Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2026 — Trường THPT Đồng Xoài, Đồng NaiMã đề 1002
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1
Khảo sát số giờ sử dụng điện thoại trong một ngày của 7 học sinh, ta có mẫu số liệu: 2; 3; 3; 4; 5; 5; 6. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là:
Câu 2
Trong mặt phẳng toạ độ , toạ độ tâm và bán kính của đường tròn là:
Câu 3
Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ có 10 học sinh để đi trực nhật?
Câu 4
Trong mặt phẳng toạ độ , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và là:
Câu 5
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm 8 học sinh được ghi lại như sau: 9; 4; 5; 8; 10; 7; 3; 5; 8. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Câu 6
Trong mặt phẳng toạ độ , cho tam giác với . Toạ độ trọng tâm của tam giác là:
Câu 7
Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng Tết Nguyên Đán của 14 nhân viên tại một chi nhánh ngân hàng (đơn vị: triệu đồng): 22; 11; 15; 8; 25; 13; 30; 10; 18; 12; 21; 8; 16; 20. Trung vị của mẫu số liệu là:
Câu 8
Cho số gần đúng với độ chính xác . Số quy tròn của số gần đúng là
Câu 9
Trong mặt phẳng toạ độ , vectơ pháp tuyến của đường thẳng là:
Câu 10
Công thức tính số chỉnh hợp chập của phần tử là:
Câu 11
Trong mặt phẳng toạ độ , cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là:
Câu 12
Trong mặt phẳng toạ độ , độ dài véc-tơ là:
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1
Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp.
- a)
Không gian mẫu của phép thử là tập hợp các cặp số với
- b)
Số phần tử của không gian mẫu là 12
- c)
Xác suất để cả hai lần gieo đều xuất hiện mặt 6 chấm là
- d)
Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 5 là
Câu 2
Cho đường thẳng và điểm .
- a)
Véc-tơ chỉ phương của là
- b)
Điểm nằm ngoài đường thẳng
- c)
Khoảng cách từ điểm đến bằng
- d)
Phương trình đường thẳng qua và vuông góc với là
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1
Thống kê số lượng áo sơ mi bán được trong một ngày tại một cửa hàng theo các kích cỡ (size) khác nhau, thu được dãy số liệu sau: . Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu. KQ:
Câu 2
Từ bộ bài tây tiêu chuẩn gồm 52 quân bài, rút ngẫu nhiên cùng lúc 2 quân bài. Xác suất để có ít nhất một quân bài màu đen có dạng với là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức . KQ:
Câu 3
Cho tam giác với . Phương trình đường cao có dạng . Tính giá trị của biểu thức với là các số nguyên dương và là phân số tối giản. KQ:
Câu 4
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Tìm hoành độ của điểm nằm trên trục hoành sao cho khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng 3. Biết rằng điểm có hoành độ dương. KQ:
Phần IV. Tự luận
Câu 1
Để khảo sát chiều cao (cm) của 6 cây xanh trong vườn, người ta thu được mẫu số liệu sau: .
- a)
Tìm số trung bình cộng của mẫu số liệu.
- b)
Tính phương sai của mẫu số liệu.
Câu 2
Một hộp có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi.
- a)
Tính số phần tử của không gian mẫu.
- b)
Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có ít nhất 2 viên bi đỏ.
Câu 3
Một trạm thu phát sóng điện thoại di động được đặt tại vị trí có tọa độ trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là mét).
- a)
Lập phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng, biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng là .
- b)
Tính theo đường chim bay, hãy xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị mét.