Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Phú Nhuận, TP HCMMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho elip có phương trình chính tắc x225+y216=1\frac{x^2}{25} + \frac{y^2}{16} = 1. Xác định tiêu cự của elip

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình x25x+6>0x^2 - 5x + 6 > 0 là:

  1. A

    S=(;2)(3;+)\displaystyle S = (-\infty; 2) \cup (3; +\infty)

  2. B

    S=(;3)\displaystyle S = (-\infty; 3)

  3. C

    S=(2;3)\displaystyle S = (2; 3)

  4. D

    S=(2;+)\displaystyle S = (2; +\infty)

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng Δ:2xy+2025=0\Delta: 2x - y + 2025 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (-2; -1)

  2. B

    n=(1;2)\displaystyle \vec{n} = (1; 2)

  3. C

    n=(4;2)\displaystyle \vec{n} = (4; -2)

  4. D

    n=(2;1)\displaystyle \vec{n} = (2; 1)

Câu 4

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có bảng xét dấu như hình dưới đây. Tìm khẳng định đúng?

x+f(x)+\begin{array}{|c|c|} \hline x & -\infty \quad +\infty \\ \hline f(x) & + \\ \hline \end{array}
  1. A

    f(x)=0,xR\displaystyle f(x) = 0, \forall x \in \mathbb{R}

  2. B

    f(x)0,xR\displaystyle f(x) \leq 0, \forall x \in \mathbb{R}

  3. C

    f(x)>0,xR\displaystyle f(x) > 0, \forall x \in \mathbb{R}

  4. D

    f(x)<0,xR\displaystyle f(x) < 0, \forall x \in \mathbb{R}

Câu 5

Cho a=(2;4)\vec{a} = (2; -4), b=(5;3)\vec{b} = (-5; 3). Tìm tọa độ của u=2ab.\vec{u} = 2\vec{a} - \vec{b}.

  1. A

    u=(9;5)\displaystyle \vec{u} = (9; -5)

  2. B

    u=(7;7)\displaystyle \vec{u} = (7; -7)

  3. C

    u=(1;5)\displaystyle \vec{u} = (-1; 5)

  4. D

    u=(9;11)\displaystyle \vec{u} = (9; -11)

Câu 6

Tâm đi từ nhà của mình đến nhà Huyền, cùng Huyền đi đến nhà Linh chơi. Biết từ nhà Tâm đến nhà Huyền có 55 con đường đi. Từ nhà Huyền đến nhà Linh có 77 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách để Tâm đi đến nhà Linh mà phải đi qua nhà Huyền?

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    25\displaystyle 25

  4. D

    35\displaystyle 35

Câu 7

Hệ số của x2y2x^2y^2 trong khai triển nhị thức Newton của (x+2y)4(x + 2y)^4 là:

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 8

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E)(E) có độ dài trục lớn bằng 1212 và độ dài trục bé bằng 66. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip (E)(E)?

  1. A

    x2144+y236=1\displaystyle \frac{x^2}{144} + \frac{y^2}{36} = 1

  2. B

    x29+y236=1\displaystyle \frac{x^2}{9} + \frac{y^2}{36} = 1

  3. C

    x236+y29=1\displaystyle \frac{x^2}{36} + \frac{y^2}{9} = 1

  4. D

    x236+y29=0\displaystyle \frac{x^2}{36} + \frac{y^2}{9} = 0

Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(2;3)I(-2; 3) và đi qua M(2;3)M(2; -3) có phương trình là:

  1. A

    (x+2)2+(y3)2=52\displaystyle (x + 2)^2 + (y - 3)^2 = 52

  2. B

    (x+2)2+(y3)2=52\displaystyle (x + 2)^2 + (y - 3)^2 = \sqrt{52}

  3. C

    (x2)2+(y+3)2=52\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 3)^2 = 52

  4. D

    (x2)2+(y+3)2=52\displaystyle (x - 2)^2 + (y + 3)^2 = \sqrt{52}

Câu 10

Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố AA: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    n(A)=7\displaystyle n(A)=7

  2. B

    n(A)=6\displaystyle n(A)=6

  3. C

    n(A)=36\displaystyle n(A)=36

  4. D

    n(A)=1\displaystyle n(A)=1

Câu 11

Trong khai triển nhị thức Newton của (2x3)4(2x-3)^{4} có bao nhiêu số hạng?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

  1. A

    4x2+y210x6y2=0\displaystyle 4x^{2}+y^{2}-10x-6y-2=0

  2. B

    x2+2y24x8y+1=0\displaystyle x^{2}+2y^{2}-4x-8y+1=0

  3. C

    x2+y22x8y+20=0\displaystyle x^{2}+y^{2}-2x-8y+20=0

  4. D

    x2+y24x+6y12=0\displaystyle x^{2}+y^{2}-4x+6y-12=0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=25(C):(x-1)^{2}+(y-2)^{2}=25 và đường thẳng Δ:4x3y+27=0\Delta:4x-3y+27=0.

  1. a)

    Có hai đường thẳng tiếp tuyến với đường tròn (C)(C) mà song song với Δ\Delta

  2. b)

    Đường thẳng dd song song với Δ\Delta có vectơ pháp tuyến là n=(4;3)\vec{n}=(4;-3)

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta tiếp xúc với đường tròn (C)(C)

  4. d)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(1;2)I(1;2), bán kính R=5R=5

Câu 2

Một hộp có 16 viên bi, trong đó có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp. Gọi AA là biến cố “4 viên bi đều là màu trắng”, BB là biến cố “Có đúng 2 bi trắng”

  1. a)

    Xác suất của biến cố BB2765\dfrac{27}{65}

  2. b)

    Số phần tử của biến cố AA840840

  3. c)

    Số phần tử của không gian mẫu là 43.68043.680

  4. d)

    Xác suất của biến cố AA152\dfrac{1}{52}

Câu 3

Cho phương trình 3x29x+1=2x\sqrt{3x^{2}-9x+1}=2-x (1).

  1. a)

    x=12x=-\dfrac{1}{2} là nghiệm của phương trình (1)

  2. b)

    Bình phương hai vế phương trình (1), ta được: 2x25x3=02x^{2}-5x-3=0

  3. c)

    Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng 52\dfrac{5}{2}

  4. d)

    Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Câu 4

Xếp 5 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một ghế dài. Số cách xếp là

  1. a)

    Có 240 cách xếp để học sinh cùng giới ngồi cạnh nhau

  2. b)

    Có 3.600 cách xếp để 2 học sinh nữ không ngồi cạnh nhau

  3. c)

    Có 1440 cách xếp để 2 học sinh nữ ngồi cạnh nhau

  4. d)

    Có 5.040 cách xếp nếu các học sinh ngồi ngẫu nhiên

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;2),B(2;6)A(1;2), B(-2;6). Gọi M(a;b)OxM(a;b) \in Ox sao cho ba điểm A,B,MA, B, M thẳng hàng. Tính bab-a

Trả lời:

Câu 2

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau có dạng a1a2a3a4a5a6\overline{a_{1}a_{2}a_{3}a_{4}a_{5}a_{6}}. Biết rằng số đó là số lẻ đồng thời thỏa mãn a1>a2>a3>a4>a5>a6a_{1}>a_{2}>a_{3}>a_{4}>a_{5}>a_{6}?

Trả lời:

Câu 3

Lớp 10A có 32 học sinh gồm 18 học sinh nữ và 14 học sinh nam. Chọn 4 học sinh để tham gia lao động. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Lợi nhuận trong một tháng của doanh nghiệp AA từ việc sản xuất và bán xx sản phẩm được tính theo công thức P(x)=x274x52P(x) = x^2 - 74x - 52 (đơn vị: triệu đồng). Để có lãi từ 100 triệu đồng, thì trong một tháng doanh nghiệp phải sản xuất và bán ra tối thiểu bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời:

Câu 5

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(1;2)A(-1;-2) và phương trình đường thẳng chứa cạnh BCBCxy+4=0x - y + 4 = 0. Phương trình đường cao AHAH của tam giác ABCABCx+by+c=0x + by + c = 0. Khi đó tổng b+cb + c bằng.

Trả lời:

Câu 6

Màn hình rađa tại trạm điều khiển không lưu được thiết lập hệ tọa độ OxyOxy (với xx, yy tính theo đơn vị kilômét) vị trí trạm rađa có tọa độ O(0;0)O(0;0) và rađa có bán kính hoạt động là 500 km. Một máy bay đang bay với vận tốc 1000 km/h trên bầu trời theo quỹ đạo là một đường thẳng có phương trình d:3x4y+2000=0d: 3x - 4y + 2000 = 0 và di chuyển từ điểm AA đến điểm BB (như hình vẽ). Hỏi hệ thống rađa bắt được tín hiệu của máy bay trong khoảng thời gian bao nhiêu phút?

Màn hình rađa và hình vẽ hệ tọa độ Oxy với đường tròn tâm O bán kính 500 km và đường thẳng d: 3x - 4y + 2000 = 0 cắt đường tròn tại hai điểm A và B, máy bay di chuyển từ A đến B
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài