Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Thị Giang, Vĩnh PhúcMã đề 168

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

  1. A

    y=x2+3\displaystyle y = x^2 + 3

  2. B

    y=2025x2x+1\displaystyle y = \dfrac{2025}{x^2 - x + 1}

  3. C

    y2=x2+2x+1\displaystyle y^2 = x^2 + 2x + 1

  4. D

    y=x32x2+7\displaystyle y = x^3 - 2x^2 + 7

Câu 2

Bình phương cả hai vế của phương trình x2+3x+2=3x2+1\sqrt{x^2 + 3x + 2} = \sqrt{3x^2 + 1} rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây?

  1. A

    2x2+3x+3=0\displaystyle 2x^2 + 3x + 3 = 0

  2. B

    2x23x1=0\displaystyle 2x^2 - 3x - 1 = 0

  3. C

    x2+1=0\displaystyle x^2 + 1 = 0

  4. D

    2x2+3x+1=0\displaystyle 2x^2 + 3x + 1 = 0

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y12=0(C): x^2 + y^2 + 4x + 6y - 12 = 0 có tâm là

  1. A

    I(2;3)\displaystyle I(-2; -3)

  2. B

    I(4;6)\displaystyle I(4; 6)

  3. C

    I(4;6)\displaystyle I(-4; -6)

  4. D

    I(2;3)\displaystyle I(2; 3)

Câu 4

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0)Δ=b24ac\Delta = b^2 - 4ac. Điều kiện cần và đủ để f(x)>0,xRf(x) > 0, \forall x \in \mathbb{R}

  1. A

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \le 0 \end{cases}

  2. B

    {a<0Δ>0\displaystyle \begin{cases} a < 0 \\ \Delta > 0 \end{cases}

  3. C

    {a>0Δ0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta \ge 0 \end{cases}

  4. D

    {a>0Δ<0\displaystyle \begin{cases} a > 0 \\ \Delta < 0 \end{cases}

Câu 5

Một bó có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

  1. A

    210\displaystyle 210

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    240\displaystyle 240

  4. D

    120\displaystyle 120

Câu 6

Cho tam thức bậc hai y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu như hình sau

x13+y+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 3 & & +\infty \\ \hline y & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Nhận xét nào sau đây đúng về dấu của tam thức bậc hai trên.

  1. A

    f(x)<0,x(;1)\displaystyle f(x) < 0, \forall x \in (-\infty; -1)

  2. B

    f(x)>0,x(1;+)\displaystyle f(x) > 0, \forall x \in (-1; +\infty)

  3. C

    f(x)<0,x(1;4)\displaystyle f(x) < 0, \forall x \in (-1; 4)

  4. D

    f(x)>0,x(3;+)\displaystyle f(x) > 0, \forall x \in (3; +\infty)

Câu 7

Trong mặt phẳng OxyOxy, tiêu điểm của parabol y2=3xy^2 = \sqrt{3}x

  1. A

    F(34;0)\displaystyle F\left(-\dfrac{\sqrt{3}}{4}; 0\right)

  2. B

    F(32;0)\displaystyle F\left(-\dfrac{\sqrt{3}}{2}; 0\right)

  3. C

    F(32;0)\displaystyle F\left(\dfrac{\sqrt{3}}{2}; 0\right)

  4. D

    F(34;0)\displaystyle F\left(\dfrac{\sqrt{3}}{4}; 0\right)

Câu 8

Tam thức bậc hai f(x)=x24x+3f(x) = x^2 - 4x + 3 âm trong khoảng nào dưới đây.

  1. A

    (;3)\displaystyle (-\infty; 3)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

  3. C

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

Câu 9

Tập xác định DD của hàm số y=3x1y = \sqrt{3x - 1}

  1. A

    D=[0;+)\displaystyle D = [0; +\infty)

  2. B

    D=(0;+)\displaystyle D = (0; +\infty)

  3. C

    D=[13;+)\displaystyle D = \left[\dfrac{1}{3}; +\infty\right)

  4. D

    D=(13;+)\displaystyle D = \left(\dfrac{1}{3}; +\infty\right)

Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng d:{x=213ty=32+4td: \begin{cases} x = -21 - 3t \\ y = 32 + 4t \end{cases}. Tìm tọa độ một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd.

  1. A

    (3;4)\displaystyle (-3; 4)

  2. B

    (4;3)\displaystyle (4; -3)

  3. C

    (3;4)\displaystyle (-3; -4)

  4. D

    (4;3)\displaystyle (4; 3)

Câu 11

Lớp 10A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh tham gia cuộc thi “RING THE GOLDEN BELL”?

  1. A

    20\displaystyle 20

  2. B

    25\displaystyle 25

  3. C

    500\displaystyle 500

  4. D

    45\displaystyle 45

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

  1. A

    x9+y8=1\displaystyle \frac{x}{9} + \frac{y}{8} = 1

  2. B

    x22+y23=1\displaystyle \frac{x^2}{2} + \frac{y^2}{3} = 1

  3. C

    x29+y21=1\displaystyle \frac{x^2}{9} + \frac{y^2}{1} = 1

  4. D

    x29y28=1\displaystyle \frac{x^2}{9} - \frac{y^2}{8} = 1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mp OxyOxy cho đường thẳng Δ:3x4y+10=0\Delta: 3x - 4y + 10 = 0 và đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=4(C): (x-1)^2 + (y-2)^2 = 4.

  1. a)

    Đường thẳng Δ\Delta cắt đường tròn (C)(C) tại hai điểm phân biệt

  2. b)

    Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Deltan=(3;4)\vec{n} = (3; -4)

  3. c)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1;2)M(1; 2)

  4. d)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(1;2)I(1; 2) và bán kính R=4R = 4

Câu 2

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c (P)(P) có đồ thị như hình vẽ. Biết thêm giao điểm của đồ thị hàm số cắt trục OyOy tại điểm có tung độ bằng 22.

Đồ thị hàm số bậc hai (P) có đỉnh I(2;-1)
  1. a)

    (P)(P) có tung độ đỉnh bằng 22

  2. b)

    x<0y>2\forall x < 0 \rightarrow y > 2

  3. c)

    (P)(P) cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ trái dấu

  4. d)

    (P)(P) đi qua điểm M(3;14)M\left(3; \frac{-1}{4}\right)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:2xy+24=0d: 2x - y + 24 = 0 và đường thẳng Δ:mx30y+25=0\Delta: mx - 30y + 25 = 0. Với giá trị nào của mm thì ddΔ\Delta vuông góc với nhau?

Trả lời:

Câu 2

Cho phương trình 2x2+2x+9=x2\sqrt{2x^2 + 2x + 9} = x - 2. Số nghiệm của phương trình là?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng OxyOxy, tiêu cự của hypebol có phương trình chính tắc x237y212=1\frac{x^2}{37} - \frac{y^2}{12} = 1 là?

Trả lời:

Câu 4

Nhiệt độ mặt đất trong một vùng ở một thời điểm đo được khoảng 35C35^{\circ}C. Biết rằng cứ lên cao 1km1km thì nhiệt độ giảm đi 5C5^{\circ}C. Gọi TT là nhiệt độ khi đo trong điều kiện thường ở độ cao hh (km) so với mặt đất (TT tính bằng C^{\circ}C). Hỏi nếu lúc đó nhiệt độ ở vùng này trong điều kiện thường tại vị trí AAT=20CT = 20^{\circ}C thì AA cách mặt đất bao nhiêu km?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Cho hàm số y=19x+75x2+x+my = \frac{19x + 75}{x^2 + x + m}. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số xác định trên R\mathbb{R}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(2;3)M(-2; 3), N(4;1)N(4; -1). Tìm tọa độ trung điểm II của đoạn MNMN và sau đó viết phương trình đường trung trực của đoạn MNMN.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Một cửa hàng bán gạo Nếp Thơm Hoà Bình ước tính lợi nhuận một ngày được tính theo công thức l(x)=10x2+250x500l(x) = -10x^2 + 250x - 500 trong đó ll được tính theo đơn vị là nghìn đồng là lợi nhuận một ngày, xx được tính theo đơn vị là nghìn đồng là giá bán 1kg gạo. Hỏi cửa hàng phải bán với giá bao nhiêu để lợi nhuận một ngày khi bán loại gạo đó trên 1.000.000 đồng.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài