. B

    8

  3. C

    13

  4. D

    40

Câu 11

Với k,nk,n là các số nguyên thỏa mãn 0≤k≤n0 \le k \le n, công thức nào dưới đây đúng?

  1. A

    Cnk=n!k!(n−k)!\displaystyle C_n^k=\frac{n!}{k!(n-k)!}

  2. B

    Cnk=k!n!(n−k)!\displaystyle C_n^k=\frac{k!}{n!(n-k)!}

  3. C

    Cnk=k!(n−k)!\displaystyle C_n^k=\frac{k!}{(n-k)!}

  4. D

    Cnk=n!(n−k)!\displaystyle C_n^k=\frac{n!}{(n-k)!}

Câu 12

Shop thời trang thống kê số lần bán một mẫu quần tây, thu được kết quả như bảng sau

Size quần2829303132Số lần bán651088{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Size quần} & 28 & 29 & 30 & 31 & 32 \\ \hline \text{Số lần bán} & 6 & 5 & 10 & 8 & 8 \\ \hline \end{array}}

Mốt của mẫu số liệu trên bảng

  1. A

    10

  2. B

    30

  3. C

    31

  4. D

    8

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Bạn Lan và bạn Hoa thống kê chiều cao (đơn vị: xăng-ti-mét) của 5 cây hoa hồng mà mỗi người trồng sau một thời gian như sau:

Cây của bạn Lan3236393537Cây của bạn Hoa3035384140{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cây của bạn Lan} & 32 & 36 & 39 & 35 & 37 \\ \hline \text{Cây của bạn Hoa} & 30 & 35 & 38 & 41 & 40 \\ \hline \end{array}}
  1. a)

    Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Lan bằng 35,8

  2. b)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu cây của bạn Hoa bằng 7

  3. c)

    Phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Hoa bằng 5,36

  4. d)

    Các cây hoa hồng của bạn Lan phát triển chiều cao đồng đều hơn các cây hoa hồng của bạn Hoa

Câu 2

Một trạm thu phát sóng điện thoại di động của Viettel được mô hình hóa trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, (đơn vị trên hai trục là ki-lô-mét) được đặt ở vị trí I(−2;1)I(-2;1) với bán kính phủ sóng 3km3km. Anh Thành di chuyển từ vị trí A(4;−2)A(4;-2) đến vị trí B(−3;5)B(-3;5).

  1. a)

    Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài vùng phủ sóng của Viettel là (x−2)2+(y+1)2=9(x-2)^2+(y+1)^2=9

  2. b)

    Phương trình tham số của đường thẳng mô tả đường đi của anh Thành là {x=4+ty=−2−t(t∈R)\left\{ \begin{array}{l} x=4+t \\ y=-2-t \end{array} \right. (t \in R)

    .

  3. c)

    Vị trí đầu tiên anh Thành có thể sử dụng được dịch vụ của trạm thu phát sóng di động của Viettel là M(−2;4)M(-2;4)

  4. d)

    Khoảng cách ngắn nhất giữa anh Thành và trạm phát sóng là 322km\frac{3\sqrt{2}}{2}km

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một hộp có 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Bốc ngẫu nhiên đồng thời 3 chiếc thẻ. Xác suất để bốc được cả 3 thẻ đều đánh số lẻ bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Ném đĩa là một môn thể thao. Khi thực hiện cú ném, vận động viên thường quay lưng lại với hướng ném, sau đó xoay ngược chiều kim đồng hồ một vòng rưỡi của đường tròn để lấy đà rồi thả tay ra khỏi đĩa. Giả sử đĩa chuyển động trên một đường tròn (C):(x−3)2+(y−1)2=10(C): (x-3)^2+(y-1)^2=10 mặt phẳng tọa độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét). Đến điểm M(4;4)M(4;4), đĩa được ném đi. Trong những giây đầu tiên ngay sau khi được ném đi, quỹ đạo chuyển động của chiếc đĩa có phương trình có dạng x+by+c=0x+by+c=0. Khi đó b+cb+c bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Mẫu số liệu sau là thống kê giá của một số loại giày (đơn vị nghìn đồng):

350 400 650 300 450 500 300 250

Trung vị của mẫu số liệu đã cho là bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 4

Mái vòm của một đường hầm có dạng nửa elip. Mặt đường nằm ngang và được chọn làm mốc độ cao bằng 0m0m. Chiều rộng của đường hầm là 10m10m. Tại chính giữa hầm, độ cao từ mặt đường lên đỉnh mái vòm là 3m3m. Gọi hh là độ cao từ mặt đường đến mái vòm tại vị trí cách tâm đường hầm 3m3m theo phương ngang (Tham khảo hình vẽ). Hỏi độ cao hh bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Hình vẽ mái vòm đường hầm dạng nửa elip
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,25 điểm

Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đó đi lao động.

  1. a)

    Tính xác suất để cả 3 học sinh được chọn đều là học sinh nam.

  2. b)

    Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có ít nhất 1 học sinh nữ.

Câu 2

1,75 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(2,−1),B(3,1),M(3;0),F(4;0)A(2,-1), B(3,1), M(3;0), F(4;0).

  1. a)

    Viết phương trình đường tròn (C)(C) nhận AA làm tâm và đi qua BB.

  2. b)

    Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)(C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ABAB.

  3. c)

    Lập phương trình chính tắc của Hypebol, biết Hypebol đi qua điểm MM và nhận FF làm tiêu điểm.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI