Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Xuyên Mộc, Bà Rịa — Vũng TàuMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong hộp có 7 bi đỏ và 6 bi xanh có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên từ trong hộp 3 viên bi. Tính xác suất để lấy được 3 viên bi xanh.

  1. A

    C73C133\displaystyle \dfrac{C_7^3}{C_{13}^3}

  2. B

    C63C73\displaystyle \dfrac{C_6^3}{C_7^3}

  3. C

    C63C133\displaystyle \dfrac{C_6^3}{C_{13}^3}

  4. D

    A63C133\displaystyle \dfrac{A_6^3}{C_{13}^3}

Câu 2

Cho tập hợp A có n phần tử. Số tổ hợp chập k của n phần tử (1kn)(1 \le k \le n) của A kí hiệu là:

  1. A

    Cnk\displaystyle C_n^k

  2. B

    Pn\displaystyle P_n

  3. C

    Pk\displaystyle P_k

  4. D

    Ank\displaystyle A_n^k

Câu 3

Đại lượng dùng để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu là

  1. A

    Giá trị đại diện

  2. B

    Phương sai

  3. C

    Tần số

  4. D

    Giá trị trung bình

Câu 4

Đại lượng dùng để đo độ phân tán của mẫu số liệu là

  1. A

    Tần số

  2. B

    Giá trị đại diện

  3. C

    Độ lệch chuẩn

  4. D

    Trung vị

Câu 5

Cho đường thẳng d: 3y+2x+5=0-3y + 2x + 5 = 0, véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d?

  1. A

    n(3;2)\displaystyle \vec{n}(-3;2)

  2. B

    n(2;3)\displaystyle \vec{n}(2;3)

  3. C

    n(3;2)\displaystyle \vec{n}(3;2)

  4. D

    n(2;3)\displaystyle \vec{n}(2;-3)

Câu 6

Cho nhị thức Newton (a+b)5(a+b)^5. Số hạng chứa a3b2a^3b^2 trong khai triển là:

  1. A

    C51a3b2\displaystyle C_5^1 a^3 b^2

  2. B

    C53a3b2\displaystyle C_5^3 a^3 b^2

  3. C

    C52a3b2\displaystyle C_5^2 a^3 b^2

  4. D

    C54a3b2\displaystyle C_5^4 a^3 b^2

Câu 7

Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác định biến cố A: "Hai lần xuất hiện mặt giống nhau".

  1. A

    A={SS;NN}\displaystyle A = \{SS; NN\}

  2. B

    A={NS;SS}\displaystyle A = \{NS; SS\}

  3. C

    A={NS;SN}\displaystyle A = \{NS; SN\}

  4. D

    A={NN;NS}\displaystyle A = \{NN; NS\}

Câu 8

Lớp 10 A có mm học sinh nam và nn học sinh nữ (m,nm,n là số nguyên dương). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh (nam hoặc nữ) của lớp 10 A để làm sao đỏ.

  1. A

    m.n\displaystyle m.n

  2. B

    m+n\displaystyle m+n

  3. C

    m\displaystyle m

  4. D

    n\displaystyle n

Câu 9

Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1\Delta_1, Δ2\Delta_2 có véc tơ chỉ phương lần lượt là u1(a1;a2)\overrightarrow{u_1}(a_1;a_2), u2(b1;b2)\overrightarrow{u_2}(b_1;b_2). Tìm công thức Đúng.

  1. A

    cos(Δ1,Δ2)=a1b2+a2b1a12+a22b12+b22\displaystyle \cos(\Delta_1, \Delta_2) = \dfrac{|a_1b_2 + a_2b_1|}{\sqrt{a_1^2 + a_2^2} \cdot \sqrt{b_1^2 + b_2^2}}

  2. B

    cos(Δ1,Δ2)=a1b1+a2b2a12+a22b12+b22\displaystyle \cos(\Delta_1, \Delta_2) = \dfrac{|a_1b_1 + a_2b_2|}{\sqrt{a_1^2 + a_2^2} \cdot \sqrt{b_1^2 + b_2^2}}

  3. C

    cos(Δ1,Δ2)=a1b1+a2b2a12+b12a22+b22\displaystyle \cos(\Delta_1, \Delta_2) = \dfrac{|a_1b_1 + a_2b_2|}{\sqrt{a_1^2 + b_1^2} \cdot \sqrt{a_2^2 + b_2^2}}

  4. D

    cos(Δ1,Δ2)=a1b2a2b1a12+a22b12+b22\displaystyle \cos(\Delta_1, \Delta_2) = \dfrac{|a_1b_2 - a_2b_1|}{\sqrt{a_1^2 + a_2^2} \cdot \sqrt{b_1^2 + b_2^2}}

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec{u} = (-4;3)v=(1;7)\vec{v} = (-1;-7). Toạ độ 3uv3\vec{u} - \vec{v} bằng:

  1. A

    (11;16)\displaystyle (11;-16)

  2. B

    (13;16)\displaystyle (-13;16)

  3. C

    (13;16)\displaystyle (13;16)

  4. D

    (11;16)\displaystyle (-11;16)

Câu 11

Trong mặt phẳng OxyOxy, Xác định tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x2)2+(y+3)2=9(C): (x-2)^2 + (y+3)^2 = 9.

  1. A

    I(2;3),R=3\displaystyle I(2; -3), R = 3

  2. B

    I(2;3),R=9\displaystyle I(2; -3), R = 9

  3. C

    I(2;3),R=9\displaystyle I(-2; 3), R = 9

  4. D

    I(2;3),R=3\displaystyle I(-2; 3), R = 3

Câu 12

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(1;2)I(-1; 2), bán kính bằng R=3R = 3?

  1. A

    (x+1)2+(y2)2=3\displaystyle (x+1)^2 + (y-2)^2 = 3

  2. B

    (x+1)2+(y2)2=9\displaystyle (x+1)^2 + (y-2)^2 = 9

  3. C

    (x1)2+(y+2)2=9\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 = 9

  4. D

    (x1)2+(y+2)2=3\displaystyle (x-1)^2 + (y+2)^2 = 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một tổ có 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh.

Gọi A là biến cố: "Chọn ra 3 học sinh nữ"

B là biến cố: "Chọn ra 3 học sinh nam" Khi đó:

  1. a)

    Số phần tử của không gian mẫu là C153C_{15}^3

  2. b)

    Công thức tính xác suất của biến cố A là P(A)=n(Ω)n(A)P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}

  3. c)

    Xác suất của biến cố BBP(B)=C53C153P(B) = \dfrac{C_{5}^3}{C_{15}^3}

  4. d)

    Xác suất để có số nam nhiều hơn nữ và có cả nam và nữ là: 4591\dfrac{45}{91}

Câu 2

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, Cho đường tròn (C):(x3)2+(y+2)2=25(C): (x-3)^2 + (y+2)^2 = 25, điểm A(6;2)A(6; 2) thuộc đường tròn, đường thẳng Δ:3x+4y26=0\Delta: 3x + 4y - 26 = 0.

  1. a)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(3;2)I(3; -2)

  2. b)

    Đường tròn (C)(C) có bán kính R=5R = 5

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta có vectơ pháp tuyến n=(4;3)\vec{n} = (4; -3)

  4. d)

    Phương trình của đường thẳng Δ\Delta là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)(C) tại điểm AA

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu 5;6;4;7;8;6;3;75; 6; 4; 7; 8; 6; 3; 7.

Trả lời:

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho 2 điểm A(1;2),B(2;3)A(1; -2), B(-2; 3). Biết điểm M(a;b)M(a; b) thỏa AM=2AB\overrightarrow{AM} = 2\overrightarrow{AB}. Tính a22ba^2 - 2b

Trả lời:

Câu 3

Trong hệ trục OxyOxy cho A(3;2)A(3; 2)B(1;5)B(-1; 5). Biết phương trình tổng quát của đường thẳng dd đi qua M(6;3)M(6; -3) và vuông góc với đoạn ABABd:ax3y+c=0d: ax - 3y + c = 0. Tìm 2ac2a - c

Trả lời:

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy. Tìm bán kính của đường tròn (C)(C) biết: (C)(C) đi qua ba điểm M(2;0)M(2; 0), N(2;0)N(-2; 0), P(1;1)P(1; -1) (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài