Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Đồng Xoài, Đồng NaiMã đề 1002

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Khảo sát số giờ sử dụng điện thoại trong một ngày của 7 học sinh, ta có mẫu số liệu: 2; 3; 3; 4; 5; 5; 6. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là:

  1. A

    4

  2. B

    4,5

  3. C

    3,5

  4. D

    5

Câu 2

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, toạ độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x5)2+(y+1)2=49(C): (x-5)^2 + (y+1)^2 = 49 là:

  1. A

    I(5;1),R=49\displaystyle I(-5; 1), R = 49

  2. B

    I(5;1),R=49\displaystyle I(5; -1), R = 49

  3. C

    I(5;1),R=7\displaystyle I(5; -1), R = 7

  4. D

    I(5;1),R=7\displaystyle I(-5; 1), R = 7

Câu 3

Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ có 10 học sinh để đi trực nhật?

  1. A

    45

  2. B

    24

  3. C

    10

  4. D

    90

Câu 4

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0;2)A(0; -2)B(3;0)B(3; 0) là:

  1. A

    2x3y6=0\displaystyle 2x - 3y - 6 = 0

  2. B

    x2+y3=1\displaystyle \frac{x}{-2} + \frac{y}{3} = 1

  3. C

    2x3y+6=0\displaystyle 2x - 3y + 6 = 0

  4. D

    x3+y2=1\displaystyle \frac{x}{3} + \frac{y}{2} = 1

Câu 5

Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm 8 học sinh được ghi lại như sau: 9; 4; 5; 8; 10; 7; 3; 5; 8. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:

  1. A

    7

  2. B

    6

  3. C

    10

  4. D

    5,5

Câu 6

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(2;5),B(3;1),C(5;3)A(-2; 5), B(3; 1), C(5; -3). Toạ độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A

    G(1;6)\displaystyle G(1; 6)

  2. B

    G(4;3)\displaystyle G(4; -3)

  3. C

    G(2;1)\displaystyle G(2; 1)

  4. D

    G(5;3)\displaystyle G(5; 3)

Câu 7

Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng Tết Nguyên Đán của 14 nhân viên tại một chi nhánh ngân hàng (đơn vị: triệu đồng): 22; 11; 15; 8; 25; 13; 30; 10; 18; 12; 21; 8; 16; 20. Trung vị của mẫu số liệu là:

  1. A

    15,5

  2. B

    16

  3. C

    15

  4. D

    15,8

Câu 8

Cho số gần đúng a=15,3762a = 15,3762 với độ chính xác d=0,01d = 0,01. Số quy tròn của số gần đúng aa

  1. A

    15,3

  2. B

    15,37

  3. C

    15,4

  4. D

    15,38

Câu 9

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:2x5y+1=0d: 2x - 5y + 1 = 0 là:

  1. A

    n=(2;5)\displaystyle \overrightarrow{n} = (2; 5)

  2. B

    n=(2;5)\displaystyle \overrightarrow{n} = (2; -5)

  3. C

    n=(5;2)\displaystyle \overrightarrow{n} = (-5; 2)

  4. D

    n=(5;2)\displaystyle \overrightarrow{n} = (5; 2)

Câu 10

Công thức tính số chỉnh hợp chập kk của nn phần tử (1kn)(1 \le k \le n) là:

  1. A

    Ank=n!k!(nk)!\displaystyle A_n^k = \frac{n!}{k!(n-k)!}

  2. B

    Ank=n!(nk)!\displaystyle A_n^k = \frac{n!}{(n-k)!}

  3. C

    Pn=n!\displaystyle P_n = n!

  4. D

    Cnk=n!k!(nk)!\displaystyle C_n^k = \frac{n!}{k!(n-k)!}

Câu 11

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y1)2=10(C): (x+3)^2 + (y-1)^2 = 10. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm A(2;4)A(-2; 4) là:

  1. A

    3xy+10=0\displaystyle 3x - y + 10 = 0

  2. B

    x+3y10=0\displaystyle x + 3y - 10 = 0

  3. C

    x3y+10=0\displaystyle x - 3y + 10 = 0

  4. D

    3xy10=0\displaystyle 3x - y - 10 = 0

Câu 12

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, độ dài véc-tơ a=(5;12)\overrightarrow{a} = (5; 12) là:

  1. A

    13

  2. B

    7

  3. C

    169

  4. D

    17

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp.

  1. a)

    Không gian mẫu của phép thử là tập hợp các cặp số (i,j)(i,j) với i,j{1;2;3;4;5;6}i,j \in \{1;2;3;4;5;6\}

  2. b)

    Số phần tử của không gian mẫu là 12

  3. c)

    Xác suất để cả hai lần gieo đều xuất hiện mặt 6 chấm là 136\frac{1}{36}

  4. d)

    Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 5 là 13\frac{1}{3}

Câu 2

Cho đường thẳng Δ:x+y4=0\Delta: x + y - 4 = 0 và điểm A(3;1)A(3;1).

  1. a)

    Véc-tơ chỉ phương của Δ\Deltau=(1;1)\vec{u} = (1;-1)

  2. b)

    Điểm AA nằm ngoài đường thẳng

  3. c)

    Khoảng cách từ điểm B(1;1)B(1;1) đến Δ\Delta bằng 2\sqrt{2}

  4. d)

    Phương trình đường thẳng qua AA và vuông góc với Δ\Deltaxy+2=0x - y + 2 = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Thống kê số lượng áo sơ mi bán được trong một ngày tại một cửa hàng theo các kích cỡ (size) khác nhau, thu được dãy số liệu sau: 39;41;40;42;38;40;39;37;40;38;41;4339; 41; 40; 42; 38; 40; 39; 37; 40; 38; 41; 43. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu. KQ: \square

Trả lời:

Câu 2

Từ bộ bài tây tiêu chuẩn gồm 52 quân bài, rút ngẫu nhiên cùng lúc 2 quân bài. Xác suất để có ít nhất một quân bài màu đen có dạng ab\frac{a}{b} với a,ba,b là các số nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức T=a+bT = a + b. KQ: \square

Trả lời:

Câu 3

Cho tam giác ABCABC với A(2;1),B(1;0),C(1;4)A(2;1), B(-1;0), C(1;4). Phương trình đường cao AHAH (HBC)(H \in BC) có dạng ax+by4=0ax + by - 4 = 0. Tính giá trị của biểu thức T=baT = \frac{b}{a} với a,ba,b là các số nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. KQ: \square

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:4x+3y+1=0\Delta: 4x + 3y + 1 = 0. Tìm hoành độ xAx_A của điểm AA nằm trên trục hoành OxOx sao cho khoảng cách từ điểm AA đến đường thẳng Δ\Delta bằng 3. Biết rằng điểm AA có hoành độ dương. KQ: \square

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

Để khảo sát chiều cao (cm) của 6 cây xanh trong vườn, người ta thu được mẫu số liệu sau: 150;155;160;152;158;155150; 155; 160; 152; 158; 155.

  1. a)

    Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu.

  2. b)

    Tính phương sai của mẫu số liệu.

Câu 2

Một hộp có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi.

  1. a)

    Tính số phần tử của không gian mẫu.

  2. b)

    Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi đỏ.

Câu 3

Một trạm thu phát sóng điện thoại di động được đặt tại vị trí có tọa độ I(1;4)I(1;4) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là mét).

  1. a)

    Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là 6m6m.

  2. b)

    Tính theo đường chim bay, hãy xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí B(7;12)B(7;12) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị mét.

HẾT
Đăng nhập để làm bài