Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Hướng Hóa, Quảng TrịMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận4 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình ảnh sau. Hình ảnh này biểu diễn đường nào?

hình elip
  1. A

    Đường Parabol

  2. B

    Đường tròn

  3. C

    Đường Elip

  4. D

    Đường Hypebol

Câu 2

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

  1. A

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

  2. B

    y=1x2\displaystyle y = \dfrac{1}{x^{2}}

  3. C

    y=3x2+2\displaystyle y = -3x^{2} + 2

  4. D

    y=x43x2+2\displaystyle y = x^{4} - 3x^{2} + 2

Câu 3

Cho phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 12”. Hãy mô tả không gian mẫu.

  1. A

    Ω={1;2;3;;10;11;12}\displaystyle \Omega = \{1;2;3;\ldots;10;11;12\}

  2. B

    Ω={0;1;2;3;;10;11}\displaystyle \Omega = \{0;1;2;3;\ldots;10;11\}

  3. C

    Ω={1;2;3;;10;11}\displaystyle \Omega = \{1;2;3;\ldots;10;11\}

  4. D

    Ω={0;1;2;3;;10;11;12}\displaystyle \Omega = \{0;1;2;3;\ldots;10;11;12\}

Câu 4

Tập xác định DD của hàm số y=2xy = \sqrt{2 - x}

  1. A

    D=R{2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{2\}

  2. B

    D=(;2]\displaystyle D = (-\infty;2]

  3. C

    D=(2;+)\displaystyle D = (2;+\infty)

  4. D

    D=[2;+)\displaystyle D = [2;+\infty)

Câu 5

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=2x2+x+3y = -2x^{2} + x + 3, là đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    x=14\displaystyle x = \dfrac{1}{4}

  2. B

    x=14\displaystyle x = -\dfrac{1}{4}

  3. C

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  4. D

    x=12\displaystyle x = -\dfrac{1}{2}

Câu 6

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng d:x+2y+3=0d: x + 2y + 3 = 0 song song với đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    Δ3:x+3y+1=0\displaystyle \Delta_{3}: x + 3y + 1 = 0

  2. B

    Δ2:2x+4y+6=0\displaystyle \Delta_{2}: 2x + 4y + 6 = 0

  3. C

    Δ1:2x+4y+1=0\displaystyle \Delta_{1}: 2x + 4y + 1 = 0

  4. D

    Δ4:2x4y+3=0\displaystyle \Delta_{4}: 2x - 4y + 3 = 0

Câu 7

Tam thức f(x)=x2x2f(x) = x^{2} - x - 2 nhận giá trị âm trên khoảng nào dưới đây ?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  4. D

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

Câu 8

Đội tuyển học sinh giỏi Toán gồm 11 học sinh gồm 5 nam và 6 nữ. Muốn chọn ra 1 bạn nam làm tổ trưởng, 1 bạn nữ làm tổ phó và 1 thư ký. Số cách chọn là

  1. A

    100\displaystyle 100

  2. B

    330\displaystyle 330

  3. C

    300\displaystyle 300

  4. D

    270\displaystyle 270

Câu 9

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một parabol?

  1. A

    y=6x2\displaystyle y = 6x^{2}

  2. B

    y=6x\displaystyle y = 6x

  3. C

    y2=6x\displaystyle y^{2} = \dfrac{6}{x}

  4. D

    y2=6x\displaystyle y^{2} = 6x

Câu 10

Phương trình đường tròn có tâm I(3;2)I(3;-2) và có bán kính R=5R = 5

  1. A

    (x+3)2+(y2)2=5\displaystyle (x+3)^{2} + (y-2)^{2} = 5

  2. B

    (x3)2+(y+2)2=5\displaystyle (x-3)^{2} + (y+2)^{2} = 5

  3. C

    (x3)2+(y+2)2=25\displaystyle (x-3)^{2} + (y+2)^{2} = 25

  4. D

    (x3)2+(y2)2=25\displaystyle (x-3)^{2} + (y-2)^{2} = 25

Câu 11

Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 ghế trên một hàng ngang là

  1. A

    A106\displaystyle A_{10}^{6}

  2. B

    610\displaystyle 6^{10}

  3. C

    6!\displaystyle 6!

  4. D

    C106\displaystyle C_{10}^{6}

Câu 12

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Hypebol?

  1. A

    x24y23=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{4} - \dfrac{y^{2}}{3} = 1

  2. B

    x23+y24=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{3} + \dfrac{y^{2}}{4} = 1

  3. C

    x4+y3=1\displaystyle \dfrac{x}{4} + \dfrac{y}{3} = 1

  4. D

    x24+y23=1\displaystyle \dfrac{x^{2}}{4} + \dfrac{y^{2}}{3} = 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một túi có 4 bi xanh và 5 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Gọi biến cố AA: “3 bi lấy được là đỏ”.

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu là 8484

  2. b)

    Xác suất để chọn được ít nhất 1 bi xanh trong 3 bi lấy là 3142\frac{31}{42}

  3. c)

    Biến cố đối của biến cố AAA\overline{A}: “Có ít nhất một bi xanh trong 3 bi lấy ra”

  4. d)

    Số phần tử của biến cố AAn(A)=3n(A) = 3

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm A(2;3)A(2;-3) và hai đường thẳng d:x+2y5=0d: x + 2y - 5 = 0; Δ:2xy3=0\Delta: 2x - y - 3 = 0.

  1. a)

    Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(2;3)A(2;-3) và song song với đường thẳng Δ\Delta có phương trình: 2xy7=02x - y - 7 = 0

  2. b)

    Đường thẳng dd có một vectơ chỉ phương n(1;2)\vec{n}(1;2)

  3. c)

    Hai đường thẳng ddΔ\Delta vuông góc với nhau

  4. d)

    Điểm A(1;1)A(1;-1) thuộc đường thẳng Δ\Delta

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Hệ số của x3x^3 trong khai triển (3x+1)5(3x + 1)^5 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho hai đường thẳng d1d_1d2d_2 song song với nhau. Trên d1d_11212 điểm phân biệt, trên d2d_288 điểm phân biệt. Hỏi bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh được chọn từ 2020 điểm đã cho?

Trả lời:

Câu 3

Từ các chữ số 1,2,4,6,7,91, 2, 4, 6, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?

Trả lời:

Câu 4

Tổ 1 lớp 10A có 99 học sinh trong đó có 55 nam và 44 nữ. Giáo viên chủ nhiệm chọn 22 bạn học sinh trong số này, tham gia ngày hội văn hóa đọc do đoàn trường phát động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 22 học sinh gồm 11 nam và 11 nữ?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Một gia đình có 22 con. Giả sử mỗi lần sinh con, xác suất sinh con trai và con gái là như nhau và độc lập. Kí hiệu: T: con trai; G: con gái.

  1. a)

    Mô tả không gian mẫu bằng sơ đồ hình cây và liệt kê các phần tử. Xác định số phần tử của không gian mẫu.

  2. b)

    Tính xác suất của biến cố AA: “Gia đình có hai con khác giới”.

Câu 2

0,5 điểm

Trong mặt phẳng OxyOxy, lập phương trình chính tắc của hypebol (H)(H), biết rằng (H)(H) có tiêu cự 2c=102c = 10 và đi qua điểm A(3;0)A(3;0).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Đội thanh niên xung kích của một trường THPT có 1515 học sinh, gồm 66 học sinh khối 1010, 55 học sinh khối 111144 học sinh khối 1212.

    1. a)

      Tính số cách xếp 1515 học sinh thành một hàng dọc sao cho các học sinh cùng khối đứng cạnh nhau và khối 1212 không đứng ở đầu hàng.

    2. b)

      Chọn ngẫu nhiên 44 học sinh đi làm nhiệm vụ. Tính xác suất để 44 học sinh được chọn thuộc không quá 22 khối.

    Câu 4

    0,5 điểm

    Ông An có một mảnh vườn hình elip (E):x2a2+y2b2=1(a,b>0)(E): \frac{x^2}{a^2} + \frac{y^2}{b^2} = 1 (a, b > 0). Biết khoảng cách giữa hai tiêu điểm của mảnh vườn là 12m12m và tổng khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên bờ vườn đến hai tiêu điểm bằng 20m20m. Để tận dụng diện tích, ông An làm một khu nuôi gà hình tròn nằm hoàn toàn bên trong mảnh vườn, có tâm trùng với tâm của elip và tiếp xúc với bờ vườn tại điểm cao nhất và thấp nhất (như hình vẽ). Phần diện tích còn lại (nằm trong elip nhưng ngoài hình tròn) được dùng làm lối đi xung quanh khu nuôi gà. Hãy tính diện tích phần lối đi đó, biết rằng diện tích hình elip được tính theo công thức S=πabS = \pi ab và bỏ qua độ dày của các đường biên.

    Hình vẽ mảnh vườn hình elip chứa khu nuôi gà hình tròn tiếp xúc với bờ vườn tại điểm cao nhất và thấp nhất
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài